1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ôn tập môn hóa số 5

5 551 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ ôn tập môn hóa số 5

Trang 1

ĐỀ SỐ 5 Câu 1 Ở trang thái cơn bản, nguyên tử X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s2 Nguyên tử X là?

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Thạch cao khan (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương

B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất.

C Sắt là kim loại nặng, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại.

D Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O được dùng để làm trong nước đục

Câu 3 Thí nghiệm xảy ra phản ứng không sinh ra chất khí là.

A Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2

B Cho dung dịch HCl đặc vào dung dịch KMnO4

C Cho bột Cu vào dung dịch HCl loãng có mặt O2

D Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

Câu 4 Thí nghiệm nào sau đây không tạo thành kim loại sau khi phản ứng kết thúc là.

A Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ

B Nung AgNO3 ở nhiệt độ cao

C Dẫn luồng khí NH3 đến dư qua ống sứ chứa CrO3

D Cho lượng dư bột Mg vào dung dịch FeCl3

Câu 5 Phản ứng nào sau đây xảy ra ở điều kiện thường

A C + H2O → CO + H2 B C + CO2→ 2CO

C 3C + 4CrO3→ 2Cr2O3 + 3CO2 D C + 2H2→ CH4

Câu 6 Cho m gam hỗn hợp gồm Na và Ba có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3 vào nước dư, sau khi các phản ứng

xày ra hoàn toàn, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 3,24 gam Al và 3,84 gam Mg trong hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 27,375 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp rắn gồm các muối và oxit (không thấy khí thoát ra) Giá trị của m là

A 20,22 gam B 13,65 gam C 16,42 gam D 18,12 gam

Câu 8 Dung dịch X chứa các ion: Ca2+ (0,2 mol); Mg2+; SO42- (0,3 mol) và HCO3- Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch Na2CO3, thu được 16,3 gam kết tủa Phần 2 đem cô cạn, sau đó nung đến khối lượng không đổi, thu được m gam rắn khan Giá trị m là

A 21,00 gam B 43,40 gam C 20,60 gam D 23,25 gam.

Câu 9 Cho 5,4 gam một kim loại M vào 360 gam dung dịch HNO3 11,655% (lấy dư 20% so với phản ứng), kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 336 ml (đktc) khí N2 duy nhất Kim loại M là

Câu 10 Cho hỗn hợp gồm Mg và Zn có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M và CuSO4 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam răn Z Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng kh6ng đổi, thu được 15,2 gam hỗn hợp chứa 2 oxit Giá trị của m là

A 13,32 gam B 9,60 gam C 17,44 gam D 12,88 gam

Câu 11 Cho phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Al đóng vai trò là chất khử B NaOH đóng vai trò là chất oxi hóa.

C H2O đóng vai trò là chất oxi hóa D NaOH đóng vái trò là chất môi trường.

Câu 12 Cho các chất sau: K2O, Na, Ba, Na2CO3, Fe, Na2O, Be Số chất tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo dung dịch bazơ, đồng thời thấy khí thoát ra là

Câu 13 Nhận định nào sau đây là sai?

A Cl2 oxi hóa được Br- trong dung dịch thành Br2

B FeCl2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

C Trong dung dịch, cation Fe2+ kém bền hơn cation Fe3+

D Trong các phản ứng, FeCl3 chỉ thể hiện tính oxi hóa

Câu 14 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z Các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Điều nào sau đây là sai?

A Dung dịch Y hòa tan được bột Fe B Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất.

Trang 2

C Trong Z chứa hai loại oxit D Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua.

Câu 15 Có các phản ứng sau:

(b) Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

(c) Cho khí H2S vào dung dịch CuSO4

(d) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4

Phản ứng sau khi kết thúc thu được kết tủa là

Câu 16 Số đồng phân cấu tạo của este có công thức C5H10O2 cho được phản ứng tráng gương là

Câu 17 Cho dãy các chất: (1) ancol etylic; (2) axit axetic; (3) axit fomic; (4) phenol Chiều tăng dần độ linh

động nguyên tử H trong nhóm -OH của bốn hợp chất trên là

A (1),(4),(3),(2) B (1),(4),(2),(3) C (4),(1),(3),(2) D (4),(1),(2),(3)

Câu 18 Điều nào sau đây là đúng khi nói về glucozo và fructozơ?

A đều làm mất màu dung dịch brom B đều có công thức phân tử C6H12O6

C đều có nhóm chức -CHO trong phân tử D đều cho được phản ứng thủy phân.

Câu 19 Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

A Polietilen B Nilon-6 C Tơ visco D Tơ lapsan

Câu 20 Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa?

A Cho nước brom vào dung dịch anilin.

B Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

C Cho đimetylaxetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nhẹ

D Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4

Câu 21 Xà phòng hóa hoàn toàn 8,64 gam este X (C3H4O2) mạch hở với 240 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol một ancol no, đa chức mạch hở X cần dùng V lít khí O2 (đktc), sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch KOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch tăng 11,36 gam Giá trị của V là

A 2,240 lít B 4,032 lít C 2,688 lít D 4,480 lít.

Câu 23 Hiđro hóa hoàn toàn 17,34 gam hỗn hợp X chứa 2 anđehit mạch hở, không phân nhánh cần dùng

0,78 mol H2 (Ni, t0) thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng

anđehit có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp X là

Câu 24 Đun nóng 0,24 mol hỗn hợp E chứa hai este đều no, đơn chức mạch hở với lượng dư dung dịch

dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm 2 ancol và hỗn hợp chứa 2 muối của 2 axit kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng Đun nóng toàn bộ F với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 16,47 gam hỗn hợp ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của 2 ancol trong hỗn hợp F là

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH

C CH3OH và C3H7OH D C2H5OH và C4H9OH

Câu 25 Cho sơ đồ chuyển hóa: Alanin + NaOH→ X →+ HCl, t 0 Y Chất Y là

A CH3-CH(NH2)-COOH B ClH3N-CH2-CH2-COONa

C CH3-NH(NH2)-COONa D CH3-CH(NH3Cl)-COOH

Câu 26 Hỗn hợp E chứa hai chất hữu cơ đều mạch hở gồm chất X (C5H11O2N) và chất Y (C9H17O4N3); trong

đó Y là một peptit Đun nóng hỗn hợp E cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được a gam ancol Z và hỗn hợp rắn chứa 3 muối; trong đó khối lượng của muối có khối lượng phân tử nhỏ nhất là x gam Đun nóng a gam Z với CuO, lượng anđehit sinh ra cho vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 17,28 gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

Câu 27 Cho dãy chuyển hoá sau: CH4→ X → Y → Z → T → Cao su buna

Mỗi mũi tên là một phản ứng trực tiếp Các chất X, Y, Z lần lượt là

A C2H2, C2H4, CH3CHO B C2H2, C4H4, C4H6

C C2H2, CH3CHO, C2H5OH D C2H2, C2H6, C2H5OH

Trang 3

Câu 28 Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Phenol và ancol etylic đều tác dụng với dung dịch NaOH.

B Phản ứng giữa metyl axetat với dung dịch NaOH đun nóng là phản ứng thuận nghịch.

C Glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0)

D Cho anilin vào lượng dư dung dịch brom, thấy dung dịch phân lớp.

Câu 29 Chất nào sau đây phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) luôn cho 2 sản phẩm là đồng phân của nhau.

A But-1-en B Buta-1,3-đien C But-2-en D 2,3-đimetylbut-2-en

Câu 30 Poliem (–NH–[CH2]5–CO–)n được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

A Phản ứng trùng ngưng B Phản ứng trùng hợp

C Phản ứng trùng hợp và trùng ngưng D Phản ứng trùng hợp và phản ứng thủy phân

Câu 31 Thí nghiệm nào sau đây thu được khí O2

A Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CuO nung nóng

B Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

C Nhiệt phân NH4NO2

D Nhiệt phân KMnO4

Câu 32 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở điều kiện thường, khí Cl2 phản ứng với dung dịch NaOH loãng, thu được dung dịch chứa hai muối là NaClO và NaCl

B Trong phòng thí nghiệm, axit HBr được điều chế bằng cách nung nóng tinh thể NaBr với dung dịch

H2SO4 đặc

C Khí Cl2 được dùng để tiệt trùng nước sinh hoạt

D Nhúng một mẫu quì tím ẩm vào bình chứa khí Cl2, ban đầu quì tím hóa đỏ, sau đó mất màu

Câu 33 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch HCl đặc vào dung dịch KMnO4

(2) Sục khí H2S vào dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1

(3) Sục khí NO2 vào dung dịch NaOH

(4) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng dư

(5) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa NaHCO3 và NaOH

(6) Cho bột Cu đến dư vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 34 Cho các thí nghiệm sau.

(1) Sục SO2 vào dung dịch H2S

(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(3) Thổi luồng khí O3 vào dung dịch KI

(4) Dẫn hơi nước qua Mg nung nóng ở nhiệt độ cao

(5) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa lượng dư CrO3

(6) Dẫn khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng

Số thí nghiệm nào có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là

Câu 35 Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Cho dung dịch HCl vào dung dịch natri phenolat, thấy dung dịch vẫn đục.

B Cho alanin dạng tinh thể vào nước cất (dùng dư), thu được dung dịch trong suốt.

C Sục khí axetilen vào dung dịch KMnO4 trong môi trường axit, thấy dung dịch vẫn đục

D Cho dung dịch NaOH vào dung dịch phenylamoni clorua, thấy dung dịch phân lớp.

Câu 36 Cho dãy các chất: CrO3, (NH4)2CO3, Al(OH)3, Al, KHCO3, KCl, ZnSO4, NaHSO4 Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

Câu 37 Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon X mạch hở bằng lượng H2 dư (xúc tác Ni, t0) thu được 2,3-đimetylbutan Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 38 Phản ứng nào sau đây không thu được anđehit?

A CH2=CH2 + O2

0

xt, t

→ B CH≡CH + H2O →xt, t 0

C CH4 + O2

0

xt, t

→ D (CH3)2CH-OH + CuO →xt, t 0

Trang 4

Câu 39 Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với nước brom

(2) Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức

(3) Ở điều kiện thường, dung dịch của glucozơ, fructozơ và alanin đều hòa tan Cu(OH)2

(4) Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng phương pháp quang hợp cây xanh

(5) Xenlulozơ được tạo từ các gốc β-glucozơ liên kết với nhau bởi hai loại liên kết glicozit

(6) Trong dung dịch, saccarozơ còn tồn tại dưới dạng mạch hở

(7) Dùng nước cất có thể phân biệt được anilin và glucozơ

Số phát biểu đúng là

Câu 40 Phát biểu nào về cacbohiđrat là đúng?

A Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, sản phẩm đều làm mất màu nước brom.

B Glucozơ kém ngọt hơn so với saccarozơ.

C Amilopectin và xenlulozơ đều là polime thiên nhiên và có mạch cacbon phân nhánh.

D Trong môi trường axit, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ.

Câu 41 Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch chứa NaCl x (mol/l) và CuSO4 y (mol/l) bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện I = 5A trong thời gian 6948 giây thì dừng điện phân, thấy lượng khí thoát ra ở 2 cực là 3,696 lít (đktc) Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 4,8 gam Fe2O3 Tỉ lệ của x : y là

Câu 42 Hỗn hợp rắn X gồm KClO3, KMnO4, MnO2 và KCl có số mol bằng nhau Nung nóng 8,84 gam rắn

X, sau một thời gian thu được 7,56 gam rắn Y Hòa tan hết Y trong lượng dư dung dịch HCl đặc, nóng, thấy thoát ra a mol khí Cl2 Giá trị của a là

Câu 43 Hỗn hợp khí X gồm vinylaxetilen, axetilen và propan (x gam) Chia X làm 3 phần bằng nhau Phần 1

tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 20,76 gam kết tủa Phần 2 phản ứng tối đa với 0,24 mol H2 (xúc tác Ni, t0) Đốt cháy hoàn toàn phần 3 với lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1 Giá trị của x là

A 21,12 gam B 17,68 gam C 18,48 gam D 19,80 gam

Câu 44 Cho 16,48 gam rắn X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl loãng (dùng dư 25% so với phản ứng), thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 87,24 gam B 90,42 gam C 88,26 gam D 91,50 gam

Câu 45 Hỗn hợp E chứa các chất hữu cơ đều no, mạch hở gồm axit (X) đơn chức, ancol (Y) hai chức và este

(Z) hai chức Đốt cháy hết 0,2 mol E cần dùng 0,31 mol O2, thu được 6,84 gam nước Mặt khác đun nóng 0,2 mol E cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,8M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một ancol (Y) duy nhất và hỗn hợp gồm hai muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của

a : b là

Câu 46 Cho m gam hỗn hợp gồm Al4C3, CaC2 và Ca vào nước (dùng rất dư) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X và 3,12 gam kết tủa Cho hỗn hợp khí X đi chậm qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp khí Y chỉ chứa các hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 bằng 9,45 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch

Br2 dư, thấy lượng Br2 phản ứng là 19,2 gam Giá trị của m là

A 23,08 gam B 24,00 gam C 21,12 gam D 25,48 gam

Câu 47 Hỗn hợp E chứa CH3OH; C3H7OH; CH2=CHCOOCH3; (CH2=CHCOO)2C2H4 (trong đó CH3OH và

C3H7OH có số mol bằng nhau) Đốt cháy 7,86 gam E cần dùng 9,744 lít O2 (đktc), sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Giá trị gần nhất của m là.

Câu 48 Hỗn hợp E chứa tetrapeptit (X) và pentapeptit (Y) mạch hở, được tạo bởi từ glyxin và valin Đốt

cháy hoàn toàn 27,99 gam E bằng lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2, thu được 45,0 gam kết tủa; đồng thời khối lượng dung dịch thu được tăng 23,17 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 4,144 lít (đktc) Biết độ tan của nitơ đơn chất trong nước là không đáng kể Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

Trang 5

Câu 49 Hòa tan hết 5,52 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch chứa 0,54 mol NaHSO4 và 0,08 mol

hóa nâu ngoài không khí Tỉ khối của Y so với H2 bằng 7,875 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, đun nóng thu được 8,12 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của khí có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong Y là

Câu 50 Hỗn hợp X chứa 3 axit đều đơn chức, mạch hở; trong đó có một axit no và hai axit không no chứa

một liên kết đôi C=C, kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng Hỗn hợp Y chứa hai axit thuộc dãy đồng đẳng axit oxalic

có tỉ lệ mol 1 : 1 Trộn 3a mol hỗn hợp X với a mol hỗn hợp Y thu được hỗn hợp Z Lấy 15,28 gam Z tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn 15,28 gam Z bằng lượng oxi vừa

đủ, thu được 5,76 gam nước Phần trăm khối lượng của axit có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp X là

Ngày đăng: 10/10/2016, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w