Câu 5: Ancol bị oxi hóa bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tr|ng gương l{ A.. propan-1-ol Câu 14: Chất n{o sau đ}y khi hidrat hóa thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc.
Trang 1
CCLIVESTREAM 12
CC01: KIẾN THỨC 11 CẦN TRANG BỊ
KHÓA VIP1: LUYỆN THI THPT QG 2020 (TRỌN BỘ 200K)
KHÓA VIP2: BÀI GIẢI + VIDEO CCLIVESTREAM (100K)
Inbox Fanpage
Hóa học ChinhChem
A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
Trang 2
Trang 3
1 Chuyển hóa ancol, andehit, axit
Câu 1: Ancol n{o sau đ}y khi t|c dụng với CuO nung nóng thu được andehit
A. CH3CH(CH3)CH2OH B. (CH3)3C-OH C. CH2CH(OH)CH3 D.CH3COCH3
Câu 2: Cho dãy chuyển hóa sau :CH3CH2OH[O] X[O] Y Biết dung dịch Y nồng độ 2-5% được dùng
làm gia vị trong nhà bếp X,Y lần lượt là:
A.C2H4; C2H6 B. CH3COOH; CH3CHO C. CH3COCH3;CH3COOH D. CH3CHO; CH3COOH
Câu 3: Khi oxi hóa ancol A bằng CuO, nhiệt độ, thu được andehit, vậy ancol A là:
A. ancol bậc 1 B. ancol bậc 2
C. ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2 D. ancol bậc 3
Câu 4: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?
A. propan – 2 – ol B. butan – 1 – ol C. 2–metyl propan–1–ol D. propan – 1 – ol
Câu 5: Ancol bị oxi hóa bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tr|ng gương l{
A. propan–2–ol B. etanol C. pentan–3–ol D. 2–metylpropan–2–ol
Câu 6 Ancol n{o dưới đ}y khi bị oxi hoá không hoàn toàn tạo ra xeton
A. Ancol n-butylic B. ancol sec butylic C. ancol tert butylic D. ancol iso butylic
Câu 7. Có bao nhiêu đồng phân ancol mạch hở có cùng CTPT C5H12O khi oxi hoá bằng CuO (to) tạo sản
phẩm có phản ứng tr|ng gương?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 4
Câu 8: Khi oxi hóa ancol thu được anđehit đơn chức, vậy CTCT của X có dạng:
A. R-OH B. R-CH(OH)-R’ C. CnH2n+1CH2OH D. R-CH2-OH
Câu 9: D~y gồm c|c chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic l{
A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B CH3CHO, C6H12O6(glucozơ), CH3OH
C.CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO
Câu 10: Cho chuỗi phản ứng : C2H6O X axit axetic CH3OH Y
CTCT của X, Y lần lượt là
A CH3CHO, CH3CH2COOH B.CH3CHO, CH3COOCH3
C CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO D CH3CHO, HCOOCH2CH3
Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên l{ một phương trình phản ứng) :
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat C|c chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A CH3COOH, CH3OH B C2H4, CH3COOH C.C2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, C2H5OH
2 Ancol không bền
Câu 12: Cho CHCH H O 2 X Chất X là ?
A. CH2=CH-OH B. CH3CH2OH C. CH3CHO D. CH3COOH
Câu 13: Chất n{o sau đ}y khi hidrat hóa thu được xeton
A. eten B. propin C. Iso butylic D. propan-1-ol
Câu 14: Chất n{o sau đ}y khi hidrat hóa thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc
A. But-2-en B. Axetilen C. but-2-in D. andehit axetic
3 Các chất phản ứng với H 2 , Br 2 , Na, AgNO 3 /NH 3 , NaHCO 3 , Cu(OH) 2
Câu 15: Cho c|c hợp chất sau :
(a) HOCH2CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH (c) HOCH2CH(OH)CH2OH (d) CH3CH(OH)CH2OH (e) CH3CH2OH (f) CH3OCH2CH3
C|c chất đều t|c dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C.(a), (c), (d) D (c), (d), (e)
Câu 16: Để phân biệt 3 mẫu hóa chất riêng biệt : phenol, axit acrylic, axit axetic bằng một thuốc thử,
người ta dùng thuốc thử
A dung dịch Na2CO3 B CaCO3. C.dung dịch Br2 D.dung dịch AgNO3/NH3
Câu 17: Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng
A dung dịch Na2CO3 B.dung dịch Br2 C dung dịch C2H5OH D dung dịch NaOH
Câu 18: Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với
Trang 4A Na B Cu(OH)2/NaOH C AgNO3/NH3 D.Tất cả đều đúng.
Câu 19: Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt : axit axetic, axit acrylic, axit fomic người ta dùng theo thứ tự các thuốc thử sau
A dung dịch Br2/CCl4. B.dung dịch Br2/H2O
C dung dịch Na2CO3 D dung dịch AgNO3/NH3 dư
Câu 20: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng
A Na B.AgNO3/NH3 C CaCO3 D NaOH
Câu 21: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng
A AgNO3/NH3 B CaCO3 C Na D.Tất cả đều đúng
Câu 22: Cho các chất sau : ancol etylic, đimetyl ete, phenol, andehit axetic, axit propionic Số chất phản
ứng được với Natri là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 23 : Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là:
A anđehit fomic, axetilen, etilen B anđehit axetic, axetilen, butin-2
C anđehit axetic, butin-1, etilen D axit fomic, vinylaxetilen, propin
Câu 24 : Cho dãy các chất: anđehit axetic, axit fomic, axetilen, axit axetic Số chất trong d~y có khả
năng tham gia phản ứng tr|ng bạc là
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 25 : Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH,, C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen)
Số chất trong d~y phản ứng được với nước brom là
A 7 B 5 C 6 D 4
Câu 26 : Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong d~y có khả năng làm mất màu nước brom là
A 5 B 4 C 3 D 2
Câu 27 : Cho dãy các chất: cumen, stiren, isopren, axetilen, benzen Số chất trong dãy làm mất màu
dung dịch brom là
A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 28 : Cho dãy chất sau: isopren, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren Số chất
trong dãy phản ứng được với nước brom là
A 6 B 4 C 7 D 5
Câu 29 : Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4) Những chất phản ứng ho{n to{n với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là:
A (2), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (1), (3), (4)
Câu 30 : Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, to), tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na l{:
A C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH B C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH
C CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH D C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH
Câu 31 : Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng
tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc t|c Ni, đun nóng) là
A 4 B 2 C 5 D 3
3 Nhiệt độ sôi
Câu 32: Ch ra thư tư ta ng da n nhie t đo so i của các chất ?
A.CH3CHO; C2H5OH ; CH3COOH C. C2H5OH ; CH3COOH ; CH3CHO
B. CH3CHO ;CH3COOH ; C2H5OH D. CH3COOH ; C2H5OH ; CH3CHO
Câu 33: Cho ca c cha t CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 (T) Da y go m ca c cha t đươ c sa p xe p ta ng da n theo nhie t đo so i la
A. T, X, Y, Z B.T, Z, Y, X C. Z, T, Y, X D. Y, T, Z, X
Câu 34: Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I), anđehit axetic (II), axit axetic (III) v{ axit propionic (IV) sắp xếp theo thứ tự giảm dần là
A IV > I > III > II B IV > III > I > II.
C II > III > I > IV D I > II > III > IV
Trang 5Câu 35: Cho các dẫn xuất halogen sau : C2H5F (1) ; C2H5Br (2) ; C2H5I (3) ; C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là
A.(3)>(2)>(4)>(1) B. (1)>(4)>(2)>(3) C. (1)>(2)>(3)>(4) D. (3)>(2)>(1)>(4)
Câu 36: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A CH3CHO B C2H5OH C.CH3COOH D C2H6
Câu 37: Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đ}y, d~y n{o hợp lý nhất ?
C2H5OH HCOOH CH3COOH
A 118,2oC 78,3oC 100,5oC
B 118,2oC 100,5oC 78,3oC
C 100,5oC 78,3oC 118,2oC
D.78,3oC 100,5oC 118,2oC
4 Công thức tổng quát hữu cơ
Câu 38: Ancol no mạch hở có công thức tổng quát chính xác nhất là
A. R(OH)m B. CnH2n+2Om C. CnH2n+1OH D.CnH2n+2-m(OH)m
Câu 39: Công thức tổng quát của anđehit đơn chức mạch hở có 1 liên kết đôi C=C l{:
A. CnH2n+1CHO B. CnH2nCHO C.CnH2n-1CHO D. CnH2n-3CHO
Câu 40: Trong công thức CxHyOzNt tổng số liên kết và vòng là:
A (2x-y + t+2)/2 B (2x-y + t+2) C (2x-y - t+2)/2 D (2x-y + z + t+2)/2
Câu 41: Một axit cacboxylic có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (COOH)m Các giá trị n, a, m lần lượt được x|c định là
A n > 0, a 0, m 1 B.n 0, a 0, m 1 C n > 0, a > 0, m > 1 D n 0, a > 0, m
Câu 42: A la axit no hơ , co ng thư c CxHyOz Ch ra mo i lie n he đu ng
A.y = 2x-z +2 B. y = 2x + z-2 C. y = 2x D. y = 2x-z
Câu 43: A la axit cacboxylic ma ch hơ , chưa no ( no i đo i C=C), co ng thư c CxHyOz Ch ra mo i lie n he đu ng
A. y = 2x B. y = 2x + 2-z C.y = 2x-z D. y = 2x + z-2
Câu 44: Axit không no, đơn chức có một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon có công thức phù hợp là
C.CnH2n-1COOH ( n 2) D CnH2n+1COOH ( n 1)
ĐÁP ÁN CC00: KIẾN THỨC 11 CẦN TRANG BỊ
41B 42A 43C 44C
Trang 6BẢNG DÃY CHẤT PHẢN ỨNG
AgNO 3 /NH 3
Ank – 1- in R-C≡CH + AgNOĐặc biệt: CH≡CH + 2AgNO3 + NH3 → R-C≡CAg + NH4NO3
3 + 2NH 3 → AgC≡CAg + 2NH 4 NO 3
dd Br 2
Hidrocacbon không no ( Xiclo propan , Anken, Ankin, Ankađien, Stiren)
C n H 2n-2 + 2Br 2 C n H 2n-2 Br 4 ; C n H 2n + Br 2 C n H 2n Br 2
C 6 H 5 CH=CH 2 + Br 2 C 6 H 5 CHBr-CH 2 Br
HCOOR HCOOR + BrĐặc biệt : HCOOH + Br2 + H2O HOOC-OR + 2HBr 2 CO 2 + 2HBr (trong nước)
2Br 2 + H 2 O + HCHO → CO 2 + 4HBr
phenol C 6 H 5 OH + 3Br 2 -> C6H2Br 3 -OH + 3 HBr Anilin C 6 H 5 NH 2 + 3Br 2 -> C 6 H 2 Br 3 -NH 2 + 3 HBr
NaOH
Dẫn xuất halogen
R-X + NaOH → ROH + NaX Chú ý: R : gốc ankyl (gốc hidrocacbon no) phản ứng khi đun nóng
R : dẫn xuất alyl (dạng CH 2 =CH-CH 2 -):không cần đun nóng
R : dẫn xuất vinyl(dang CH 2 =CH-),phenyl (C 6 H 5 -) không phản ứng
Cu(OH) 2
nhiệt độ
thường
Ancol đa -OH kề (etylenglicol;
glixeron )
Tạo dung dịch Phức xanh
Cu(OH) 2
nhiệt độ cao
H 2
Hidrocacbon, gốc không no ( Xiclo propan , Anken, Ankin, Ankađien, Stiren)
C n H 2n-2 + 2H 2 C n H 2n+2 ; C n H 2n + H 2 C n H 2n+2
C 6 H 5 CH=CH 2 + H 2 C 6 H 5 CH 2 -CH 3