Thể tích khối nón sinh ra khi quay tam giác ABC quanh trục AC là: Câu 20: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỀ SỐ 01
Năm học: 2019-2020 Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1; 3; 4 , B 2; 5; 7 và
Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC Biết SAa tam
giác ABC là tam giác vuông cân tại A, AB2a Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1
Trang 2A 3a b 3a b B 3a b 3a b C 3a b 3ab D. 3a b 3a b
Câu 8: Một tổ gồm 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ Tính số cách chọn cùng lúc 3 học sinh trong tổ đi
tham gia chương trình thiện nguyện
Câu 12: Cho khối trụ có bán kính hình tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h Hỏi nếu tăng chiều cao lên
2 lần và tăng bán kính đáy lên 3 lần thì thể tích của khối trụ mới sẽ tăng lên bao nhiêu lần?
D Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;
Câu 15: Đạo hàm của hàm số 1
Trang 3Câu 18: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có ABa và ACB 30 Thể tích khối nón
sinh ra khi quay tam giác ABC quanh trục AC là:
Câu 20: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy, SA2a Thể tích khối chóp S.ABCD theo a là:
a
323
Trang 4Câu 23: Một đề thi môn Toán có 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, mỗi câu có 4 phương án trả lời,
trong đó có đúng một phương án là đáp án Học sinh chọn đúng đáp án được 0,2 điểm, chọn sai đáp án không được điểm Một học sinh làm đề thi đó, chọn ngẫu nhiên các phương án trả lời của tất cả 50 câu hỏi, xác suất để học sinh đó được 5,0 điểm bằng:
y x x m x m có đồ thị C m Với giá trị nào của tham số m thì
tiếp tuyến của hệ số góc lớn nhất của đồ thị C m vuông góc với đường thẳng :x2y 4 0?
Trang 5Câu 29: Cho phương trình 9xx12 3 x 11 x 0 Phương trình trên có hai nghiệm x x1, 2 Giá trị
Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O cạnh a và tma giác ABD đều SO vuông góc
mặt phẳng ABCD và SO2a M là trung điểm của SD Tang góc giữa CM và ABCD là:
Trang 6Câu 36: Cho hàm số y f x Hàm số y f ' x có đồ thị như hình bên
Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 2 , cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy Mặt phẳng qua A và vuông góc với SC cắt cạnh SB, SC, SD lần lượt tại các điểm M, N,
P Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện CMNP là:
Câu 39: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 12m s/ thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó
ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 2t 12m s/ (trong đó t là thời gian tính bằng giây,
kể từ lúc đạp phanh) Hỏi trong thời gian 8 giây cuối (tính đến khi xe dừng hẳn) thì ô tô đi được quãng đường bao nhiêu?
Câu 41: Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a, điểm A' cách đều ba điểm A, B,
C Cạnh bên AA' tạo với mặt phẳng đáy một góc 60° Thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' là:
A a3 3
B
332
a
336
a
334
a
Câu 42: Cho đồ thị hàm số 4 2 2
C yx m x m (m là tham số) Để C cắt trục hoành tại bốn
phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng thì giá trị của m là:
Trang 7Câu 43: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên 0;3 thỏa mãn f 3 0, 2
0
7'
Câu 45: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C
thành một hàng ngang Xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng:
Câu 46: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A và có đỉnh C4;1 Đường phân
giác trong góc A có phương trình là x y 5 0 Biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương Tìm tọa độ điểm B
a
C
336
a
332
Trang 8Câu 49: Cho phương trình 5x m log5x m với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của
Trang 9Gọi M là trung điểm của BCM2; 4; 4 Đường trung tuyến AM đi
qua A1; 3; 4 và nhận AM 1; 1; 8 làm vecto chỉ phương
Phương trình đường thẳng AM là:
13
Tam giác ABC vuông cân nên ABAC2a
Dựa vào bảng biến thiên:
Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3 Loại đáp án A
Hàm số có hai điểm cực trị Loại đáp án B
lim ; lim
Nên hàm số không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất Đáp án D sai
Hàm số đạt cực đại tại x3 và đạt cực tiểu tại x 1 Đáp án C đúng
Trang 10b b
Tăng chiều cao lên 2 lần thì h2 2h1
Tăng bán kính đáy lên 3 lần thì R2 3R1
Trang 11Khi quay tam giác ABC quanh trục AC thì bán kính đường tròn đáy
là AB, chiều cao của hình nón là CA
Bán kính hình nón: rABa
tan 30tan
Đường thẳng d1, có một vecto chỉ phương là u d1 2; 3; 4
Đường thẳng d2, có một vecto chỉ phương là u d2 1; 2; 1
Ta có: u d1;u d2 5;6;7
Trang 12Vì mặt phẳng P song song với hai đường thẳng 1 và 2 nên nhận u d1,u d2 5;6;7 làm vecto pháp tuyến
Câu 20 Chọn đáp án A
Diện tích hình vuông ABCD là: 2 2
ABCD
S AB a
Gọi H là trung điểm AB
Do tam giác SAB cân tại S do đó SH AB
Trên đồ thị hàm số y3x lấy M x y 0; 0 và gọi N x f x ; là điểm thuộc đồ thị hàm số f x và đối
xứng với M qua đường thẳng x 1
21
F x x e dx x x e dxe d x e C
Câu 23 Chọn đáp án D
Số phần tử không gian mẫu: 50
1 4
Trang 13u n n
Trang 14x x x
Trang 15Cả hai nghiệm này đều thỏa mãn phương trình 4cos2x 3 0
Vậy hai phương trình có 2 nghiệm chung
Lưu ý: Hoặc giải phương trình:
Do đó trùng với 2 nghiệm của phương trình 2sinx 1 0
IC là hình chiếu của MC lên mặt phẳng ABCD
Góc giữa MC với ABCD là MCI
Trang 16Xét tam giác CMI vuông tại I:
4 13tan
1314
12
3 2
x x
Trang 17Đặt t4x t 1
Khi đó phương trình trở thành log2 1
1
t m t
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm giữ đường thẳng ym và đồ thị hàm số 2
1log
Trang 18Ta có: AMC APCAPC 90
Khối cầu ngoại tiếp CMNP có tâm O là trung điểm AC
Vì ABBCa ABC, 60 , nên ABC đều
Gọi M là trung điểm BC
Từ lúc phanh đến khi xư dừng lại hết thời gian là: 2 t 120 t 6 s
Vậy trong 8s cuối thì 2 giây đầu xe vẫn chuyển động đều quãng đường là: S112.224m
Quãng đường vật đi được trong 6 giây cuối khi dừng lại là: 2 6 6
S v t dt t dt m
Trang 19Ta có A A' A B' A C' nên hình chiếu của A' là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Do tam giác ABC đều nên trọng tâm G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
'
A G ABC
AG là hình chiếu của A A' lên mặt phẳng ABC
Góc giữa A A' với mặt phẳng ABC là: A AG'
Gọi H là trung điểm BC
Trang 21Trường hợp 2: Xếp 2 trong 3 học sinh lớp 12B vào 4 vị trí trống ở giữa và học sinh còn lại xếp vào hai
Gọi Δ là phân giác trong của góc A
Gọi D là điểm đối xứng của C qua Δ khi đó DAB
Trang 22Đường thẳng CD đi qua C và vuông góc Δ nên nhận n 1;1 làm vecto chỉ phương có phương trình
Vì đường thẳng Δ là đường phân giác trong nên B, C nằm khác phía với đường thẳng Δ
Với B4; 5 ta có f B f C 6 8 480 nên B, C cùng phía nên không thỏa mãn
Với B 4; 7 ta có f B f C 6. 8 48 0 nên B, C khác phía với đường thẳng
Thể tích khối chóp A BCC B' ' là:
3 2
Trang 23Đồng biến trên khoảng ; 1 và 2;; nghịch biến trên khoảng 1; 2
Hàm số đạt cực đại tại x 1 và cực tiểu tại x2
Trang 24Ta có 1
5' 1 5 ln 5x 0 5x ln 5 log ln 5
Dựa vào bảng biến thiên ta có phương trình đã cho có nghiệm khi m 0,92
Mặt khác m nguyên và m 20; 20 vì vậy m 19; 18; ; 1 nên có 19 giá trị m cần tìm
4
7 317
Trang 25ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỀ SỐ 02
Năm học: 2019-2020 Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn nào sau đây đi qua ba điểm A 3; 4 ,B 1; 2 , C 5; 2 ?
Câu 2 Một nhóm gồm 6 học sinh nam và 7 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ đó ra 3 học sinh
tham gia văn nghệ sao cho luôn có ít nhất một học sinh nam
Câu 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 3, mặt bên SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp S.ABCD là:
a
333
Câu 7 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên đoạn 1;3 và có
đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x 1 và x2
B Hàm số đạt cực tiểu tại x0,x3
C Hàm số đạt cực tiểu tại x0, cực đại tại x2
D Hàm số đạt cực tiểu tại x0, cực đại tại x 1
Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm K2; 4; 6, gọi
Trang 26Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 4 , B 3; 2 Phương trình tổng quát của đường
thẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:
44
liên tục tại điểm x0 4
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A d1 cắt nhau d2 B d1 song song với d2 C d1trùng với d2 D d1 và d2 chéo nhau
Câu 19 Cho phương trình 22x5.2x 6 0 có hai nghiệm x x1; 2 Tính Px x1 2
A P6 B Plog 32 C Plog 62 D P2 log 32
Trang 27Câu 20 Tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình 25x2.10xm2.4x 0 có hai nghiệm trái dấu là:
m m
với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để
hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S
Câu 25 Cho hình nón N có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân, cạnh bên bằng 2a Tính thể tích
của khối nón N theo a
Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I1; 2; 1 và cắt mặt phẳng
P : 2x y 2z 1 0 theo một đường tròn có bán kính bằng 8 có phương trình là:
Câu 28 Cho tứ diện ABCD có AB6,CD8 Cắt tứ diện bởi một mặt phẳng song song với AB, CD để
thiết diện thu được là một hình thoi Cạnh của hình thoi đó bằng:
Trang 28Câu 30 Cho hai số phức z1 1 2 ,i z2 x 4 yi với x y, Tìm cặp x y; để z2 2z1
Trang 29Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho tám điểm A 2; 2; 0 , B 3; 2; 0 , C 3;3; 0 , D 2;3; 0,
f x x x x với mọi x Có bao nhiêu giá
trị nguyên dương của tham số m để hàm số 2
là hình chiếu của điểm B xuống AC Tìm tọa độ điểm D biết rằng
điểm B thuộc đường thẳng :x y 3 0 đồng thời hoành độ các điểm B, C đều là các số nguyên
Trang 30A x y 2z 2 0 B x y 2z 6 0 C x y 2z0 D x y 2z 4 0
Câu 48 Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để các
chữ số của số đó đôi một khác nhau và phải có mặt chữ số 0 và 1
f
e
42
f
e
82
f
e
Trang 31Chọn ra 3 học sinh tham gia văn nghệ trong 13 học sinh tùy ý có C cách 133
Chọn ra 3 học sinh tham gia văn nghệ trong 7 học sinh nữ có 3
Gọi H là trung điểm của ABSH ABCD
Diện tích hình vuông ABCD là:
Trang 32Hàm số đạt cực đại tại x2 giá trị cực đại yC§ 2
Hàm số đạt cực tiểu tại x0 giá trị cực tiểu yCT 2
Câu 8 Chọn đáp án A
Gọi I là trung điểm của OK '
Ta có: K' 0; 0; 6 là hình chiếu vuông góc của K lên Oz I0; 0;3
12
x x
Chiều cao h là khoảng cách giữa hai đáy h10
Diện tích xung quanh của hình trụ là:
Gọi M là trung điểm của ABM2; 1
Đường trung trực của đoạn thẳng AB đi qua M và nhận AB 2;6 làm vectơ pháp tuyến có phương trình là: 2x 2 6 y 1 0 2x6y 2 0 x 3y 1 0
Câu 14 Chọn đáp án D
Dựa vào đáp án hoặc bảng biến thiên ta thấy hàm số có dạng yax4bx2c
Trang 33Ta có lim
Hệ số a 0 Loại đáp án B
Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm A0; 3 c 3 Loại đáp án A
Hàm số có 3 điểm cực trị ab 0 b 0 (Vì a0) ⇒ Loại đáp án C, đáp án D thỏa mãn
Câu 15 Chọn đáp án C
Ta có:
12
22
Đường thẳng d1 đi qua A1; 0;3 và có một vectơ chỉ phương là u d1 1; 2;3
Đường thẳng d2 đi qua B0;1; 2 và có một vectơ chỉ phương là u d2 2; 4;6
cùng phương với vectơ u , không cùng phương với d1
AB Vậy d1 song song d2
12
log 3
x t
Trang 34Để phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu x1 0 x2 thì phương trình (2) có hai nghiệm thỏa mãn
Giữ nguyên đồ thị C ở phía trên trục Ox ứng với f x 0
Bỏ phần đồ thị ở phía dưới trục Ox
Lấy đối xứng phần bỏ đó qua Ox ứng với f x 0
Trang 35 2 2 2
x y z
Câu 28 Chọn đáp án C
Giả sử một mặt phẳng song song với AB và CD cắt tứ diện ABCD
theo một thiết diện là hình thoi MNIK như hình vẽ trên
Khi đó ta có:
/ / / // / / /
Trang 38Phương trình có nghiệm dương khi đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số 2
Khi cắt hình nón bởi mặt phẳng qua đỉnh S tạo thành tam giác đều
SAB nên mặt phẳng không chứa trục của hình nón
Xét tam giác vuông SOC tại O:
3
3tan 60tan
Trang 39Do tam giác SAB đều:
Tương tự, ta có MPQN 5;0;0 ; MQ0;5;0 nên MPNQ cũng là hình vuông
Trang 40
2 2
Số điểm cực trị của f x bằng 2 lần số điểm cực trị (dương) của f x cộng với 1
Hàm số g x f x có 5 điểm cực trị Hàm số f x có hai cực trị dương
5
03
m S
Trang 41Hàm số đạt cực đại tại x1 và cực tiểu tại m 0
Trang 42Xét tam giác SHI vuông tại H:
2
32
113
2
2
a a
Vì H là trung điểm BC nên H 3; 2
Phương trình đường thẳng AH đi qua H và vuông góc với BC là: x 3 0
Trang 43Phương trình đường thẳng BK đi qua B 2;5 và K 2; 2 là x2
Tọa độ điểm M là giao giữa BK và đường tròn là nghiệm của hệ phương trình:
2
2; 2 32
OH
lớn nhất
Ta có: OHOAOH lớn nhất khi và chỉ khi H A hay hình
chiếu của O lên mặt phẳng P là điểm A
Khi đó: Mặt phẳng P đi qua A1; 1; 2 và nhận OA1; 1; 2 làm vectơ pháp tuyến
Trang 45ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỀ SỐ 03
Năm học: 2019-2020 Thời gian làm bài: 90 phút
24.5
Câu 8: Tập xác định của hàm số 1
2 34
Trang 46Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 2; 0 , B3; 1;1 , C1;1;1 Tính diện tích S của tam giác ABC
2
Câu 11: Cho đường cong như hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn
hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số
x y x
Câu 13: Cho hàm số y f x( ) xác định, liên tục trên và có đồ thị là đường
cong như hình vẽ Hàm số y f x( ) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
Trang 47Câu 22: Thầy giáo có 10 câu hỏi trắc nghiệm, trong đó có 6 câu đại số và 4 câu hình học Thầy gọi bạn
Nam lên bảng trả bài bằng cách chọn lấy ngẫu nhiên 3 câu trong 10 câu hỏi trên để trả lời Hỏi xác suất bạn Nam chọn ít nhất có một câu hình học là bằng bao nhiêu?
A 5
1
1
29
Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho điểm I1; 2;1 và hai mặt phẳng ( ), ( )P Q lần lượt có phương trình
là x3z 1 0, 2y z 1 0. Đường thẳng đi qua I và song song với hai mặt phẳng ( ), ( ) P Q có phương
Câu 25: Một miếng tôn hình chữ nhật có chiều dài 10,2 dm, chiều rộng 2π dm được uốn lại thành mặt
xung quanh của một chiếc thùng đựng nước có chiều cao 2π dm (như hình vẽ) Biết rằng chỗ ghép mất 2
cm Biết rằng chỗ ghép mất 2 cm Hỏi thùng đựng được bao nhiêu lít nước?
Trang 48Câu 28: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?
a
36.3
Câu 33: Hình nón (N) có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng 120° Một mặt phẳng qua S
cắt hình nón (N) theo thiết diện là tam giác vuông SAB Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng AB
và SO bằng 3 Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón (N)
A S xq 36 3 B S xq 27 3 C S xq 18 3 D S xq 9 3
Câu 34: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i 5 và w z 1 i có môđun lớn nhất Số phức z
có môđun bằng: