A. Dùng P2O5 để làm mất nước của một axit A thì thu được chất rắn B. Biết rằng B dễ bị phân hủy thành 2 chất khí mà khi hấp thụ vào nước thì tạo lại A. Không có chất phù hợp.. Khí P2H4 [r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC 12 NĂM 2019 – 2020
TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG
Chuyên đề 1 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ –BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC -
LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu 1: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A electron B electron và nơtron C proton và nơtron D proton và electron
Câu 2: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A số khối B điện tích hạt nhân C số electron D tổng số proton và nơtron
Câu 3: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p1
Câu 4: Cấu hình e của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5 Vậy Y thuộc nhóm nguyên tố
A kim loại kiềm B halogen C kim loại kiềm thổ D khí hiếm
Câu 5: Cấu hình e của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là
A 1s22s22p63s23p44s1 B 1s22s22p63s23d5 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2
Câu 6: Chọn cấu hình e không đúng
A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2
Câu 7: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 26 là
A [Ar]3d54s2 B [Ar]4s23d6 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d8
Câu 8: Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về
A số khối B số electron C số proton D số nơtron
Câu 9: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p4
Câu 10: Anion Y2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, số hiệu nguyên tử Y là
Câu 11: Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s23p4 Vị trí của nguyên
tố X trong bảng tuần hoàn là
A ô số 16, chu kì 3 nhóm IVA B ô số 16 chu kì 3, nhóm VIA
C ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB D ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB
Câu 12:Tổng số p, e, n trong nguyên tử của nguyên tố A là 28 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 8 Nguyên tố A là
A O (Z=8) B F (Z=9) C Ar (Z=18) D K (Z=19)
Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 Số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt
không mang điện Nguyên tố B là
A Na (Z=11) B Mg (Z=12) C Al (Z=13) D Cl (Z=17)
Câu 14: Tổng số hạt p, e, n trong nguyên tử nguyên tố X là 10 Nguyên tố X là
A Li (Z=3) B Be (Z=4) C N (Z=7) D Ne (Z=10)
Câu 15: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128 Trong hợp chất, số p của nguyên tử X nhiều hơn
số p của nguyên tử M là 38 Công thức của hợp chất trên là
Trang 2A FeCl3 B AlCl3 C FeF3 D AlBr3
Câu 16: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn
tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12 Số hiệu nguyên tử của
Câu 18: Chọn phát biểu sai:
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n
C Nguyên tử oxi có số e bằng số p D Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e
Câu 19: Nguyên tử có cấu hình e với phân lớn p có chứa e độc thân là nguyên tố nào sau đây ?
A N (Z=7) B Ne (Z=10) C Na (Z=11) D Mg (Z=12)
Câu 20: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1 Cho biết
nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 21: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng
là
A HX, X2O7 B H2X, XO3 C XH4, XO2 D H3X, X2O5
Câu 22: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3 Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 56,34% Nguyên tử khối của X là
Câu 23: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO3 Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 5,88% về
D Se
Câu 24: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử
A hút e khi tạo liên kết hóa học B đẩy e khi tạo thành liên kết hóa học
C tham gia các phản ứng hóa học D nhường hoặc nhận e khi tạo liên kết
Câu 25: Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?
A F, O, P, N B O, F, N, P C F, O, N, P D F, N, O, P
Câu 26: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxit có
A tính axit tăng dần B tính bazơ tăng dần
C % khối lượng oxi giảm dần D tính cộng hóa trị giảm dần
Câu 27: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm
A Li< Na< K< Rb< Cs B Cs< Rb< K< Na< Li
C Li< K< Na< Rb< Cs D Li< Na< K< Cs< Rb
Câu 28: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có: A 24 proton B 11 proton, 13 nơtron
C 11 proton, 11 số nơtron D 13 proton, 11 nơtron
Câu 29:Nguyên tố lưu huỳnh S nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn Biết rằng các electron của
Trang 3nguyên tử S được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M) Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
Câu 30: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng
cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A oxi(Z = 8) B lưu huỳnh (z = 16) C Fe (z = 26) D Cr (z = 24)
Câu 31: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là:
A 3580X B 3590X C 3545X D 11535X
Câu 32: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180 Trong đó các hạt mang điện
chiếm 58,89% tổng số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào?
A flo B clo C brom D iot
Câu 33: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Clvà37Cl Phần trăm về khối lượng của 37
17Cl chứa trong HClO4 (với hiđro là đồng vị H11 , oxi là đồng vị O16
8 ) là giá trị nào sau đây?
A 9,40% B 8,95% C 9,67% D 9,20%
Câu 34: Hai nguyên tố X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn X thuộc nhóm V Ở trạng thái
đơn chất X và Y không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bằng 23 Hai nguyên tố X, Y là
Câu 35: A và B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn
Tổng số hạt proton trong hạt nhân của A và B là 32 Hai nguyên tố đó là
A Mg v à Ca B O v à S C N v à Si D C v à Si
Câu 36: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa
A 2 ion B 2 ion dương và âm C các hạt mang điện trái dấu D nhân và các e hóa trị
Câu 37: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử
A kim loại điển hình B phi kim điển hình
C kim loại và phi kim D kim loại điển hình và phi kim điển hình
Câu 38: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?
Câu 39: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5) Chất
nào sau đây có liên kết ion ?
A H2S, NH3 B BeCl2, BeS C MgO, Al2O3 D MgCl2, AlCl3
Câu 40: Trong các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị?
1 H2S 2 SO2 3 NaCl 4 CaO 5 NH3 6 HBr 7 H2SO4 8 CO2 9 K2S
A 1, 2, 3, 4, 8, 9 B 1, 4, 5, 7, 8, 9 C 1, 2, 5, 6, 7, 8 D 3, 5, 6, 7, 8, 9
Câu 41: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?
A N2, CO2, Cl 2, H2 B N2, Cl2, H2, HCl C N2, HI, Cl2, CH4 D Cl2, O2 N2, F2
Câu 42 Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên
tố tăng dần theo thứ tự
Trang 4A M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y
Câu 43 Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của
anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là:
Câu 44 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là A F, O, Li, Na B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D Li, Na, O, F
Câu 45 Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D N, P, O, F
Câu 46 Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35
Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Câu 47 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là A 50,00% B 27,27% C 60,00% D 40,00%
Câu 48 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
A chu kì 4, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA
Câu 49 Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được
sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si,
N
Câu 50 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A Z, Y, X B X, Y, Z C Y, Z, X D Z, X, Y
Câu 51 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng
C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm
Câu 52 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử : 1326X
A X và Z có cùng số khối B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học D X và Y có cùng số nơtron
Câu 53 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 1737Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 1735Cl Thành phần % theo khối lượng của 3717Cl trong HClO4 là:
A 8,92% B 8,43% C 8,56% D 8,79%
Câu 54 Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các
nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là
A 0,155 nm B 0,185 nm C 0,196 nm D 0,168 nm
Trang 5Câu 55 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 56 X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử
Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
B Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
C Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
Câu 57 Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất)
và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
B Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s
C Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3
D Phân tử oxit cao nhất của R không có cực
Câu 58Nguyên tô Y là phi kim thuôc chu kì 3, có công thức oxit cao nhât là YO3 Nguyên tố Y tạo với
kim loại M hợp chât có công thức MY, trong đó M chiêm 63,64% vê khôi lượng Kim loại M là
Câu 59 Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
C cộng hóa trị không cực D cộng hóa trị có cực
Câu 60 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số proton có
trong nguyên tử X là
A 7 B 6 C 8 D 5
Câu 61 Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A chu kì 3, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA
C chu kì 3, nhóm VIIA D chu kì 4, nhóm IA
Câu 62 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là
A 1s22s22p53s2 B 1s22s22p43s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s1
Câu 63 Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
A cộng hóa trị không cực B ion
Câu 64 Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93) Hợp
chất nào sau đây là hợp chất ion?
Câu 65 Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (1327Al) lần lượt là
A 13 và 13 B 13 và 14 C 12 và 14 D 13 và 15
Câu 66 Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết :
Trang 6A cộng hóa trị phân cực B ion
Câu 67 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các
phân lớp p là 8 Nguyên tố X là :
A Al (Z = 13) B Cl (Z = 17) C.O (Z = 8) D Si (Z = 14)
Câu 68 Hai nguyên tố X và Y cùng một chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, X thuộc
nhóm IIA, Y thuộc nhóm IIIA (ZXZY 51) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Kim loại X không khử được ion Cu2 trong dung dịch
B Hợp chất với oxi của X có dạng X O 2 7
C Trong nguyên tử nguyên tố X có 25 proton
D Ở nhiệt độ thường X không khử được H O 2
Câu 69 Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s 2s 2p Nguyên tố X là 2 2 6
C là chất oxi hóa và môi trường D là chất khử và môi trường
Câu 7: Trong phản ứng FexOy + HNO3 N2 + Fe(NO3)3 + H2O thì một phân tử FexOy sẽ
A nhường (2y – 3x) electron B nhận (3x – 2y) electron
Trang 7C nhường (3x – 2y) electron D nhận (2y – 3x) electron
Câu 8: Tổng hệ số của các chất trong phản ứng Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O là
Câu 9: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Số phân tử HNO3 đóng vai trò
Câu 10: Chia 22,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng hết với
O2 thu được 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc)
Câu 11 Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A 8
Câu 12 Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) b) FeS + H2SO4 (đặc nóng)
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) d) Cu + dung dịch FeCl3
e) CH3CHO + H2 (Ni, to) f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3
A chất xúc tác B môi trường C chất oxi hoá D chất khử
Câu 14 Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A nhường 12e B nhận 13e C nhận 12e D nhường 13e
Câu 16: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là:
A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br - B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
Câu 17 Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
A 13x - 9y B 46x - 18y C 45x - 18y D 23x - 9y
Câu 18Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và
Trang 8t 0
Câu 19 Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
Câu 20: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Câu 21.Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
(e) Al + H2SO4 (loãng) (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò oxi hóa là:
Câu 24: Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
Câu 25: Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
Câu 26: Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số):
aFeSO4 + bCl2 cFe2(SO4)3 + dFeCl3
Câu 27: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
A H2S, O2, nước brom B O2, nước brom, dung dịch KMnO4
C Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 D Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom
Câu 28: Cho các phương trình phản ứng sau:
(a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(b) Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O
(c) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
(d) FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S
(e) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Trang 9Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 29: Cho các phương trình phản ứng:
(a) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 (b) NaOH + HCl → NaCl + H2O
(c) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2 (d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 30: Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm
Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
A 75,68% B 24,32% C 51,35% D 48,65%
Câu 31) : Cho phản ứng: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
Câu 32:Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4
(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3, trong NH3 dư, đun nóng
(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 36(ĐH –KHỐI B -2014) :Cho phản ứng: SO2 + 2KMnO4 + H2O K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là
Câu 37(ĐH –KHỐI A -2014) :Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
A NaOH + HCl → NaCl + H2O
B CaO + CO2 → CaCO3
C AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
D 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
Trang 10Câu 38 Cho các cân bằng hoá học:
N2(k) + 3H2 (k) 2NH3(k)(1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)(2)
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)(3) 2NO2 (k) N2O4 (k)(4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A (1), (2), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)
Câu 39 Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
Câu 40: Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng sau: SO2 + H2O HSO3
+ H+ Khi cho thêm NaOH và khi cho thêm H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch tương ứng là
A thuận và thuận B thuận và nghịch C nghịch và thuận D nghịch và nghịch
Câu 41: Cho phản ứng: 2KClO3 (r) 2KCl(r) + 3O2 (k) Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là A kích thước hạt KClO3 B áp suất C chất xúc tác D nhiệt
độ
Câu 42: Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi
A thay đổi nồng độ các chất B thay đổi nhiệt độ C thay đổi áp suất D thêm chất xúc tác
Câu 43: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác
Câu 44: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) H < 0
Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450OC xuống đến 25 OC thì
A cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B cân bằng không bị chuyển dịch
C cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch D phản ứng dừng lại
Câu 45: Phản ứng: 2SO2 + O2 2SO3 H < 0 Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là
A thuận và thuận B thuận và nghịch C nghịch và nghịch D.nghịch và thuận
Câu 46: Cho phản ứng sau ở một nhiệt độ nhất định: N2 + 3H3 2NH3 Nồng độ (mol/l) lúc ban đầu của N2 và H2 lần lượt là 0,21 và 2,6 Biết KC của phản ứng là 2 Nồng độ cân bằng (mol/l) của N2, H2,
NH3 tương ứng là
A 0,08; 1 và 0,4 B 0,01; 2 và 0,4 C 0,02; 1 và 0,2 D 0,001; 2 và 0,04
Câu 47 Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac
o t
N (k) + 3H (k) 2NH (k)
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận:
A tăng lên 8 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 6 lần
Câu 48 ( ĐH –KHỐI A -2007) Khi tiến hành este hóa giữa 1 mol CH3COOH với 1 mol C2H5OH thì thu được 2/3 mol este Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol axit axetic cần số mol rượu etylic là (các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
Câu 49 ( ĐH –KHỐI A -2008) Cho cân bằng hóa học 2SO2 + O2 2SO3 phản ứng thuận là phản
Trang 11ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 50 (ĐH –KHỐI B -2008): Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH
3 (k); phản ứng
thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nhiệt độ C thêm chất xúc tác Fe D thay đổi nồng độ N2
Câu 51(ĐH –KHỐI B -2009): Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
A 5,0.10 -4 mol/(l.s) B 2,5.10 -4 mol/(l.s) C 5,0.10 -5 mol/(l.s) D 5,0.10 -3 mol/(l.s)
Câu 52Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) (2) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)
A thêm PCl3 vào hệ phản ứng B tăng áp suất của hệ phản ứng
C tăng nhiệt độ của hệ phản ứng D thêm Cl2 vào hệ phản ứng
Câu 56(CĐ –KHỐI A -2010): Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là
a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giá trị của a là
Trang 12Câu 58 ĐH –KHỐI A -2010): Xét cân bằng: N2O4 (k) ⇄ 2NO2 (k) ở 25oC Khi chuyển dịch sang một
trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2
A tăng 9 lần B tăng 3 lần C tăng 4,5 lần D giảm 3 lần
Câu 59(ĐH –KHỐI B -2011) : Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ; H < 0
Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng
thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện
pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 62(ĐH –KHỐI A -2012) : Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 450C :
N2O5 N2O4 + ½ O2 Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M
Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là
A 1,36.10-3 mol/(l.s) B 6,80.10-4 mol/(l.s) C 6,80.10-3 mol/(l.s) D 2,72.10-3 mol/(l.s)
Câu 63(CĐ 2013) : Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:
CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k) ∆H > 0
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước; (c) giảm áp suất chung của hệ;
(d) dùng chất xúc tác; (e) thêm một lượng CO2
Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A (a) và (e) B (b), (c) và (d) C (d) và (e) D (a), (c) và (e)
Câu 64(ĐH –KHỐI B -2013) : Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y Z + T Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
A 4,0.10-4 mol/(l.s) B 7,5.10-4 mol/(l.s) C 1,0.10-4 mol/(l.s) D 5,0.10-4 mol/(l.s)
Câu 65(ĐH –KHỐI A -2013) : Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (b) 2NO2 (k) N2O4 (k)
(c) 3H2 (k) + N2 (k) 2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên
không bị chuyển dịch?
Trang 13Câu 66(ĐH –KHỐI B -2013) : Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 k Br k2 2HBr k
Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là
A 8 10. 4 mol/(l.s) B 6 10. 4 mol/(l.s) C 4 10. 4 mol/(l.s) D.2 10. 4 mol/(l.s)
Câu 67(CĐ 2014) : Cho hệ cân bằng trong một bình kín : t 0
N k O k 2NO k ; H 0Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. tăng nhiệt độ của hệ B. giảm áp suất của hệ
C. thêm khí NO vào hệ D. thêm chất xúc tác vào hệ
Câu 68(ĐH –KHỐI A -2014) : Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín :
CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k); H 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi :
A cho chất xúc tác vào hệ B thêm khí H2 vào hệ
C tăng áp suất chung của hệ A. giảm nhiệt độ của hệ
CHUYÊN ĐỀ 3: SỰ ĐIỆN LY
Câu 1: Chọn phát biểu sai
A Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
B Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy
C Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
D Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li
Câu 2: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 3:Câu nào sau đây giải thích glucôzơ không là chất điện li
(1)Dung dịch glucôzơ không dẫn điện
(2)Phân tử glucôzơ không phân li thành các ion trong dung dịch
(3)Trong dung dịch glucôzơ không có dòng e dẫn điện
Câu 4:Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính?
A Cl–, Na+, NH4+, H2O B ZnO, Al2O3, H2O
Trang 14A Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
C Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh D Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ
Câu 9:Cho các thuốc thử sau:Quỳ tím,CaCl2,HCl,NaNO3.Số thuốc thử có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch NaCl và Na2CO3 là
Câu 10:Chỉ dùng dung dịch quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu trong số các dung dịch sau: NaOH;
HCl; Na2CO3;Ba(OH)2,NH4Cl
Câu 11: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?
A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
C 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 12:Cho các ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- Các ion nào sau đây tồn tại đồng thời trong dung dịch?
Câu 15 (ĐH CĐ KHỐI A 2007): Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong
ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là: A Fe B CuO C Al
C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
Câu 18(CĐ KHỐI A 2007): Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
Câu 19(ĐH CĐ KHỐI B 2007): Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Câu 20(ĐH CĐ KHỐI B 2007): Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH
Trang 15C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl
Câu 21(ĐH CĐ KHỐI B 2007): Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 22(ĐH CĐ KHỐI B 2007: Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 +
Câu 25 (ĐH KHỐI A 2009): Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là
Câu 26(CĐ KHỐI A 2009): Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành
đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là
Câu 27(CĐ KHỐI A 2009): Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Câu 28(CĐ KHỐI A 2009): Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tốn tại trong một dung dịch là:
A Al3+; NH4+, Br-, OH- B Mg2+, K+, SO42-; PO43-
C H+, Fe3+, NO3-, SO42- D Ag+, Na+, NO3-, Cl-
Câu 29(ĐH KHỐI A 2009): Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 →
(4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 +
Trang 16Câu 31(CĐ KHỐI A 2010):Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A Dd CH3COONa B Dd NaCl C Dd NH4Cl D Dd Al2(SO4)3
Câu 32(CĐ KHỐI A 2010):Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl
là
Câu 33 (ĐH KHỐI A 2010):Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là
Câu 34(ĐH KHỐI A 2010):Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
Câu 38(CĐ KHỐI A,B 2012): Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch
Ca(HCO3)2
C NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
Câu 39(ĐH KHỐI B 2012): Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ
tím hóa xanh Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là
Câu 42(CĐ KHỐI A,B 2013):Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư,
thu được kết tủa trắng?
A Ca(HCO3)2 B FeCl3 C AlCl3 D H2SO4
Trang 17Câu 43(CĐ KHỐI A,B 2014):Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 44(ĐH KHỐI A 2013): Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
Câu 45(ĐH KHỐI A 2013): Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
C HNO3, NaCl và Na2SO4 D NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2
Câu 46(ĐH KHỐI B 2014) Cho phản ứng hóa học : NaOH HCl NaCl H O2
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A 2KOH FeCL 2Fe OH 2 2KCl
B NaOH NaHCO 3Na CO2 3 H O2
C NaOH NH CL 4 NaClNH3H O2
D KOH HNO 3 KNO3H O2
Câu 47(ĐH KHỐI B 2014)Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch BaCl2
(b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 48(ĐH KHỐI A 2014)Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau : FeCl3,
CuCl2, AlCl3, FeSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là :
Câu 49(ĐH CĐ KHỐI A 2007): Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là:
Câu 52(ĐH CĐ KHỐI B 2007: Cho một mẫu hợp kim Na –Ba tác dụng với nước dư, thu được dung dịch X
và 3,36 lít H2 (đktc) Thể tích dd H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là:
Câu 53(ĐH CĐ KHỐI B 2008): Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch
Trang 18NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)
- Phần 1: tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07g kết tủa
- Phần 2: tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 , thu được 4,66g kết tủa Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
Câu 58(ĐH KHỐI A 2010):Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là
Câu 61(ĐH KHỐI B 2011):Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho
120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết ủa Giá trị của z, t lần lượt là:
A 0,020 và 0,012 B 0,020 và 0,120 C 0,012 và 0,096 D 0,120 và 0,020
Câu 62(ĐH KHỐI A,B 2012):Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol
FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 63(CĐ KHỐI A,B 2013): Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x
mol/l, sau phản ứng thuđược dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Giá trị của x là
Trang 19A 0,5 B 0,3 C 0,8 D l,0
Câu 64(CĐ KHỐI A,B 2013):Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3- ; 0,15 mol CO32
và - 0,05 mol SO42- Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
Câu 65(ĐH KHỐI B 2013): Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO ; 0,12 mol 2-4 Cl và 0,05 mol +
A 23,2 gam B 49,4 gam C 37,4 gam D 28,6 gam
Câu 69(ĐH KHỐI A 2014) Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ
x mol/l Giá trị của x là :
CHUYÊN ĐỀ 4: NGUYÊN TỐ PHI KIM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: Nguyen tố C có chứa trong:
A vôi sống, xô đa, nước vôi, thạch nhũ, dầu mỏ
B thạch nhũ, dầu mỏ, đất đèn, kim cương, thạch cao
C đá vôi, nước vôi, dầu mỏ, kim cương, thủy tinh
D xô đa, thạch nhũ, đất đèn, kim cương, gang trắng
Câu 2: Có các chất sau: 1 magie oxit 2 cacbon 3 kali hidroxit 4 axit flohidric 5 axit clohidric
Silic đioxit pứ với các chất trong nhóm:
Câu 3: Nhóm gồm các khí đều cháy được (pứ với oxi) là:
Câu 4: Nhóm gồm các khí đều pứ với dd NaOH ở điều kiện thường là
A H2, Cl2 B CO, CO2 C CO2, Cl2 D Cl2, CO
Câu 5: Nhóm các khí đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là:
A CO, H2 B Cl2, CO2 C CO, CO2 D Cl2, CO
Câu 6: Khí B có tính chất: rất độc, không màu, ít tan trong nước, cháy trong không khí sinh ra chất khí
Trang 20làm đục nước vôi trong Khí B là: A H2 B CO C Cl2
D CO2
Câu 7: Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
B Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính
C Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống
D Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại
Câu 8: Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl.Để loại bỏ HCl ra khỏi hổn hợp,ta dùng
A Dung dịch NaHCO3 bão hoà B Dung dịch Na2CO3 bão hoà
C Dung dịch NaOH đặc D Dung dịch H2SO4 đặc
Câu 9: Để phòng nhiễm độc CO,là khí không màu,không mùi,rất độc người ta dùng chất hấp thụ là
A đồng(II) oxit và mangan oxit B đồng(II) oxit và magie oxit
C đồng(II) oxit và than hoạt tính D than hoạt tính
Câu 10: Hỗn hợp sau đây không phaỉ là hỗn hợp nổ
A KClO3 + S + C B KNO3 + S + C C KClO3 + P D KClO3 + KNO2
Câu 11: Muối X có các tính chất sau: là chất bột màu trắng, tan trong nước, pứ với dd NaOH tạo kết tủa
trắng , bị nhiệt phân khi nung nóng Muối X là A NaHCO3 B MgSO4 C CaCO3 D
Ca(HCO3)2
Câu 12: Axit HCN (axit cianic) có khá nhiều ở vỏ của củ sắn và nó là chất cực độc.Để tránh hiện tượng
bị say khi ăn sắn,người ta làm như sau
A Cho thêm nước vôi vào rồi luộc để trung hoà HCN
B Rửa sạch vỏ rồi luộc,khi sôi mở nắp xoong khoảng 5 phút
C.Tách bỏ vỏ rồi luộc D Tách bỏ vỏ rồi luộc,khi sôi mở nắp vung khoảng 5 phút
Câu 13: Dung dịch muối X làm quỳ tím hoá xanh,dd muối Y không làm đổi màu quỳ tím.Trộn X và Y
thấy có kết tủa.X và Y là cặp chất nào sau đây
A NaOH và K2SO4 B NaOH và FeCl3 C Na2CO3 và BaCl2 D K2CO3 và NaCl
Câu 14: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Ngành sản xuất nào
sau đây không thuộc về công nghiệp silicat?
A Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ) B Sản xuất xi măng
C Sản xuất thuỷ tinh D Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ
Câu 15: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch HF C Dung dịch NaOH loãng D Dung dịch H2SO4
Câu 16: ’’Nước đá khô’’ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô
rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là
A CO rắn B SO2 rắn C H2O rắn D CO2 rắn
Câu 17: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy
Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
A đám cháy do xăng, dầu B đám cháy nhà cửa, quần áo
C đám cháy do magie hoặc nhôm D đám cháy do khí ga
Câu 18: Để có thể khắc chữ và hình trên thuỷ tinh người ta dùng dung dịch nào dưới đây
Trang 21A dung dịch HCl B dung dịch HBr C dung dịch HI D dung dịch HF
Câu 19: Thuốc muối nabica để chữa bệnh đau dạ dày chứa muối
A Na2CO3 B (NH4)2CO3 C NaHCO3 D NH4HCO3
Câu 20 ’’Thuỷ tinh lỏng’’ là
A silic đioxit nóng chảy B dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
C dung dịch bão hoà của axit silixic D thạch anh nóng chảy
Câu 21 Axit photphoric và axit nitric cùng có pứ với các nhóm chất:
A MgO, KOH, CuSO4, NH3 B Cu, KOH, Na2CO3
C Ag, KOH, Na2CO3, NH3 D.KOH, K2O, NH3, Na2CO3
Câu 22 Dãy chất nào sau đây chỉ gồm những chất tấc dụng được với dd HNO3 đặc nguội:
A Cu, CuO, CaCO3, Al B Ca, MgO, KOH, Fe
Câu 23: Có thể dùng chất nào trong các chất hoà tan sau đây để làm khô khí NH3:
Câu 24: Cho dd amoniac dư vào dd hỗn hợp hai chất CuSO4 và AlCl3, lọc thu được kết tủa, rửa sạch thì
2CuO + 4NO2 + O2 B 4AgNO3 t o
2Ag2O + 4NO2 + O2
Câu 30: Thành phần chính của quặng photphorit là
A Ca(H2PO4)2 B CaHPO4 C NH4H2PO4 D Ca3(PO4)2
Câu 31: Hoà tan hỗn hợp hai khí CO2 và NO2 vào dd KOH dư, thu được hỗn hợp các muối:
A K2CO3, KNO3 B KHCO3, KNO3, KNO2 C KHCO3, KNO3 D K2CO3, KNO3, KNO2
Câu 32: Thuốc nổ đen là hỗn hợp của chất nào sau đây:
A KClO3, S và C B KClO3, P, C C KNO3, S , C D KNO2, S , P
Câu 33: Dùng P2O5 để làm mất nước của một axit A thì thu được chất rắn B Biết rằng B dễ bị phân hủy thành 2 chất khí mà khi hấp thụ vào nước thì tạo lại A Vậy A và B là:
A H2SO4 và SO2 B HNO3 và N2O5 C H2CO3 và CO2 D Không có chất phù hợp
Câu 34: Hiện tượng “ ma trơi” do pứ hóa học nào xảy ra:
Trang 22A Khí P2H4 bốc cháy B khí PH3 cháy C Khí P2H4 lẫn PH3 bốc cháy D P bốc cháy
Câu 35: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung
dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là:
Câu 36: Nguyên tử X có 8 proton Chon câu trả lời không đúng về nguyên tử X:
A X chỉ có số oxi hóa là -2 B Đơn chất X tồn tại trong tự nhiên
C X thuộc chu kì 2 D X ở nhóm VIA
Câu 37: Trong các câu sau, câu nào sai?
A.Oxi tan nhiều trong nước B.Oxi nặng hơn không khí
C.Oxi chiếm khoảng1/5 thể tích không khí D.Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị
C©u 38 :Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng p.ư của lưu huỳnh?
A.Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa
B.Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa
C.Hg p.ư với S ngay ở nhiệt độ thường D.S vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Câu 39: Tìm câu sai trong các câu sau:
A Trong các hợp chất, oxi thường có hóa trị II
B Để đ/c oxi trong công nghiệp người ta thường ph.hủy những h/c giàu oxi, kém bền với nhiệt như KMnO4, KClO3, H2O2
C Khí O2 nặng hơn không khí D O2 là phi kim hoạt động hóa học mạnh
Câu 40: Trong những câu sau, câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?
A.Ozon oxi hóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt B.Ozon oxi hóa Ag thành Ag2O
C.Ozon kém bền hơn oxi D.Ozon oxi hóa ion I- thành I2
Câu 41: Khi có oxi lẫn hơi nước Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi?
A.Nhôm oxit B.Axit sunfuric đặc C.Dd natri hiđroxit D.Nước vôi trong
Câu 42: Để thu được duy nhất khí O2, ta có thể nhiệt phân muối:
A KNO3 B Cu(NO3)2 C AgNO3 D KNO3, AgNO3
Câu 43: P.ư điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 B 2H2O2H2 + O2 NaOHdp
C 2KI + O3 + H2OI2 + 2 KOH + O2 D 5n H2O + 6n CO2 clorofinas ( C6H10O5)n + 6n O2
Câu 44 Cho các chất KMnO4 (1), KClO3 (2), H2O2 (3), không khí (4), H2O (5), HgO (6)
a) Có thể điêu chế oxi trong phòng thí nghiệm từ các nguyên liệu nào:
A (1), (2), (3), (6) B (4), (5) C (4), (5), (6) D (1), (2)
b) Có thể điều chế oxi trong công nghiệp từ các nguyên liệu:
A (6), (3) B (1), (2) C (5), (6) D (4), (5)
Câu 45: Oxi và ozon là
A hai dạng thù hình của oxi B hai đồng vị của oxi
C hai đồng phân của oxi D hai hợp chất của oxi
Câu 46 Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm B Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn
Trang 23C Sát trùng nước sinh hoạt D Chữa sâu răng
Câu 47: Khi cho ozon tác dụng lên giấy tẩm dd KI và hồ tinh bột, thấy xuất hiện tượng màu xanh Hiện
tượng này xảy ra là do sự oxi hoá: A.tinh bột B.ozon C.kali
D.iotua
Câu 48: Người ta có thể điều chế khí H2S bằng phản ứng
A CuS + HCl B FeS + H2SO4 loãng C PbS + HNO3 D ZnS + H2SO4 đặc
Câu 49: Sục H2S vào dd nào sẽ không tạo thành kết tủa:
A.CuSO4 B.Pb(NO3)2 C.Ca(OH)2 D.AgNO3
Câu 50: Phản ứng không xảy ra là
A FeS + 2HCl FeCl2 + H2S B CuS + 2HCl CuCl2 + H2S
C H2S + Pb(NO3)2 PbS + 2HNO3 D K2S + Pb(NO3)2 PbS + 2KNO3
Câu 51: Sục một dòng khí H2S vào dd CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen Điều khẳng định nào sau đây là
đúng?
A có p.ư oxi hóa khử B CuS không tan trong H2SO4
C Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S D nguyên nhân khác
Câu 52: Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây?
A.Cho hỗn hợp khí qua dd nước vôi trong B.Cho hỗn hợp khí qua BaCO3
C.Cho hỗn hợp khí qua dd NaOH D.Cho hỗn hợp khí qua dd Br2 dư
Câu 53: Cho các chất khí sau đây: Cl2, SO2, CO2, SO3 Chất làm mất màu dd brom là:
A.CO2 B.SO3 C.Cl2 D.SO2
Câu 54: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể
được dùng làm chất tẩy màu Khí X là
Câu 55: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D H2S, O2, nước Br2
Câu 56: Có 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là
A Na2CO3 B CaCO3 C Al D quỳ tím
Câu 57: Dd axit sunfuric loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây ?
A.S và H2S B.Fe và Fe(OH)3 C.Cu và Cu(OH)2 D.C và CO2
Câu 58: Khi sục SO2 vào dd H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A.không có hiện tượng gì B.dd chuyển sang màu nâu đen
C.có bọt khí bay lên D.dd bị vẩn đục màu vàng
Câu 59: Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng
A H2O B H2SO4 98% C H2SO4 loãng D BaCl2 loãng
Câu 60: Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là
A Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2 B Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3
C CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn D Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3
Câu 61: Nếu cho H2SO4 đặc vớisố mol như nhau phản ứng vừa đủ với CuO, Cu, CuCO3, Cu(OH)2 thì phản ứng thu được lượng CuSO4 ít nhất là
Trang 24A H2SO4 + CuO B H2SO4 + CuCO3 C H2SO4 + Cu D H2SO4 + Cu(OH)2
Câu 62: Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất?
A H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O có tính oxi hóa yếu hơn
B H2SO3 và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn
C O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn
D H2S và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa yếu hơn
Câu 63: Trong các câu sau, câu nào không đúng?
A Dd H2SO4 loãng là một axit mạnh
B Đơn chất S chỉ thể hiện tính khử trong các p.ư hoá học
C SO2 vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử
D Ion S2- chỉ thể hiện tính khử, không thể hiện tính oxi hoá
Câu 64: P.ư nào không thể xảy ra:
A FeSO4 + 2KOH Fe(OH)2 + K2SO4 B HCl + NaOH NaCl+ H2O
C.FeSO4 +2 HCl FeCl2 + H2SO4 D Na2S + 2HCl H2S + 2NaCl
Câu 65: P.ư nào sai:
A Cu + 2H2SO4 đặc t0 CuSO4 + SO2 + 2H2O
B Ba(HCO3)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O + 2CO2
C Fe3O4 + 4H2SO4đặc t0 FeSO4 + Fe2(SO4)3 +4 H2O
D FeO + H2SO4 loãng FeSO4 + H2O
Câu 66: Cho FeS (1); Cu (2); MgO (3); Fe (4); Fe3O4 (5); Cr (6) Dung dịch H2SO4 đặc nguội không tác
dụng với A (1), (2) B (2), (4) C (1), (6) D (4), (6)
Câu 67: Chỉ từ các chất: Fe, S, và dung dịch H2SO4, người ta có thể điều chế khí H2S bằng 2 phản ứng
Số lượng phương pháp có thể thực hiện được là
Câu 68: Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội?
A.Tan trong nước, tỏa nhiệt B.Làm hóa than vải, giấy, đường
C.Hòa tan được kim loại Al và Fe D.Háo nước
Câu 69: H2SO4 đặc, P2O5, CaO thường được dùng làm tác nhân tách nước để làm khô các chất khí Có thể dùng chất nào trong 3 chất trên để làm khô khí H2S?
A.P2O5 B.H2SO4 đặc C.CaO D.Cả ba chất
Câu 70: Muốn pha loãng dd axit H2SO4 đặc, cần làm như sau:
A.rót từ từ nước vào dd axit đặc B.rót nhanh dd axit vào nước
C.rót nước thật nhanh vào dd axit đặc D.rót từ từ dd axit đặc vào nước
Câu 71: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dd HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dd trên là: A dd NaCl B dd AgNO3 C quỳ tím D dd NaOH
Câu 72: Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Câu 73: Phát biểu không đúng là
Trang 25A Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ
B Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7
C Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p
D Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iod
Câu 74: Khi cho khí Cl2 tác dụng với khí NH3 có chiếu sáng thì
A thấy có khói trắng xuất hiện B thấy có kết tủa xuất hiện
C thấy có khí thoát ra D không thấy có hiện tượng gì
Câu 75: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nóng chảy NaCl B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C phân huỷ khí HCl D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…
Câu 76: Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là
A HF < HCl < HBr < HI B HI < HBr < HCl < HF
C HCl < HBr < HI < HF D HBr < HI < HCl < HF
Câu 77: Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn Nếu dùng dung dịch
AgNO3 thì có thể nhận được A 1 dung dịch B 2 dung dịch C 3 dung dịch D 4 dung dịch
Câu 78: Các ứng dụng của nước Gia-ven, clorua vôi, kali clorat đều dựa trên cơ sở
A tính tẩy trắng B tính khử mạnh C tính oxi hoá mạnh D tính sát trùng
Câu 80: Nguồn nguyên liệu chính để điều chế iot là
A nước ở một số hồ nước mặn B quặng natri iotua
Câu 81: HCl thể hiện tính khử trong bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng sau :
(1) 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O (2) 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
(3) 14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O (4) 6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
Câu 82: Chọn phương án đúng trong các phương án sau : Trong các phản ứng sau, phản ứng nào được
dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm :
A BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl B NaCl(r) + H2SO4 đđ NaHSO4 + HCl
C H2 + Cl2 as 2HCl D 2H2O + 2Cl2 as 4HCl + O2
Câu 83: Trong những ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của nướcGia-ven :
A Tẩy uế nhà vệ sinh B Tẩy trắng vải sợi
C Tiệt trùng nước D Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà H5N1
Câu 84: Những ứng dụng nào sau đây không phải của KClO3 :
A Chế tạo thuốc nổ - sản xuất pháo hoa B Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm
C Sản xuất diêm D Tiệt trùng nước hồ bơi
Câu 85: CaOCl2 thuộc loại muối nào trong các loại muối sau :
A Muối axit B Muối kép C Muối bazơ D Muối hỗn tạp
Câu 86: Kết luận nào sau đây không đúng với flo :
A F2 là khí có màu lục nhạt, rất độc B F2 có tính oxi hóa mạnh nhất trong tất cả các phi kim
C F2 oxi hóa được tất cả các kim loại D F2 cháy trong hơi H2O tạo HF và O2
Trang 26Câu 87: Cho các phản ứng sau:
(1)
0 t
3 2
NH NO (3) 0
A (1), (2), (5) B (2), (4), (6) C (1), (3), (4) D (3), (5), (6)
Câu 88(ĐH –KHỐI A - 2007): Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nóng chảy NaCl B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Câu 89(CĐ –KHỐI A - 2007): SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
Câu 90(CĐ –KHỐI A - 2007): Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C Cl2 và O2 D HI và O3
Câu 91(CĐ –KHỐI A - 2008):Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 92(ĐH –KHỐI B - 2007):Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc
Câu 93(ĐH –KHỐI B - 2007):Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
A giấy quỳ tím B Zn C Al D BaCO3
Câu 94(ĐH –KHỐI B - 2007):Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Câu 95(ĐH KHỐI A 2008): Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là
A amophot B ure C natri nitrat D amoni nitrat
Câu 96(ĐH KHỐI A 2008): Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A CO và CH4 B CH4 và NH3 C SO2 và NO2 D CO và CO2
Câu 97(ĐH KHỐI B 2008): Thành phần chính của quặng photphorit là
A CaHPO4 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D Ca3(PO4)2
Câu 98(ĐH KHỐI B 2008): Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
A muối ăn B vôi sống C cát D lưu huỳnh
Câu 99(CĐ –KHỐI A - 2008):Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là
Trang 27A 3O2 + 2H2S t0
2H2O + 2SO2 B FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
C O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2 D Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO +
H2O
Câu 100(ĐH –KHỐI A - 2008):Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D chưng cất phân đoạn không khí lỏn
Câu 101(ĐH –KHỐI B - 2008): Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang
phải là:
A P, N, F, O B N, P, O, F C P, N, O, F D N, P, F, O
Câu 102(ĐH KHỐI A 2009): Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
Câu 103(ĐH KHỐI A 2009): Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
Câu 104(ĐH KHỐI A 2009): Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 B Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
Câu 105(ĐH KHỐI A 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3- ) và ion amoni (NH4+)
B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
D Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
Câu 106(ĐH KHỐI B 2009): Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2),
KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là
Câu 107(ĐH KHỐI B 2009): Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội (II) Sục khí SO2 vào nước brom (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch
H2SO4 đặc, nguội Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là A 2 B 1 C 3
D 4
Câu 108(ĐH KHỐI B 2009): Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Chữa sâu răng
C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt
Câu 109(ĐH –KHỐI B- 2009): Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ
hơn số mol muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là:
A KMnO4, NaNO3 B Cu(NO3)2, NaNO3 C CaCO3, NaNO3 D NaNO3, KNO3
Câu 110(CĐ KHỐI A,B 2009): Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
Trang 28C dung dịch H2SO4 đậm đặc D CaO
Câu 111(CĐ KHỐI A,B 2009): Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A nước brom B CaO C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 112(CĐ KHỐI A,B 2009): Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím
thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là
Câu 113(CĐ KHỐI A,B 2009): Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A (NH4)2HPO4 và KNO3 B NH4H2PO4 và KNO3
C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NaNO3
Câu 114(CĐ KHỐI A,B 2009): Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản
ứng nào sau đây?
A S + 2Na t o Na2S B S + 6HNO3 (đặc t o H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
C S + 3F2 t o SF6 D 4S + 6NaOH(đặc) t o 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O
Câu 115(CĐ KHỐI A,B 2009): Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch
màu xanh thẫm Chất X là
Câu 116(CĐ KHỐI A,B 2009): Phát biểu nào sau đây đúng?
A Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
B Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
C Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo
D Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
Câu 117(CĐ KHỐI A,B 2009): Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là
A NH4Cl B (NH4)2CO3 C BaCO3 D BaCl2
Câu 118 (ĐH –KHỐI A - 2010): Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?
A CO và O2 B Cl2 và O2 C H2S và N2 D H2 và F2
Câu 119 (ĐH –KHỐI B - 2010): Cho các phản ứng sau:
H2S + O2 (dư) Khí X + H2O NH3 + O2 Khí Y + H2O
NH4HCO3 + HCl loãng Khí Z + NH4Cl + H2O
Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:
A SO3, NO, NH3 B SO2, N2, NH3 C SO2, NO, CO2 D SO3, N2, CO2
Câu 120(ĐH –KHỐI B - 2010): Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O →
(3) MnO2 + HCl đặc → (4) Cl2 + dung dịch H2S →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 121 (ĐH –KHỐI A - 2010): Phát biểu không đúng là:
A Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất
B Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở
1200oC trong lò điện
Trang 29C Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon
D Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường
Câu 122(CĐ –KHỐI B - 2010)::Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
C Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo
D Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
Câu 123(ĐH KHỐI B 2010):Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất
B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh
C Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
D Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
Câu 124(ĐH KHỐI B 2010):Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :
(a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1)
(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
Câu 125(CĐ KHỐI A,B 2011):Phát biểu nào sau đây là sai?
A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo
B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot
C Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl
D Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-
Câu 126(CĐ KHỐI A,B 2011):Khi so sánh NH3 với NH4+, phát biểu không đúng là:
A Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có số oxi hóa -3
B NH3 có tính bazơ, NH4+ có tính axit
C Trong NH3 và NH4+, nitơ đều có cộng hóa trị 3
D Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hóa trị
Câu 127(CĐ KHỐI A,B 2011):Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 128(CĐ KHỐI A,B 2011):Trong có thí nghiệm sau :
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF (2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng (4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc
(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng.Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
Trang 30A 4 B 7 C 6 D 5
Câu 129(CĐ KHỐI A,B 2011):Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyền vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
Câu 130(CĐ KHỐI A,B 2011):Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch NH3 B Dung dịch NaCl C.Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 131(ĐHKHỐI B 2011):Cho dãy các oxi sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O Số oxit trong dãy tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là:
Câu 132(ĐHKHỐI B 2011):Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3 (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư) , đun nóng
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:
Câu 133(ĐHKHỐI B 2011): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
Câu 134(ĐHKHỐI A 2012): Cho các phản ứng sau :
(a) H2S + SO2 (b) Na2S2O3 + dung dịch H2SO4 (loãng)
(c) SiO2 + Mg ti le mol 1:2t0 (d) Al2O3 + dung dịch NaOH
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
Câu 135(ĐHKHỐI A 2012): Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
A H2S, O2, nước brom B O2, nước brom, dung dịch KMnO4
C Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 D Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom
Câu 136(ĐHKHỐI B 2012): Cho các thí nghiệm sau:
(a) Đốt khí H2S trong O2 dư (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2)
(c) Dẫn khí F2 vào nước nóng (d) Đốt P trong O2 dư
(e) Khí NH3 cháy trong O2 (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3
Trang 31Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Câu 137(ĐHKHỐI B 2012): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C Phốtpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hòa tan được bột đồng
Câu 138(ĐHKHỐI B 2012): Phát biểu nào sau đây là sai?
A Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch
B Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa
C Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống thấm nước
D Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu
Câu 139(ĐHKHỐI B 2012):Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
Câu 140(ĐHKHỐI B 2012):Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là
Câu 141(ĐHKHỐI B 2012): Cho các chất sau : FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là
Câu 142(ĐHKHỐI B 2012): Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại?
A Đốt FeS2 trong oxi dư
B Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng
C Đốt Ag 2 S trong oxi dƣ
D Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện
Câu 143(CĐ 2013): Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS
C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, FeS
Câu 144(CĐ 2013):Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)
(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 145(CĐ 2013):Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A SiO2 là oxit axit
B Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O
C Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục
Trang 32D SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl
Câu 146(CĐ 2013):PThuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?
A Dung dịch HCl B Dung dịch Pb(NO3)2
C Dung dịch K2SO4 D Dung dịch NaCl
Câu 147(CĐ 2013):Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 bằng phương pháp hóa học?
A Dung dịch KI + hồ tinh bột B Dung dịch NaOH
C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch CuSO4
Câu 148(CĐ 2013):Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Cu(OH)2 tan được trong dung dịch NH3 B Cr(OH)2 là hiđroxit lưỡng
tính
C Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl D Khí NH3 khử được CuO
nung nóng
Câu 149(ĐHKHỐI A 2013): Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau
(a) 2H2SO4 + C 2SO2 + CO2 + 2H2O
(b) H2SO4 + Fe(OH)2 FeSO4 + 2H2O
(c) 4H2SO4 + 2FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(d) 6H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 151(ĐHKHỐI A 2013): Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF
(e) Cho Si vào bình chứa khí F2
Câu 153(ĐHKHỐI A 2013): Cho các phát biểu sau:
(a) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh
(b) Khi thoát vào khí quyển , freon phá hủy tần ozon
(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính
(d) Trong khí quyển , nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là:
Trang 33A.2 B 3 C 4 D 1
Câu 154(ĐHKHỐI B 2013): Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Axit flohiđric là axit yếu
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 155(ĐHKHỐI B 2013): Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung
dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng
Câu 156(ĐHKHỐI B 2013):Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là
Câu 158(CĐ2014):Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường?
A Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S B Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH
C Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3 D Cho CuS vào dung dịch HCl
Câu 159(CĐ2014):Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch
A NaCl B CuCl2 C Ca(OH)2 D H2SO4
Câu 160(CĐ2014):Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) S + O2 t o SO2 (b) S + 3F2 t o SF6 (c) S + Hg HgS
(d) S + 6HNO3 t o H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Số phản ứng trong đo S thể hiện tính khử là
Câu 161(CĐ2014):Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?
Trang 34Câu 162(ĐHKHỐI A 2014):Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày ?
Câu 165(ĐHKHỐI A 2014):Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ
trong công nghiệp giấy Chất X là :
Câu 166(ĐHKHỐI A 2014):Cho phản ứng : NaX(rắn) + H2SO4(đặc) t0 NaHSO4 + HX(khí)
Các hidro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là :
Câu 167(ĐHKHỐI A 2014):Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
A Ozon trơ về mặt hóa học B Ozon là chất khí có mùi đặc trưng
C Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh D Ozon không tác dụng được với nước
Câu 168(ĐHKHỐI A 2014):Tiến hành các thí nghiệm sau
(f) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch BaCl2
(g) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(h) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
(i) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(j) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 169(ĐHKHỐI A 2014):TTrong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?
A Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit
B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit
Câu 170(ĐHKHỐI A 2014):Cho các phản ứng sau:
(a) C H O 2 (hoi) t0 (b) Si + dung dịch NaOH
(e) Cu(NO )3 2t0 (f) KMnO4t0
Số phản ứng sinh ra đơn chất là
Trang 35Câu 171(ĐHKHỐI A 2014): Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:
Khí Cl2 dinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua Để thu được
khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
A dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc
B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
C dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3
D dung dịch NaCl và dung dịch H-2SO4 đặc
Câu 172: (ĐH khối A 2007) Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2
(đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được
15,76 gam kết tủa Gía trị của a là?
Câu 179 ( ĐH khối B năm 2012)Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M
và NaOH 0,06M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 36A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4.C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4
Câu 185 (ĐH - KHỐI A2014):Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M (hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80%)?
Câu 186(ĐH - KHỐI B2014):Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 192(CĐ 2014): Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là
A 8,96 lít B 6,72 lít C 17,92 lít D 11,2 lít
Câu 193(CĐ 2013): Cho 7,84 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 30,1 gam hỗn hợp Z Phần trăm khối lượng của Al trong Y là
Trang 37Câu 194(CĐ - KHỐI 2013): Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 195 ( KA-09): Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 196(CĐ 2013):Hỗn hợp X gồm FeCl2 và NaCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Hòa tan hoàn toàn
2,44 gam X vào nước, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu
được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 197 ( KA-09): Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu
được 5,6 lít khí H2 (ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X
là
A 2,80 lít B 1,68 lít C 4,48 lít D 3,92 lít
Câu 198 ( KA-09): Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 10%, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 101,68 gam B 88,20 gam C 101,48 gam D 97,80 gam
Câu 199(ĐH - KHỐI A 2010): Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là
Câu 200(ĐH - KHỐI A2014): Hòa tan hết 1,69 gam Oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư Trung hòa dung dịch thu được cần V ml dung dịch KOH 1M Giá trị của V là:
CHUYÊN ĐỀ 5: KIM LOẠI
Câu 1 : Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là
Câu 2 : Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là:
A Zn, Mg, Cu B Cu, Zn, Mg C Mg, Cu, Zn D Cu, Mg, Zn
Câu 3 :Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
Câu 4 : Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3 Số chất lưỡng tính trong dãy là
Câu 5 : Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 6 : Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại
Trang 38Câu 7 : Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl
là
Câu 8 : Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm
Câu 9 : Thành phần chính của quặng boxit là
Câu 10 : Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2?
Câu 11 : Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 12 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
C kết tủa màu nâu đỏ D kết tủa màu xanh
Câu 13 : Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Câu 16 : Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là
Câu 20 : Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?
A Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl B FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)
C Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 D Fe tác dụng với dung dịch HCl
Câu 21 : Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp?
Câu 22 : Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử nào sau đây có giá trị dương?
A Na+/Na B Al3+/Al C Cu2+/Cu D Mg2+/Mg
Câu 23 : Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
Câu 24 : Công thức hóa học của kali đicromat là
Trang 39A KCl B K2CrO4 C K2Cr2O7 D KNO3
Câu 25 :Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Câu 26 : Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là
Câu 27 :Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp
A điện phân nóng chảy B nhiệt luyện C điện phân dung dịch D thủy luyện
Câu 28 :Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng Chất X là
Câu 29 : X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là
Câu 30 :Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
Câu 31 : Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
Câu 32 : Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Câu 35 : Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch
Câu 36 : Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
Câu 37 : Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
B Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
C Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao
D Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ
Câu 38 : Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 41 : Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là:
A.Cu2+, Fe2+, Mg2+ B Mg2+, Fe2+, Cu2+ C Mg2+, Cu2+, Fe2+ D Cu2+, Mg2+, Fe2+
Trang 40Câu 42 : Cho các hợp kim: Fe – Cu; Fe – C; Zn – Fe; Mg – Fe tiếp xúc với không khí ẩm Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là
Câu 43 : Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Câu 44 : Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại sắt có tính nhiễm từ
(b) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
(c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ
(d) CrO3 là một oxit axit
Số phát biểu đúng là
Câu 45 : Trong phòng thí nghiệm, để xử lí sơ bộ một chất thải ở dạng dung dịch chứa ion Fe3+ và Cu2+ ta dùng lượng dư
A dung dịch muối ăn B ancol etylic C giấm ăn D nước vôi trong
Câu 46 : Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 47 :Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?
Câu 48 :Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A Fe B Ba C Cr D Al
Câu 49 : Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca Số kim loại kiềm trong dãy là
A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 50 : Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
Câu 51 : Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
Câu 52 : Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Công thức của X là
Câu 53 : Kim loại sắt không tan trong dung dịch
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 đặc, nguội C H2SO4 loãng D HNO3 đặc, nóng
Câu 54 : Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua Z, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là
Câu 55 : Nhận xét nào sau đây sai?
A Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra
B Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
C Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa
D Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng