- Hiểu nội dung: Bạn nhỏ miền Nam sống trong vùng địch tạm chiếm mong nhớ tha thiết Bác Hồ. Đêm đêm bạn giở ảnh Bác vẫn cất thầm, ngắm bác, ôm hôn ảnh Bác. Hiểu tình cảm kính yêu vô hạn [r]
Trang 1I MỤC TIÊU:
* Luyện từ- câu
1 Kiến thức :
- Mở rộng vốn từ về cây cối
- Tiếp tục luyện đặt & TLCH có cụm từ “Để làm gì ?”
2 Kĩ năng : Tìm từ nhanh, luyện tập đặt và TLCH thích hợp, đúng
3 Thái độ : Phát triển tư duy ngôn ngữ
* Tập làm văn
1 Kiến thức
- Học sinh rèn cách đáp lời chia vui
- Nghe , trả lời câu hỏi về nội dung câu chuyện
- Hiểu nội dung câu chuyện
1 Giáo viên : Máy chiếu, máy tính
- Tranh ảnh 3-4 loài cây ăn quả vẽ rõ các bộ phận của cây Viết BT2
- Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK
2 Học sinh : Sách, vở BT, nháp
Trang 2II KNS GIÁO DỤC TRONG BÀI
+ Giao tiếp: ứng xử văn hoá
+ Lắng nghe tích cực
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
* Luyện từ- câu
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
+ Kể tên các loài cây lương thực theo
nhóm: cây lương thực, thực phẩm, cây
Trang 3- Yêu cầu các nhóm báo cáo.
- GV nhận xét sửa sai
Bài 3: Đặt các câu hỏi có cụm từ “Để
làm gì?” để hỏi về từng việc làm trong
tranh vẽ dưới đây Tự trả lời các câu hỏi
ấy
- Quan sát từng tranh nói về việc làm
của 2 bạn nhỏ trong từng tranh
- Đặt câu hỏi để hỏi về mục đích việc
làm của 2 bạn nhỏ Sau đó tự trả lời các
- Cành cây : xum xuê, um tùm, congqueo, trơ trụi, khẳng khiu, khô héo,quắt queo
- Lá : xanh biếc, tươi xanh, xanh nõn,non tơ, tươi tốt, mỡ màng, già úa, đỏsẫm, úa vàng, héo quắt, quắt queo,
- Hoa : vàng tươi, hồng thắm, đỏ tươi,
đỏ rực, tím biếc, tim tím, trắng tinh,trắng muốt, thơm ngát, hăng hắc
- Quả : vàng rực, vàng tươi, đỏ ối,chín mọng, chi chít
- Ngọn : chót vót, thẳng tắp, khoẻkhoắn, mập mạp, mảnh dẻ
Trang 4Nói lời đáp của em trong các trường
hợp sau:
+ Khi bạn tặng hoa chúc mừng sinh nhật
em, bạn em sẽ nói như thế nào ?
+ Em sẽ đáp lại lời chúc mừng của bạn ra
sao?
b Bác hàng xóm sang chúc tết Bố mẹ đi
vắng chỉ còn em ở nhà
c Em làm lớp trưởng.Trong buổi buổi
họp cuối năm cô giáo phát biểu chúc
mừng thành tích của lớp
- GV gọi HS lên bảng đóng vai thể hiện
lại tình huống này
- GV yêu cầu HS thể hiện 2 tình huống
- Về nhà học bài xem trước bài mới
- Chúc mừng bạn nhân ngày sinh nhật/ Chúc bạn sang tuổi mới có nhiềuniềm vui./
- Mình cảm ơn bạn nhiều./ Tớ rấtthích những bông hoa này, cảm ơnbạn nhiều lắm./ …
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
Trang 5- Viết đúng, viết đẹp chữ A hoa kiểu 2 theo cỡ chữ vừa, cỡ nhỏ; cụm từ ứng dụng :
Ao liền ruộng cả theo cỡ nhỏ
2 Kĩ năng : Biết cách nối nét từ chữ hoa A sang chữ cái đứng liền sau
3 Thái độ : ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch sẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.Giáo viên : Mẫu chữ A hoa Bảng phụ : Ao liền ruộng cả.
2.Học sinh : Vở Tập viết, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ : (5’)
- GV giới thiệu mẫu chữ hoa
- Yêu cầu HS quan sát số nét, quy trình
- Viết nét cong kín Đặt bút trên ĐK6
viết 1 nét sổ thẳng, cuối nét đổi chiều
Trang 6- Giới thiệu cụm từ ứng dụng “Ao liền
ruộng cả”
- Ao liền ruộng cả nói về sự giàu có ở
nông thôn, nhà có nhiều ao, nhiều
ruộng
+ Cụm Từ ứng dụng có mấy chữ ? là
chữ nào
+ Những chữ nào có cùng chiều cao
với chữ A hoa kiểu 2 và cao mấy li ?
+ Các con chữ còn lại cao mấy li ?
+ Nêu vị trí các dấu thanh trong cụm từ
- GV theo dõi và sửa sai
* Hướng dẫn viết vào vở tập viết:
(10’)
- GV nêu yêu cầu
- Theo dừi uốn nắn cho HS yếu
- HS viết chữ Ao vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- Lắng nghe
Trang 7- Nhận xét tiết học.
-
TOÁN Tiết 146: KI - LÔ - MÉT
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Biết ki-lô-mét là một đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết kí hiệu đơn vị ki-lô-mét
- Biết được quan hệ giữa đơn vị ki-lô-mét với đơn vị mét
- Biết tính độ dài đường gấp khúc với các số đo theo đơn vị km
2 Kĩ năng :
- Nhận biết khoảng cách giữa các tỉnh trên bản đồ
3 Thái độ :
- GD HS ý thức tự giác, tính cẩn thận khi làm toán
II ĐỒ DÙNG: Bản đồ Việt Nam
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.1.Giới thiệu bài:
2.2 Giới thiệu ki - lô - mét (km):
- Giới thiệu đơn vị đo độ dài lớn hơn
mét là ki -lô- mét (Ki -lô- mét là một
đơn vị đo độ dài Chẳng hạn, để đo
quảng đường giữa 2 tỉnh ta dùng đơn vị
Trang 8- Vẽ đường gấp khúc như vbt lên bảng,
yêu cầu hs đọc tên đường gấp khúc và
đọc câu hỏi
? Quãng đường từ A đến B dài bao
nhiêu km?
? Quãng đường từ B đến C dài hơn
quãng đường từ B đến A bao nhiêu km?
? Quãng đường từ C đến B ngắn hơn
quãng đường từ C đến D bao nhiêu km?
Bài 3:
- Treo bản đồ giới thiệu các quãng
đường xe lửa nêu trong bài
- Yêu cầu hs quan sát hình trong vbt
- Dặn: Xem lại bài các bài tập
- Nối tiếp đọc Viết bảng con
+ từ C đến B ngắn hơn từ C đến D là: 12 km
- Quan sát
- Quan sát, làm bài
- 2 – 3 em lên chỉ và nêu Lớp theo dõi
Trang 9nhận xét
- Lắng nghe, ghi nhớ -
- Biết mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài, biết đọc, viết kí hiệu đơn vị mi-li-mét
- Biết được quan hệ giữa đơn vị mi-li-mét với các đơn vị đo độ dài: xăng-ti-mét,mét
- Biết thực hiện phép tính, giải bài toán liên quan đến các số đo theo đơn vị độ dài
đã học
2 Kỹ năng :
- Biết ước lượng độ dài theo đơn vị cm, mm trong một số trường hợp đơn giản
- Biết dùng thước để đo độ dài cạn của hình tam giái theo đơn vị cm hoặc mm
4 Thái độ :
- Tích cực, tự giác trong học tập, cẩn thận, chính xác trong tính toán
- GD hs tính cẩn thận, chính xác trong làm toán
II CHUẨN BỊ :
- GV + HS : Thước kẻ có vạch chia milimet
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 102.1 Giới thiệu bài:
2.2 Giới thiệu milimet (mm):
- Milimet kí hiệu là : mm
- Yêu cầu HS quan sát thước kẻ HS và
tìm độ dài từ vạch 0 đến 1 và hỏi: Độ dài
từ 0 đến 1 được chia thành mấy phần
bằng nhau?
- Mỗi phần nhỏ chính là độ dài của 1
milimet, 10 milimet viết tắt là: 10 mm cĩ
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Yêu cầu hs nhận xét bài của bạn
Bài 2:
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong
- Nghe
- Nối tiếp đọc, viết mm
- Được chia thành 10 phần bằng nhau
Trang 11VBT và tự trả lời câu hỏi của bài.
? Mỗi đoạn thẳng dưới đây dài bao
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn hs thực hiện như thực
hiện các phép tính số tự nhiên tuy nhiên
chú ý kết quả ghi them đúng danh số
- Yêu cầu HS làm bài tập
- GV theo dõi tiến độ làm và trợ giúp
- 1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào
vở Bài giảiChu vi của hình tam giác đó là:
Trang 12- Gọi học sinh đọc bài toán.
- GV nêu câu hỏi kết hợp tóm tắt
- Gọi h/s lên bảng giải, lớp làm vào vở
- Yêu cầu HS nhận xét
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- HS làm vào vở bài tập
- Yêu cầu HS so sánh bài và nhận xét
Bài 4:
- Gọi h/s đọc y/c đề bài
- Yêu cầu HS dùng thước đo độ dài các
cạnh của hình tam giác và tính chu vi
hình tứ giác đó
- HS bài làm bài tập
- HS nêu kết quả13m + 15m = 28m ; 25km x 2 = 10km66km – 24km = 42km; 18m : 3 = 6m23mm + 42mm = 65mm
- HS nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- HS trả lời
HS làm vào vở bài tập+ Đáp án C ( ta có: 15 : 5 = 3 )
Trang 13- Nhận xét chữa bài.
4 Củng cố – Dặn dò :
- Hỏi lại HS về mối quan hệ giữa
milimet với xăngtimet và với mét
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Bước đầu biết đọc phân biệt giọng người kể với giọng các nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải
- Hiểu nội dung câu chuyện muốn nói: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi, Bác rất quan tâmxem thiếu nhi ăn ở, học tập thế nào, Bác khen ngợi khi các em biết tự nhận lỗi,thiếu nhi phải thật thà dũng cảm
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to, rõ ràng và lưu loát Rèn kỹ năng
đọc-hiểu nội dung câu chuyện
c)Thái độ: Có thái độ kính yêu và biết ơn Bác Hồ, thực hiện theo lời dạy của Bác:
biết tự nhận lỗi, thiếu nhi phải thật thà dũng cảm
* TH: Quyền được học tập, vui chơi được quan tâm, khen ngợi khi thật thà, dũng
cảm nhận lỗi
II ĐỒ DÙNG: Tranh minh họa nội dung bài đọc trong SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 141 Giới thiệu bài đọc(1’)
2 Luyện đọc(30’)
a Đọc mẫu
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài văn
- Khái quát chung cách đọc
Ai ngoan sẽ được thưởng.
- Giọng kể chuyện vui vẻ.
Đọc lời Bác: ôn tồn, triu mến
Giọng các cháu: vui vẻ, nhanh nhảu,kéo dài
Từ khó
- Quây quanh, reo lên, non nớt, trìumến
Tiết 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài(15’)
? Bác Hồ đi thăm những nơi nào trong
?Tại sao Bác khen bạn Tộ ngoan?
* TH: Quyền được học tập, vui chơi,
được quan tâm, khen ngợi khi thật thà,
- Các cháu chơi có vui không?
- Các cháu ăn có no không?
- Các cô có mắng phạt các cháukhông?
- Các cháu có thích kẹo không?
- Chia kẹo cho các bạn ngoan, bạnnào không ngoan thì không được ănkẹo
- Vì bạn Tộ không vâng lời cô
- Bạn biết dũng cảm nhận lỗi
- Lời Bác: ân cần, trìu mến, tìnhcảm
Trang 15- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Lời các cháu: ngây thơ, kéo dàigiọng
- Lời Tộ, lúng túng, rụt rè
-BỒI DƯỠNG TOÁN
ÔN ĐỌC VIẾT CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 16Bài 2:Viết (theo mẫu)
Năm trăm hai mươi mốt 521Chín trăm chín mươi sáu 996
Số Đọc là
213 Hai trăm mười ba
321 Ba trăm hai mươi mốt
144 Một trăm bốn mươi tư
205 Hai trăm linh năm
b) Từ lớn đến bé là : 1000 ; 896 ; 780 ;
699
Trang 17MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
I MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh biết :
1.Kiến thức : Nói tên và nêu ích lợi của một số con vật sống trên cạn,dưới nước
- Nói tên một số loài vật sống ở nước ngọt, nước mặn
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng quan sát, nhận xét Mô tả
3.Thái độ : Thích sưu tầm và bảo vệ các loài vật sống trên cạn và dưới nước
*GĐMTBĐ:
+ HS biết một số loài vật biển: Cá mập, cá ngừ, tôm, sò một số tài nguyên biển.+ GD cho hs thấy được muốn cho các loài sinh vật biển tồn tại và phát triển chúng
ta cần giữ sạch nguồn nước
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN
- Kĩ năng quan sát tìm kiếm và xử lí các thông tin về động vật sống trên cạn, dướinước
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ động vật
Trang 18- Phát triển kĩ năg hợp táết hợp tác với mọi người cùng bảo vệ động vật
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.Giáo viên : Tranh sưu tầm tranh ảnh về các con vật sống trên cạn, dưới nước.2.Học sinh : Sách TN&XH, Vở BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
+ Bước 1 : Thảo luận
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận theo các
vấn đề sau :
- Nêu tên các con vật trong tranh
+ Cho biết loài vật chúng sống ở đâu ?
+ Thức ăn của chúng là gì ?
+ Con nào là vật nuôi trong nhà, con nào
sống hoang dã hoặc được nuôi trong vườn
+ Hình 2 : con bò sống ở đồng
cỏ, ăn cỏ, nuôi trong gia đình.+ Hình 3 : Con hươu, sống ởđồng cỏ, ăn cỏ, sống hoang dã.+ Hình 4: Con chó, chúng ănxương, thịt, nuôi trong nhà
+ Hình 5 : Con thỏ rừng, sốngtrong hang, ăn cà rốt, sống hoangdại
+ Hình 6 : Con hổ, sống trongrừng, ăn thịt sống, nuôi trongvườn thú
+ Hình 7: Con gà, ăn giun, thóc,
Trang 19- GV nêu câu hỏi mở rộng :
+ Tại sao Lạc đà có thể sống được ở sa
* Kết luận : Có rất nhiều loài vật sống
trên mặt đất như : voi , ngựa , chó , hổ , …
có loài vật đào hang sống dưới đất như
thỏ, giun, chuột , … Chúng ta cần phải
bảo vệ các loài vật có trong tự nhiên, đặc
biệt là các loài vật quý hiếm
*KNS: Chúng ta c n làm gì đ b o v ầ ể ả ệ
các loài v t? ậ
* Hoạt động 2 : Làm việc với tranh ảnh,
các con vật sống trên cạn đó sưu tầm
- Bước 1 : Làm việc theo nhóm
- GV yêu cầu HS tập hợp tranh ảnh phân
loại và dán vào tờ giấy to
VD :
- Các con vật có chân
- Các con vật vừa có chân, vừa có cánh
- Các con vật không có chân
- Các con vật có ích với người và gia súc
- Các con vật có hại đối với con người và
cây cối, mùa màng hay …
- GV yêu cầu HS ghi tên các con vật Sắp
xếp theo các tiêu chí do nhóm chọn
- Bước 2 : Làm việc cả lớp
- GV yêu cầu đại diện các nhóm lên báo
cáo kết quả của nhóm mình
Trang 20
* Một số loài vật sống dưới nước 12’
Hoạt động 1: Kể tên con vật sống dưới
nước
- Chia lớp thành 2 nhóm và yêu cầu thi
đua viết tên các con vật sống dưới nước
- Nhận xét
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu tên
con vật và nói về lợi ích của chúng
Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
- Các con vật ở trang 60 sống ở đâu?
- Các con vật ở trang 61 sống ở đâu?
- Cần làm gì để bảo vệ, giữ gìn loài vật
sống ở nước?
- Các con vật dưới nước có ích lợi gì?
- Có nhiều con gây nguy hiểm cho cho
- GV cho HS thi k v các con v t s ng ể ề ậ ố ở
s ng trên c n và dố ở ạ ướ ưới n c
- Chia thành 2 nhóm thi ti p s c: l n lế ứ ầ
-t -t ng em lên b ng vi -t -tên con v -t
mình bi t , xong quay v đế ề ưa ph n choấ
- Các nhóm cử đại diện lên chơi
- Bắt chước tiếng kêu của các convật : Con gà , con trâu , con bò ,con chó ,…
- Kể thêm các con vật sống dướinước
- Các nhóm viết tên các con vậtsống dưới nước
- Ao, hồ, sông , suối (nước ngọt)
- Biển nước nặm
- Không đánh bắt bừa bãi làm ônhiễm
- Làm thức ăn, làm cảnh, làmthuốc cứu người
- Bạch tuộc, cá mập, sứa, cá sấu,rắn
- Cá sấu, rắn, ếch
Trang 21b n ti p theo lên vi t.ạ ế ế
- Sau th i gian quy đ nh, đ i nào vi tờ ị ộ ế
được nhi u tên con v t và đúng làề ậ
trên cạn, dưới nước
- GV tổ chức trò chơi “Bắt chước tiếng
con vật”
+ GV cử vài bạn chia thành 2 nhóm
+ Các bạn lên bốc thăm và làm theo tiếng
con vật kêu theo yêu cầu của thăm
- Về nhà học bài cũ sưu tầm 1 số tranh ảnh
về các loài vật sống dưới nước
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn truyện
- Kể lại được toàn bộ truyện
- Biết kể lại đoạn cuối của truyện bằng lời nhân vật Tộ
- Tập trung theo dõi bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, có thể kể tiếp lời bạn
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng nói, nghe bạn kể và đánh giá lời kể của bạn.
c)Thái độ: Có thái độ yêu quý loài thú thông minh cảnh giác với loài thú dữ trong
thiên nhiên
B Tập đọc
Trang 22a)Kiến thức
- Đọc lưu loát bài thơ Ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thở
- Biết thể hiện tình cảm thương nhớ Bác Hồ qua giọng đọc
- Hiểu các từ mới trong bài
- Hiểu nội dung: Bạn nhỏ miền Nam sống trong vùng địch tạm chiếm mong nhớtha thiết Bác Hồ Đêm đêm bạn giở ảnh Bác vẫn cất thầm, ngắm bác, ôm hôn ảnhBác Hiểu tình cảm kính yêu vô hạn của các cháu thiếu nhi miền Nam với Bác
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc to, rõ ràng và lưu loát Rèn kỹ năng
đọc-hiểu nội dung bài thơ
c)Thái độ: Có thái độ trân trọng tình cảm kính yêu vô hạn của thiếu nhi miền Nam
1.Kiểm tra bài cũ
- 3 HS nối tiếp nhau kể bài cũ
? Em thích nhân vật nào trong truyện?
Vì sao
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu trực tiếp và ghi tên bài
2.2 Hướng dẫn HS kể chuyện
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh
- 1 HS nêu yêu cầu
- GV hdẫn: Các em phải tưởng tượng
mình là Tộ, khi kể xưng “tôi”, “em”
- Ai ngoan sẽ được thưởng
Bài 1: Dựa vào tranh, kể lại từng đoạn của câu chuyện “Ai ngoan sẽ được thưởng”
Tranh 1: Bác đến thăm trại nhi đồng.Tranh 2: Bác trò chuyện, hỏi han cácem
Tranh 3: Bác khen và thưởng kẹo choTộ
Bài 2: Kể lại toàn bộ câu chuyện:
Bài 3: Kể lại đoạn cuối câu chuyện theo lời bạn Tộ:
- Ai ngoan sẽ được thưởng.
Trang 232.1 Giới thiệu bài (1’)
- GV cho HS quan sát tranh vẽ
- GV giới thiệu và ghi tên bài
2.2 Luyện đọc (15’)
a Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV nêu khái quát cách đọc bài
b Hdẫn HS l.đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc nối tiếp dòng thơ
- HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ
- Luyện đọc từ khó
* Đọc từng đoạn trước trước lớp
- GV chia đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS luyện đọc đoạn thơ
- Ô Lâu, bâng khuâng, lời, bấy lâu
- Đoạn 1: 8 dòng đầu
- Đoạn 2: 6 dòng còn lạiCâu dài
Nhớ hình Bác giữa bóng cờ/Hồng hào đôi má,/ bạc phơ mái đầu.//Nhìn mắt sáng,/ nhìn chòm râu,/Nhìn vầng trán rộng,/ nhìn đầu bạcphơ.//