lunchbox: hộp cơm trưa sandwich: bánh mì kẹp drinks: đồ uốngB. banana: chuối cookie: bánh quy.[r]
Trang 1BÀI ANH VĂN ONLINE KHỐI 2 TUẦN 24 (6/4 – 10/4)
2A, 2B
♦♦♦Thứ hai ( 06-04-2020)
Unit 9 – Lunchtime!
1 Listen, point, and repeat (Track 96) Thời gian trên clip 0:10
Link: https://www.youtube.com/watch?v=MqvkNe0RLN0
Từ vựng:
lunchbox: hộp cơm trưa
sandwich: bánh mì kẹp
drinks: đồ uống
banana: chuối
cookie: bánh quy
Hướng dẫn:
- Học sinh nghe 3 lần và đọc theo
- Học sinh copy từ 2 dòng và học thuộc
2 Listen and read. (Track 98) Thời gian trên clip 2:10
Link:https://www.youtube.com/watch?v=MqvkNe0RLN0
Hướng dẫn:
- Học sinh nghe bài 2 lần
Trang 21 A Đến thời gian ăn trưa!
B Ôi, không! Tớ không mang hộp cơm trưa của mình
2 A Tó có 2 bánh mì kẹp và 2 đồ uống Cho cậu này
B Cảm ơn cậu, Tim
3 A Tớ có 1 quả táo Và tớ có 1 quả chuối Cậu hãy chọn 1
B Cảm ơn cậu! Làm ơn cho tớ táo
4 Nhìn kìa! Bây giờ tớ có 10 cái bánh mì kẹp và 6 đồ uống Thật nhiều thứ cho bữa trưa của tớ
Trang 3♦♦♦Thứ Tư ( 08-04-2020)
Listen and say (Track 99) Thời gian trên clip 3:05
Link:https://www.youtube.com/watch?v=MqvkNe0RLN0
Ghi nhớ:
- have: có
- don’t have: không có
Ví dụ:
- I have two sandwiches Tôi có 2 cái bánh mì kẹp.
- I don't have my lunchbox Tôi không có hộp ăn trưa.
- I have an apple Tôi có 1 quả táo.
Hướng dẫn:
- Học sinh nghe bài 2 lần và đọc theo
- Viết copy phần ghi nhớ 2 lần
- Làm bài tập student book trang 61
Trang 4♦♦♦Thứ Sáu ( 10-04-2020)
1 Listen, point, and repeat. (Track 100) Thời gian trên clip 3:30
Link:https://www.youtube.com/watch?v=MqvkNe0RLN0
Từ vựng:
tomato: cà chua
pear: lê
grapes: nho
Hướng dẫn:
- Học sinh nghe bài 2 lần và đọc theo
- Viết copy từ vựng 2 dòng
2 Listen, point, and repeat. (Track 102) Thời gian trên clip 5:28
Link:https://www.youtube.com/watch?v=MqvkNe0RLN0
Từ vựng:
three: 3
bath: bồn tắm
teeth: hàm răng
Hướng dẫn:
- Học sinh nghe bài 2 lần và đọc theo
- Viết copy từ vựng 2 dòng