[r]
Trang 39hm = ……….m
8dam = ………m
S ? ố
80 900
7hm = ………dam 70
Trang 4Em hãy nêu tên các đơn vị đo độ dài đã
học.
Em hãy nêu tên các đơn vị đo độ dài đã
học.
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần
1 km 1 hm 1 dam 1m 1 dm 1 cm 1 mm
= ….hm = …dam = …m = …dm = …cm = …mm
Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét
= cm = ……mm
= ….m
m
= 10m = 10dm = 10cm = 10mm = 10hm = 10dam
= 100cm = 100mm = 100m
= 1000mm
= 1000m
Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo độ dài liên tiếp?
Toán Bảng đơn vị đo độ dài
Trang 5Lớn hơn mét Mét Nhỏ hơn mét
m
Trang 6Điền số vào chỗ chấm?
1km = ……hm
1km = …… m
1hm = ……dam
1m = ……dm 1m = …… cm 1m = …….mm
10 1000 10
10 100 1000
Điền số vào chỗ chấm B
Bài 1:
Trang 7Bài 2: Điền số vào chỗ chấm?
8hm =… m
9hm =… m
7dam =… m
8m =… dm 6m =… cm 8cm =… mm
Điền số vào chỗ chấm?
800 900 70
80 600 80
Trang 8Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 = 25m x 2 = 15km x 4 =
36hm :3 = 70km :7 =
Bài 3:
Tính (theo mẫu)
Mẫu:
50m 60km
12hm 10m
96 cm : 3 =
96 dam 32 cm
Trang 9 Củng cố:
Trang 108hm = …m
6m =… dm
3cm = …mm
7dam =… m 4dm = …mm
5m = … cm
70m
30mm
400mm
800m
60dm
500cm