1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BẢNG đơn vị đo độ dài

12 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 704 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

Thứ ngày tháng năm 2009

Toán

Kiểm tra bài cũ

1 Hãy kể tên các đơn vị đo độ dài mà em đã học: Ki-lô-mét, héc-tô-mét, đề-ca-mét, mét,

đề-xi-mét, xăng-ti-mét, mi-li-mét,

Trang 3

Thứ ngày tháng năm 2009

Toán

Kiểm tra bài cũ

1 Hãy kể tên các đơn vị đo độ dài mà em đã học: Ki-lô-mét, héc-tô-mét, đề-ca-mét, mét,

đề-xi-mét, xăng-ti-mét, mi-li-mét,

Trang 4

Thứ ngày tháng năm 2009

Toán Bài : Bảng đơn vị đo độ dài

1km

=10hm

=1000m

1hm

=10dam

=100m

1dam

=10dm

=100cm

=1000mm

1dm

=10cm

=100mm

1cm

Trang 5

Thứ ngày tháng năm 2009

Toán Bài : Bảng đơn vị đo độ dài

1km

=10hm

=1000m

1hm

=10dam

=100m

1dam

=10dm

=100cm

=1000mm

1dm

=10cm

=100mm

1cm

Trang 6

Thứ ngày tháng năm 2009

Toán Bài: Bảng đơn vị đo độ dài

Bài: 1 Số?

1km= hm

1km= m

1hm= dam

1hm= m

1dam= m

1m= dm 1m= cm 1m= mm 1dm= cm 1cm= mm

Trang 7

Thứ ngày tháng năm 2009

Toán Bài: Bảng đơn vị đo độ dài

Bài: 1 Số?

1km= hm

1km= m

1hm= dam

1hm= m

1dam= m

1m= dm 1m= cm 1m= mm 1dm= cm 1cm= mm

Trang 8

Thứ ngày tháng năm 2009

Toán Bài: Bảng đơn vị đo độ dài

Bài: 2 Số?

8hm= m

9hm= m

7dam= m

3dam= m

8m= dm 6m= cm 8cm= mm 4dm= mm

Trang 9

Thứ ngày tháng năm 2009

Toán Bài: Bảng đơn vị đo độ dài

Bài: 3 Tính ( theo mẫu)

Mẫu: 32dam x 3 = 96 dam

25m x 2 =

15km x 4 =

34cm x 6 =

Mẫu: 96cm : 3 = 32cm 36hm : 3 =

70km : 7 = 55dm : 5 =

Trang 10

Thứ ngày tháng năm 2009

Toán Bài: Bảng đơn vị đo độ dài

Bài: 3 Tính ( theo mẫu)

Mẫu: 32dam x 3 = 96 dam

25m x 2 =

15km x 4 =

34cm x 6 =

Mẫu: 96cm : 3 = 32cm 36hm : 3 =

70km : 7 = 55dm : 5 =

Ngày đăng: 29/11/2016, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w