1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án điện tử lớp 3 Bang don vi do do dai

12 335 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 313,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng đơn vị đo độ dài... Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học... Chọn độ dài thích hợp:a Bảng lớp dài: B.. Ước lượng thực tế... Chọn độ dài thích hợp:bSân trường dài: C.. Ước lượng thực

Trang 1

Bảng đơn vị đo độ dài

Trang 2

Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học

Trang 3

km hm dam m dm cm mm

= 10 hm

= 100 dam

= 1000 m

= 10 cm

= 100 mm

= 10 dam

= 100 m

= 10 mm

= 10 m = 10 dm

= 100 cm

= 1000 mm

Trang 4

Thực hành

Trang 5

Bài 1: Số?

1 km = … m

1 hm = … m

1dam = … m

1 km = …….hm

1 hm = …… dam

1 m = ……mm

1 m = ……cm

1 m = … dm 1dm = ……mm 1cm = ……mm

10

10

100

100 10

1000 100

10

10 1000

Trang 6

Bài 2: Số?

7 hm = …… m

3 hm = …… m

6 dam = …… m

2 m = …… dm

4 m = …… cm

6 cm = …… mm

8 dm = …… mm

50 700 300

60

20 400 60

800

5 dam = …… m

Trang 7

Bài 3: Tính (theo mẫu)

25 m x 2 =

15 km x 4 =

34 cm x 6 =

96 cm : 3 = 32 cm

36 hm : 3 =

70 km : 7 =

55 dm : 5 =

50 m

60 km

204 cm

12 hm

10 km

11 dm

Trang 8

a) 3dam + 12 m =

b) 2m – 50 cm =

30m + 12 m = 42m

200 m – 50 m = 150 m

Trang 9

Chọn độ dài thích hợp:

a) Bảng lớp dài:

B.

Ước lượng thực tế

Trang 10

Chọn độ dài thích hợp:

b)Sân trường dài:

C 6 dam

B 6 hm

A 6 m

C 6 km

C.

Ước lượng thực tế

Trang 11

Chọn độ dài thích hợp:

c) Quãng đường từ nhà em đến trường dài:

A.

Trang 12

Trò chơi: Thử làm phóng viên

Hãy trả lời câu hỏi của phóng viên nhỏ:

Ngày đăng: 27/08/2017, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w