1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Toán 5 - Bảng đơn vị đo thời gian

16 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 34,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng đơn vị đo.[r]

Trang 1

thời gian

Bảng đơn vị đo

Trang 2

2 Ví dụ về đổi đơn vị đo

Một năm rưỡi= ……… tháng

Một năm rưỡi= 1,5 năm= 12 tháng x 1,5= 18 tháng

Trang 3

0000 0099 0100 0199

Cách tính thế kỉ:

-Lấy hai chữ số đầu của năm đó cộng với 1

Trang 4

1671- XVII 1784- XVIII 1804- XIX 1869- XIX

Trang 5

Kính viễn vọng

- Năm: 1671 - XVII

- Tên gọi khác: Kính thiên văn

Trang 6

Bút chì

- Năm: 1784 - XVIII

- Do Nicola Jacques Conte người Pháp chế tạo

Trang 7

Đầu máy xe lửa

- Năm: 1804 - XIX

- Risớt- người Anh phát minh

Trang 8

Xe đạp -Năm: 1869- XIX

Trang 9

Ô tô

- Năm: 1886 - XIX

Trang 10

Máy bay

- Năm: 1903 - XX

- Do anh em người Mỹ là Ovin Rai và Vinber Rai

chế tạo

Trang 11

Máy tính

- Năm: 1946 - XX

- Chiếm diện tích: 167

- Mục đích: kích hoạt

“ siêu bom “ của

quân đội Mỹ

Trang 12

Vệ tinh nhân tạo

- Năm: 1957 - XX

- Phát minh của người

Liên Xô

- Mở đầu cho công cuộc chinh phục vũ trụ

Trang 13

a)

6 năm = ……… tháng

4 năm 2 tháng= ……… tháng

0,5 ngày= giờ

72 phút= ………… giờ

270 phút= ………… giờ……… phút

= ……… giờ

Trang 14

b)

3 giờ= ……… phút

1,5 giờ = ……… phút phút= ………… giây

30 giây = ………… phút

135 giây= ……… phút

Trang 15

1 thế kỉ = ……… năm

……… năm = 12 tháng

1 năm thường = ngày

1 năm ………… = 366 ngày

Cứ… năm thì có một năm nhuận

1 ……… = 7 ngày

1 ngày = ………… giờ

…… giờ = 60 phút

1 phút = ………… giây

Trang 16

Thank you

Ngày đăng: 03/02/2021, 02:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w