[r]
Trang 1PHÉP TOÁN PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1 Qui đồng mẫu các phân thức
Phương pháp
Tìm mẫu chung của các phân thức
Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu
Nhân tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng
Chú ý: Để tìm mẫu chung, ta phân tích các mẫu thức thành nhân tử, mẫu chung là
tích của các nhân tử có số mũ cao nhất
a) 2
1
x
x
và
2
x x
Mẫu chung: x1x2
2
b)
2
3
1
x
Mẫu chung: x1 2 x32
Trang 22 Cộng , trừ các phân thức
Phương pháp:
+ Qui đồng mẫu các phân thức
+ Cộng các tử thức sau khi đã qui đồng
Ví dụ 2 Thực hiện phép tính
a) 4 1 3 2
2 4 2
Giải
2 4 2
3 Nhân, chia các phân thức
Phương pháp
Trang 3-Muốn nhân hai phân thức với nhau, ta nhân các tử với nhau, nhân các mẫu với nhau rồi rút gọn kết quả
-Muốn chia hai phân thức với nhau, ta lấy phân thức bị chia nhân với phân thức nghịch đảo của phân thức chia
Ví dụ 3 Thực hiện phép tính
a)
2
:
giải
2
2
Ví dụ 4 Cho biểu thức
2
A
a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa và rút gọn A
b) Tìm giá trị của x để A 4
c) Tìm giá trị của A khi x thỏa 5x 1 4
d) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên
Giải
x x x x x x x x x x
Trang 4Điều kiện:
(*)
A
2
2
2
x
x
(không thỏa điều kiện (*))
Vậy không có giá trị của x để A = 4
c)Ta có:
1
5
x x
x
do điều kiện (*) loại x 1, do đó ta có 3
5
x
Trang 5Khi đó
1
2
2
A
A
Để A nhận giá trị nguyên thì x 2 phải là ước của 3
2 3; 1;1;3
x
x x (nhận vì thỏa điều kiện (*))
x x (loại vì không thỏa điều kiện (*))
x x (loại vì không thỏa điều kiện (*))
x x (nhận vì thỏa điều kiện (*))
Vậy x 1,x thì 5 A nhận giá trị nguyên
Bài tập
Bài 1 Qui đồng mẫu các phân thức sau:
a)2 1
1
x
x
và
4
x x
1
x x
và
5 2 1
x x
c)3 1
2
x
x
và
x
2 1
x và 2
2
x
3 2
x
e)
2
3
x
và 3
2
x
và 2 2
1
x
f)
x
và 2
1
x x
và 2
1 3
x x
Trang 6 2
x
4 2
x
2 3
x
h)
3
1
x
x
và 2 2
3
x
i)
1
x
x x
và 3
4 1
x
và 2
1
x
x x
Bài 2 Qui đồng mẫu các phân thức
a) 22 3
x
và 2
5 1
x x
x
và 2
3
x
c) 2 5 1
7 10
x
và 2
1
x
1
x x
và 2
1
x
và 2
3 1
x x
Bài 3.Tìm giá trị của x để biểu thức có nghĩa và thực hiện phép toán
A
1 3
B
C
D
F
g)2 1
3 5
x x
j)
2
x x
Bài 4 Tìm giá trị của x để biểu thức có nghĩa và thực hiện phép toán
a) 1 2
2
x
Trang 7d) 3 4 1
2 5 2
g)
i)
Bài 5.Tìm giá trị của x để biểu thức có nghĩa và thực hiện phép toán
A
1 3
B
C
D
F
Bài 6 Tìm giá trị của x để biểu thức có nghĩa và thực hiện phép toán
a)
A
2
B
c)
2 2
C
D
e)
2
:
E
2
2
:
F
g)
:
F
3 2
:
G
Bài 7 Tìm điều kiện của x để biểu thức xác định và thực hiện các phép tính
2x1 2x1 4x
Trang 83
Bài 8 Cho biểu thức 1 2 5 2 :1 22
x C
a) Tìm giá trị x để C có nghĩa và rút gọn C
b) Tìm giá trị nguyên của x để C có giá trị nguyên
A
a) Tìm x để A có nghĩa và rút gọn A
b) Tìm x để i) A = 0 ii)A 0
Bài 10 Cho biểu thức
2 2
P
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức xác định
b) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào x
A
a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa và rút gọn A
b) Tìm giá trị của x để A 0
c) Tìm giá trị của x để A 2
d) Tìm giá trị của A khi x thỏa 2x 1 1
e) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên