[r]
Trang 1TOÁN 8 HKII (từ 6/4-11/4/2020)
CHƯƠNG 3 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN – GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
CHỦ ĐÊ 1 : PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
I/ Tóm tắt lý thuyết:
1/ Phương trình một ẩn x : là phương trình có dạng A(x) = B(x) , trong đó A(x)
và B(x) là các biểu thức cùng biến x.
VD : 2x – 1 = 3x + 2
* Giá trị x0 gọi là nghiệm của phương trình A(x) = B(x) nếu A(x0) = B(x0) Một phương trình có thể có 1 , 2 , 3 ,…nghiệm,cũng có thể vô nghiệm hoặc vô số nghiệm
VD : x= 2 là nghiệm của pt 2x = x + 2 vì khi thay x=2 vào pt ta được đẳng thức đúng
* Giải pt là tìm tập hợp nghiệm của phương trình đó
* Hai pt gọi là tương đương khi chúng có cùng tập hợp nghiệm
* Các phép biến đổi tương đương:
+ Trong một phương trình,ta có thể nhân hay chia cả 2 vế của pt với cùng một
số khác 0
+ Trong một phương trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia
và đổi dấu hạng tử đó
2/ Phương trình bậc nhất một ẩn: là phương trình có dạng ax + b = 0 (với a ,
b là 2 số tùy ý, a 0 ), x : ẩn số
Cách giải: ax + b = 0
ax = - b
x = −a b
Trang 2Vậy tập nghiệm của pt là S = { −a b}
VD : Giải pt 3x+ 6 = 0
Ta có : 3x+ 6 = 0
<=> 3x = -6
<=> x = -2
Vậy S 2
3 Phương trình đưa được về dạng ax+b = 0
* Để giải pt đưa được về dạng ax+b =0, ta thực hiện các bước sau (nếu có thể): Quy đồng, rồi khử mẫu 2 vế của pt
Khai triển,chuyển vế, thu gọn pt đó về dạng ax + b = 0
Giải pt nhận được
VD : Giải pt 2x – (6 - 5x) = 3( x+2)
2x – 6 + 5x = 3x + 6
2x - 6 +5x - 3x – 6 = 0
4x -12=0
4x = 12
x = 3
Vậy S = {3}
VD: giải PT
1−3 x
2 +x=1−
x +4
3 1−3 x2 +x
1=
1
1−
x +4
3 3.(1−3 x)6 +6 x
6 =
6
6−
2.(x +4)
6
Trang 3 3.(1-3x) + 6x = 6 - 2(x+4) 3 – 9x + 6x = 6 – 2x – 8 3 -9x+6x - 6 + 2x + 8 = 0 -x + 5 = 0
-x = -5
x = 5
Vậy S = { 5}
4/ Phương trình tích:
Phương trình tích có dạng : A(x) B(x) = 0
<=> A(x) = 0 hay B(x) = 0
VD: Giải PT:
(2x + 1) (6 - x) = 0
2x + 1 = 0 hay 6 – x = 0
2x = -1 hay x = 6
x = −12 hay x = 6
Vậy S = { −12 ;6 }
5/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu :
Cách giải: Tìm ĐKXĐ của pt
Quy đồng,rồi khử mẫu 2 vế của pt
Giải pt vừa tìm được
Đối chiếu điều kiện và kết luận tập nghiệm
VD: Giải PT x +2 x =x−1
x−2 (1)
ĐK: x 0 và x -2 0
x 0 và x 2
MC = x (x-2)
PT(1) (x+2)(x −2) x (x−2) =x (x−1)
x (x−2)
(x+2)(x-2) = x(x-1)
x2−4=x2−x
Trang 4 x2−4−x2+x=0
x – 4 =0
x = 4 (nhận)
Vậy S = { 4}
II/ Bài tập áp dụng:
BT1 Giải các PT sau:
a) 7x – 6 + x = 9 + 3x d¿ (2 x−1)2=4 (x−1)(x+1)
b¿5(2 x+1)=3−9 (x−1) e) 4(x2−1)−4 x ( x−3 )=5 (2−3 x )
c) 17−3(2 x +4 )=−(x+4) f) 3 (x−1)− 4 (x−3) =5 (2−3 x )
BT2 Giải các PT:
a) 7 x−16 +2 x=16−x
5 b) 10 x +312 =1+6+8 x
9 c) 5 x−23 +x=1+ 5−3 x
2 d) x− 5 x +2
6 =
7−3 x
4 e) x3−2 x +1
2 =
x
6−x f) 2+x5 −0,5 x=1−2 x
4 +0,25
g¿3 x−1
6 −
x+2
3 =
−7 x 4
BT3 Giải các PT:
a) (3x-2)(4x+5)=0 f) x(2x-7) – 4x + 14 = 0 b) (5-2x)(x+2)(3-x)=0 g) (2 x −5)2−(x +2)2=0
c) (4x+2)( x2+1 ¿ =0 h) 3x – 15 = 2x(x-5)
d) 2x(x-7) +5(x-7) =0 i) x2
−x=3 x−3
e) ( ¿¿2−4)+( x−2)(3−2 x)=0 x
¿
j) x(x-5) = 4x - 20
BT4 Giải các PT sau:
a) x2−4 x +4=4
b) x2−2 x =−x+2
c) x2+4 x−5=0
Trang 5d) x2−3 x=−2
BT5 Giải các PT sau:
a) 2 x−5 x +5 =3 e) x−21 +3=x−3
2−x
b) x2−6
x =x+
3
2 f) x +3 x +1+x −2
x =2
c) 3 x +25 =2 x−1 g) x +2 x =2 x +3
2 x−4
d) 2 x−1 x−1 +1= 1
x−1 h) x−1 x+1− 4
x2 −1=
x−1 x+1
k) x−2 x+2+ x2
4−x2=
−6
x +2
Đáp án:
BT1.
a) tập nghiệm S = {5}
b) tập nghiệm S = { 197 }
c) tập nghiệm S = { 59 }
d) tập nghiệm S = { 54 }
e) tập nghiệm S = { 1427 }
f) tập nghiệm S = { 141 }
BT2.
a) tập nghiệm S = {1}
b) tập nghiệm S = { −512 }
c) tập nghiệm S = {1}
d) tập nghiệm S = { 2511 }
e) tập nghiệm S = {3}
Trang 6f) tập nghiệm S = { 12 }
g) tập nghiệm S = { 1023 }
BT3 a) tập nghiệm S = { 32;−5 4 }
b) tập nghiệm S = { 52 ; -2;3}
c) tập nghiệm S = { −12 }
d) tập nghiệm S = {7; −52 }
e) tập nghiệm S = {2; 5} f) tập nghiệm S = { 72;2 }
g) tập nghiệm S = {7; 1} h) tập nghiệm S = { 5 ;3 2 } i) tập nghiệm S = {1 ; 3} j) tập nghiệm S = {5;4 }
BT4 a) tập nghiệm S = { 0 ;4 }
b) tập nghiệm S = { 2;−1 }
c) tập nghiệm S = { 1;−5 }
d) tập nghiệm S = { 1;2 }
BT5
a ) tập nghiệm S = { −20 }
Trang 7b) tập nghiệm S = {-4}
c) tập nghiệm S = { 1;−7
6 } d) PT vô nghiệm
e) PT vô nghiệm
f) PT vô nghiệm
g) tập nghiệm S = { −38 }
h) PT vô nghiệm
k) tập nghiệm S = { 45 }