Đánh vần cá nhân - đồng thanh Đọc trơn cá nhân - đồng thanh 3.3 Đọc tiếng khoá và từ khoá : lựu, Phân tích và ghép bìa cài: cau trái lựu Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ cá nhân - đồng th[r]
Trang 1Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
TUẦN HỌC THỨ 11
Ngày soạn: thứ tư, ngày 25 tháng 10 năm 2010
Ngày giảng: thứ ngày tháng 10 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ:
Tiết 2+ 3- Học vần:
BÀI 39: AU, ÂU
I Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh đọc, viết biết được vần ưu, ươu và từ trái lựu, hươu sao Đọc được câu ứng dụng : Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi
2.Kĩ năng : sinh đọc, viết biết được vần ưu, ươu và từ trái lựu, hươu sao
; Câu ứng dụng Nói tự nhiên theo nội dung : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
3.Thái độ : H/s yêu thích các vần đã học, tích cực học tập
II Đồ dùng dạy học:
1 GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: trái lựu, hươu sao; Tranh minh hoạ câu ứng dụng Tranh minh hoạ phần luyện nói: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
2 HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bộ gài
III Hoạt động dạy học: Tiết1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết: iêu, yêu, diều sáo,
yêu quý
-Đọc đoạn thơ ứng dụng: Tu hú
kêu, báo hiệu mùa
-Nhận xét bài cũ, ghi điểm
3 Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài :
- Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay thầy
giới thiệu cho các em vần mới : ưu,
ươu – Ghi bảng ưu
3.2 Dạy vần:
a Dạy vần ưu:
-Nhận diện vần : Cho 1 H/s nêu cấu
tạo vần ưu
- Hát tập thể
2 – 4 em đọc, 2 em viết bảng
- ( 2 em)
- Vần au được tạo bởi: u và ư
Trang 2Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
- Đọc mẫu
Hỏi: So sánh au và au?
-Phát âm vần:
3.3 Đọc tiếng khoá và từ khoá : lựu,
trái lựu
-Đọc lại sơ đồ:
ưu
lựu
trái lựu
b.Dạy vần ươu: ( Qui trình tương tự)
ươu
hươu
hươu sao
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
3.4 Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu, ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
3.5 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
chú cừu bầu rượu
mưu trí biếu cổ
Tiết 2:
3.6 Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
3.7 Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra
bờ suối Nó thấy bầy hươu nai đã ở
đấy rồi”
3.8 Đọc SGK:
Giải lao
3.9 Luyện viết: Nêu lại quy trình viết
Chấm 7-10 bài nhận xét chữ viết
3.10 Luyện nói: Nói tự nhiên theo nội
dung:“ Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi”.
- Phát âm ( 2em đọc -Lớp đồng thanh) Phân tích vần au Ghép bìa cài: au Giống: kết thúc bằng u
Khác : a và ư
Đánh vần( cá nhân - đồng thanh) Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: cau Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
- Viết bảng con: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh Đọc (cá nhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở tập viết
Trang 3Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
Gợi hỏi theo tranh giúp học sinh
luyện nói: -+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?
-Những con vật này sống ở đâu?
-Trong những con vật này, con
nào ăn cỏ?
-Con nào thích ăn mật ong?
-Con nào to xác nhưng rất hiền
lành?
-Em còn biết con vật nào ở trong
rừng nữa?
-Em có biết bài thơ hay bài hát
nào về những con vật này?
4 Củng cố: Cho H/s đọc lại toàn bài ,
nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Về ôn lại bài, xem trước
bài 43: Ôn tập
Quan sát tranh và trả lời (Hỏi đáp theo cặp
(Trong rừng, đôi khi ở Sở thú)
- Hươu, nai, voi
- Gấu
- Voi Kể thêm
Hát: Chú voi con ở Bản Đôn
- Lớp đồng thanh đọc: au, âu cau, cầu
- Lắng nghe
Tiết 4- Âm nhạc:
Học hát: Đàn gà con (Có giáo viên chuyên soạn- giảng)
Tiết 5- Toán:
LUYỆN TẬP (Trang 60) TIẾT 41 :LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
2 Kĩ năng : Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
3 Thái độ: Thích học Toán
II Đồ dùng dạy- học:
-GV: Tranh SGK, bảng ghi BT 1, 2, 3
-HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con Bộ gài
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Bài cũ học bài gì?
Làm bài tập 2/59:(Tính)
5 – 3 = … 5 – 1 = …
Hát tập thể
- (Phép trừ trong phạm vi5) - 1HS trả lời
- (1 HS nêu yêu cầu)
Trang 4Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
5 – 4 = … 5 – 2 = …
GV Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài trực tiếp
3.2 Hướng dẫn HS làm các bài tập ở
SGK
*Bài tập1/60: HS làm vở BT Toán
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc
2
5
1
4
4
5 2
3 3
5 2 4
GV chấm điểm và nhận xét bài làm
của HS
*Bài 2/60:Cả lớp làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng
hạn: 5 - 1 - 1 =…, ta lấy 5 - 1 = 4, lấy
4 – 1 = 3, viết 3 sau dấu =, ta có: 5 - 1
- 1 = 3)…
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của
HS
Bài 3/60: LaØm bảng con
Cho HS nhắc lại cách tính ;chẳng
hạn:”muốn tính
5 - 3 … 2, ta lấy 5 trừ 3 bằng 2 , rồi lấy
2 so sánh với 2 ta điền dấu =”
3.3 Trò chơi.( 5 phút)
Làm bài tập 4/60: HS ghép bìa cài
HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu nhiều bài toán và giải
đúng phép tính ứng với bài toán, đội
đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
*Bài 5/60: Làm ở bảng con
(4 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con: 5-3 = 2; 5- 1= 4; 5- 4= 1; 5- 2= 3
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS làm bài Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính: 3; 3; 1; 1; 2; 2
-1HS đọc yêu cầu:”Tính” 3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài.: Kết quả: 3; 2; 2; 1; 1; 1
HS tự làm bài và chữa bài
5-3 = 2; 5-3 < 3; 5- 4< 2;
5- 4= 1; 5-1> 3; 5-4 > 0
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 4/60:” Viết phép tính thích hợp”
HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:
a, 5 - 2 = 3
b, 5 - 1 = 4
Trang 5-Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
5 - 1 = 4 + …
GV chữa bài:” Muốn điền số vào chỗ
chấm ta tính gì trước?”
“Sau đó tính nhẩm 4 cộng mấy bằng4
?” “Ta điền số gì vào chỗ chấm?”
4 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
-Vừa học bài gì?
- Nhận xét tuyên dương
5 Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để
học bài ( Số 0 trong phép trừ ”
2 HS đại diện 2 đội lên bảng làm, cả lớp làm bảng con
“Tính 5 - 1 = 4 trước”
“4 + 0 = 4 nên ta điền 0 vào chỗ chấm ( 5 - 1 = 4 + 0 )”
- Trả lời (Luyện tập )
- Lắng nghe
Tiết 6 Đạo đức:
THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KỲ I
I-Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn tập củng cố thực hành kĩ năng các bài đã học
2 Kĩ năng : Thực hiện theo bài học
3 Thái độ : Biết vận dụng những điều đã học vào thực tế
II-Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên: Hệ thống câu hỏi của các bài đã học
2 Học sinh : Ôn tập môn đạo đức + SGK
III-Hoạt động daỵ-học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định: tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sách học
đạo đức
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Nêu lí do thực hành
kĩ năng giữa kì I
3.2 Hướng dẫn ôn tập:
-Gv lần lượt hệ thống lại tất cả các bài
đã học theo thứ tự Đặt các câu hỏi,
gợi mở theo từng bài
Hát tập thể
- Lắng nghe Lấy sách, vở đạo đức để ra bàn -Hs ôn tập theo dưới sự hướng dẫn của Gv Cá nhân thi nêu ý kiến trẻ lời theo gợi hỏi của giáo viên
Trang 6Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
3.3 Lieõn heọ thửùc teỏ: (Gụùi yự ủeồ H/s tửù
lieõn heọ)
ẹeồ giửừ thaõn theồ ủửụùc goùn gaứng, saùch
seừ ?
- Keồ teõn nhửừng ngửụứi trong gia ủỡnh
em Moùi ngửụứi nhử theỏ naứo ?
- Nhử theỏ naứo ủeồ theồ hieọn leỏ pheựp anh
chũ, nhửụứng nhũn em nhoỷ ?
4 Cuỷng coỏ:
- Nhaọn xeựt & toồng keỏt tieỏt hoùc
- Cho H/s Haựt baứi “ Rửỷa maởt nhử
Meứo”
5 Daởn doứ:
- Veà nhaứ hoùc baứi theo baứi hoùc Xem
trửụực baứi: Nghieõm trang khi chaứo cụứ
- Traỷ lụứi lieõn heọ thửùc teỏ: Haống ngaứy taộm goọi, giửừ quaàn aựo saùch goùn, ủaàu toực goùn gaứng
- OÂng baứ, boỏ meù, anh chũ, caực em moùi ngửụứi raỏt thửụng yeõu, quyự meỏn nhau
Chaứo hoỷi, xin, thửa khi coự vieọc nhụứ, nhaọn Coự quaứ phaỷi nhửụứng phaàn
em nhieàu hụn
Haựt
Laộng nghe
Ngaứy soaùn: thửự tử, ngaứy 25 thaựng 10 naờm 2010
Ngaứy giaỷng: Saựng thửự ngaứy thaựng 10 naờm 2010
Tieỏt 1 + 2 Hoùc vaàn:
Ôn tập Bài 16 (Tuần 4)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Đọc và viết được các âm đã học trong tuần 3,4 Ghép được các chữ rời thành tiếng Đọc được từ và câu ứng dụng
2 Kĩ năng: Đọc, viết được các âm đã học trong tuần 3,4
3 Thái độ: Tích cự học tập, yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên: Sách Tiếng Việt Bảng ôn tập (SGK)
2 Học sinh: SGK, vở ô li
III Các hoạt động dạy và học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn
1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, cho hát
(tiết 1)
2 Kiểm tra bài cũ:
Kieồm tra ủoà duứng hoùc tieỏng Vieọt
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Ôn âm đã học
Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
-Hát
Trang 7Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
3.2 Hướng dẫn ôn tập:
*Tranh: Tranh vẽ gì?
Cho HS phân tích và đọc
*Bảng ôn:
-Kể tất cả những âm đã học?(GV ghi
ra góc bảng)
-Gỡ bảng ôn dọc- ngang
+Ôn âm:
-GV đọc (Hoặc: GV chỉ)
+Ôn tiếng:
-Cho HS dùng bảng cài để ghép âm
thành tiếng
-HS đọc
+Ôn dấu:
-Cho HS ghép các tiếng với dấu (bằng
bảng con)
-GV giải thích nghĩa rồi cho HS đọc
+Hát giữa tiết
*Từ: Trò chơi ghép từ
-Chia nhóm, ghép: tổ cò, lá mạ, da thỏ,
thợ nề
-Phân tích, luyện đọc
-GV giải thích nghĩa của từ
-HS trả lời: cây đa -Phân tích (1 H/s), đọc (3 H/s) -Kể ra: ô, ơ, i, a, n, m, d, đ, t, th
-HS lên chỉ (Hoặc: HS đọc): cá nhân- nhóm, lớp
-HS cài, đọc lên -Cá nhân- nhóm, lớp
-HS viết bảng con, đọc lên
-Cá nhân- nhóm, lớp
-HS làm việc theo nhóm,lên bảng dán từ vừa ghép
-Phân tích (1), đọc cá nhân- nhóm, lớp
(tiết 2)
3.3 Luyện đọc: Đọc bài tiết 1
-Câu ứng dụng: cò bố mò cá, cò mẹ
tha cá về tổ +Thảo luận tranh vẽ rồi
điền âm ô hoặc ơ vào câu ứng dụng
cho đúng
3.4 Luyện viết: tổ cò, vơ cỏ (Hướng
dẫn cách viết)
4 Củng cố
- Đọc lại bảng ôn
5 Dặn dò: về nhà oõn lại bài
-Cá nhân (1,2), nhóm, lớp -HS lên điền Đánh vần- đọc trơn
-HS viết vở ô li
Đọc bài
Tiết 3+ 4- Toán:
Bài 3: Ôn luyện Các số 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh hiểu hơn về số 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10 Biết
đọc, viết các số 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10 biết đếm từ 0 đến 10 và ngược lại
- Nhận biết số lượng các nhóm có 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10đồ vật và thứ tự các số trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên
Trang 8Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
2 Kĩ năng: H/s Biết đọc, viết các số 0-> 10 biết đếm từ 0 đến10 và từ 10 đến 0
3 Thái độ: H/s yêu thích các số đã học, tích cực học tập môn toán
II Đồ dùng dạy và học:
1 Giáo viên: Các nhóm có 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10 đồ dùng cùng loại, SGK
2 Học sinh: bảng con, vở ô li, bộ ghép
III Hoạt động dạy và học
Tiết 3:
Hoạt động của giáo viên
1 ổn định tổ chức: Cho H/s hát
2 Kiểm tra bài: Kiểm tra đồ dùng học
toán
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Nêu lí do ôn luyện
3.2 Ôn luyện các số: 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7,
8, 9, 0; 10
- Lần lượt cho học sinh quan sát các đồ
vật, có số lượng lần lượt là 1; 2; 3; 4;
5; 6, 7, 8, 9, 0; 10
Gợi hỏi, hình thành ý nghĩa để có các
số: 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10
Cho H/s đọc xuôi, ngược, đọc theo chỉ
định các số: 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9,
0; 10
3.3 Luyện bảng tay:
- Viết mẫu, nêu quy trình viết các số: 1;
2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10
Nhận xét, biểu dương
Tiết 4:
3.4 Luyện tập thực hành
- Bài 1: Giáo viên viết mẫu hướng dẫn
Hoạt động của học sinh
Hát 01- 3 bài Trình bày đồ dùng học toán lên bàn
- Học sinh quan sát mẫu và trả lời câu hỏi, thi nêu ý kiến
Cá nhân, dãy bàn, lớp đồng thanh đọc 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10
- Tô bằng ngón tay trỏ trên không, nhìn theo mẫu lần lượt viết trên bảng tay
Trang 9Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
học sinh viết các số: 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7,
8, 9, 0; 10
mỗi số 3 dòng
- Giáo viên chấm bài, nhận xét, đánh
giá
3.5 Trò chơi: Nhận biết số lượng
- Giáo viên hướng dẫn cách chơi: GV hô
lần lượt 1; 2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10
- Cho một nhóm 3 học sinh lên chơi thử
Nhận xét, biểu dương
4 Củng cố:
- Cho một hai em lên viết lại các số 1;
2; 3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10
- Nêu thứ tự các số và so sánh các số 6,
7, 8, 9, 10
- Giáo viên nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Về nhà viết lại các số 1; 2;
3; 4; 5; 6, 7, 8, 9, 0; 10
- Học sinh luyện viết vào vở ô li
Ba nhóm dãy bàn thực hiện lấy số gài trên bộ ghép: Nhóm 1: lấy số 6; nhóm
2 lấy số 7; nhóm 3 lấy số 8, Lần hai chơi lấy các số 9, 10
Các nhóm tiến hành chơi Nhóm nhanh nhất thắng cuộc Nhóm thua, hát
- 2 H/s Viết trên bảng 1; 2; 3; 4; 5;
6, 7, 8, 9, 0; 10 Nêu, so sánh thứ tự 0->1-> 2-> 3-> 4-> 5-> 6 -> 7 -> 8->9->10
Lắng nghe
Ngaứy soaùn: thửự tử, ngaứy 25 thaựng 10 naờm 2010
Ngaứy giaỷng: Chieàu thửự ngaứy thaựng 10 naờm 2010
Tieỏt 1+ 2 Hoùc vaàn:
Baứi 43: OÂN TAÄP
I.Muùc tieõu:
1.Kieỏn thửực : Hoùc sinh ủoùc vaứ vieỏt ủửụùc chaộc chaộn caực vaàn keỏt thuực baống – u, - o 2.Kú naờng : ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ vaứ caõu ửựng duùng Nghe vaứ hieồu, keồ laùi theo tranh truyeọn keồ : Soựi vaứ Cửứu
3.Thaựi ủoọ : Tớch cửù, hửựng thuự hoùc taọp
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-GV: -Baỷng oõn Tranh minh hoaù cho caõu ửựng duùng
-Tranh minh hoaù phaàn truyeọn keồ : Soựi vaứ Cửứu
-HS: -SGK, vụỷ taọp vieỏt, baỷng con, boọ gaứi
Trang 10Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
III.Hoạt động dạy- học: Tiết1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : chú
cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
-Đọc câu ứng dụng: Buổi trưa,
Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy
hươu nai
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
3.1 Giới thiệu bài :
-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được
những vần gì mới?
-GV Kẻ Bảng ôn trên bảng lớp
3.2 Ôn tập:
a.Các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
Giải lao c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV chỉnh sửa phát âm
-Giải thích từ:
ao bèo cá sấu kì diệu
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu, ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
Tiết 2:
3.3 Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
Hát tập thể
- 2 H/s viết
- 2 H/s đọc
- HS nêu: au, âu, iu, êu, iêu, yêu,ưu, ươu
e \\\\\\\\\\\\\\\ eo
â âu \\\\\\\\\\\\\\\
ê êu \\\\\\\\\\\\\\\
iê iêu \\\\\\\\\\\\\\\ yê yêu \\\\\\\\\\\\\\\
ươ ươu \\\\\\\\\\\\\\\
HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn Đọc (cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: cá sấu
( cá nhân - đồng thanh) Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
Trang 11Nguyễn Văn Dũng- KTK1GVCNL1-THTLHYTQ
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa
nơi khô ráo, có nhiều châu chấu,
cào cào
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết: Nêu lại quy trình viết
e.Kể chuyện:
+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện:
“Sói và Cừu”
+Cách tiến hành :
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh
minh hoạ
Tranh1: Một con Sói đói đang lồng
lộn đi tìm thức ăn, bỗng gặp Cừu Nó
chắc chắn mẩm được một bữa ngon
lành Nó tiến tới nói:
-Này Cừu, hôm nay mày tận số rồi
Trước khi chết mày có mong muốn
gì không?
Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không
thể chạy thoát được Nó liền thoắng
giọng rồi cất tiếng sủa lên thật to
Tranh 3: Tận cuối bãi, người chăn
cừu bỗng nghe tiếng gào của chó Sói
Anh liền chạy nhanh đến Sói vẫn
đang ngửa mặt lên, rống ông ổng
Người chăn Cừu liền giáng cho nó một
gậy
Tranh 4: Cừu thoát nạn.
+ Ý nghĩa : (Gợi ý H/s nêu): Con Sói
chủ quan nên đã bị như thế nào? Thế
con Cừu ra sao?
4 Củng cố: Cho H/s đọc lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò: Về ôn lại bài, xem trước
bài: 44 on, an
Quan sát tranh
HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
- Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài
- Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đền tội
- Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát chết
- Đồng thanh đọc bảng ôn
- Lắng nghe