Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số cùng một mẫu dương;.. Bước 2.[r]
Trang 1UBND TỈNH KON TUM NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN TOÁN 7 - NĂM HỌC 2019 - 2020
THỜI GIAN ÔN TẬP TỪ NGÀY 17/02 22/02/2020
A LÝ THUYẾT
I CÁC PHÉP TÍNH TRÊN Q
1 Cộng, trừ, nhân, chia hai số hữu tỉ
a Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số cùng một mẫu dương;
Bước 2 Cộng, trừ hai tử, mẫu chung giữ nguyên;
Bước 3 Rút gọn kết quả (nếu có thể)
Ví dụ: Tính:
2 3 2 9 10 1 ) 0,6
3 5 3 15 15 15
a
) ( 0,4)
3 3 5 15 15 15
b Để nhân chia hai số hữu tỉ ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số;
Bước 2 Áp dụng quy tắc nhân, chia phân số;
Bước 3 Rút gọn kết quả (nếu có thể)
Ví dụ: Tính:
2 21 2.21 1.3 3
a
b
2 Lũy thừa của một số hữu tỉ
a Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
xn= x x x (x Q, n N, n > 1) và các quy ước
x1 = x với xQ ; x0 =1 với x ≠ 0
Ví dụ: Tính:
3
a
2
b
c) ( 1,56)0 = 1
b Tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
xm xn = x m+ n ( x Q, m, n N) ; xm : xn = xm-n ( x Q*, m, n N, m ≥ n)
Ví dụ: Tính: a) (-3)2.(-3)3 = (-3)5 = -243 ; b) (-0,25)5:(-0,25)3 = (-0,25)2 = 0,0625
c Lũy thừa của lũy thừa (xm)n = x m n ( x Q, m, n N)
Ví dụ: Tính:(22)3 = 26 = 64
d Lũy thừa của một tích xm yn = (x.y) n ( x, y Q; n N)
Ví dụ: Tính:
e Lũy thừa của một thương
( 0)
n n n
y
Trang 2Ví dụ: Tính:
2 2
2 2
24 24
II TỈ LỆ THỨC - TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
1 Tỉ lệ thức
a) Định nghĩa
- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
a c
b d
- Tỉ lệ thức
a c
b d còn được viết là a : b c : d
b)Tính chất
- Tính chất 1: Nếu
a c
b d thì a.d b.c
- Tính chất 2: Nếu a.d = b.c với a, b, c, d ≠ 0 thì cho ta các tỷ lệ thức:
a c
b d;
c d ;
;
b a
c a
2 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
- Từ dãy tỉ số bằng nhau
b d f ta suy ra:
B BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1 Thực hiện phép tính:
a)
21 14
b)
1 5
9 12
c)
14 0,6 20
d)
7
5
4 ) 3,5
21
e
f)
2 7
1
3 3
g)
5 3 :
h)
i)
; j)
:
Bài 2 Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thê):
a)
12 6 3
; b)
7 11 14 11
; d)
Bài 3 Tính nhanh:
2.3 3.4 4.5 19.20 99 99.98 98.97 97.96 3.2 2.1
Bài 4 Tìm x , biết:
a)
;
x
b)
7 x 4 c)
5 6x 15
; d)
:
3 4 x6; e)
f) ( x -1,2)2 = 4; g) (x + l)3 = -125;
Trang 3Bài 5 Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên: a) 1,2 : 3,36 b)
3 : 2
7 14
Bài 6 Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không? a) 13 :4 và 25 : 2 b) 0,25 : 1, 75 và 3: 21
Bài 7 Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau: 5 27 9 15
Bài 8: Tìm x, biết:
Bài 9: Tìm x, y biết:
3 5 và x y 32
Bài 10: Tìm x, y, z biết
2 3 5 và x y z 90
Bài 11: So sánh: a) 224 và 316; b) 2300 và 3200; c) 715 và 720;
Bài 12: Tìm số nguyên dương n, biết:
a) 25< 5n< 625; b) 3.27 > 3n ≥ 9; c) 16 ≤ 8n ≤ 64
Bài 13: Cho
3
x A x
Tìm x Z để A là số nguyên
Bài 14: Tìm độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi của tam giác đó bằng 30 cm và ba cạnh của nó lần lượt
tỉ lệ với các số 4; 5; 6?
Bài 15: Tìm x, y, z biết:
y 2
và 2x + 3y – z = 50
Bài 16: Cho hình vẽ sau, hãy điền các cụm từ: “ so le trong; đồng vị, trong cùng phía, đối đỉnh” thích hợp vào
chỗ trống
a) Hai góc B1 và A1 là hai góc………
b) Hai góc B2 và A4 là hai góc………
c) Hai góc A3 và A1 là hai góc………
d) Hai góc B2 và A3 là hai góc………
Bài 17: Cho đoạn thẳng MN = 28 mm, vẽ và nêu cách vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng MN.
Bài 18: Vẽ hình, viết giả thiết kết luận của định lý ” Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ
ba thì chúng song song với nhau”
Bài 19: Cho xOy
và x' Oy'
là hai góc đối đỉnh, biết
Bài 20: Cho hình vẽ bên, biết AD song song với BC, A 480 ,ADDC
Trang 4a) Tính B B1; 2
b) DC có vuông góc với BC không? Vì sao?
c) Tính BCD ?
Bài 21: Chứng minh rằng nếu hai đường thẳng song song cắt một đường thẳng thứ ba thì các tia phân giác của hai góc so
le trong song song với nhau