- Dựa vào hằng số phân li axit , hằng số phân li bazơ để tính nồng độ ion H + , OH - trong dung dịch của chất.. điện li mạnh và yếu?[r]
Trang 1Ngày soạn :
Ngày dạy :
Số tiết : 04
I MỤC TIÊU CỦA BÀI HỌC :
1 Kiến thức :
- Học sinh biết các khái niệm :Sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu
- Cơ chế của quá trình điện li
ưu điểm của thuyết Bronsted
- Sự điện li của nước, tích số ion của nước
- Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li, sự thuỷ phân của muối
2 Kĩ năng :
- Rèn luyện kĩ năng thực hành: Quan sát, so sánh, nhận xét thông qua các thí nghiệm Giáo viên cho học sinh xem
- Viết phương trình ion và phương trình ion rút gọn của phản ứng xãy ra trong dung dịch
- Dựa vào hằng số phân li axit , hằng số phân li bazơ để tính nồng độ ion H+, OH- trong dung dịch của chất điện li mạnh và yếu
II CHUẨN BỊ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định , tổ chức
2 Điểm danh sỉ số lớp ‘
3 Bài giảng
G : Nêu khái niệm về sự điện li ? Thí nghiệm về sự
điện li
G : Nguyên nhân của sự dẫn điện dd chất điện li ?
H : Do trong dd chất điện li có chứa các ion dẫn được
điện
G : Cho xem một số hình ảnh chứng minh sự dẫn điện
của dd NaCl, dd HCl, đường
G : Phân loại chất điện li ? Cho VD ?
G : Cho Hs làm Bài tập
A Sự Điện li :
B Axit – Bazơ :
C Sự điện li của nước pH chất chỉ thị axit – bazơ
Trang 2G : Hãy nêu định nghĩa axit , bazơ ?
H : Nêu định nghĩa theo 2 thuyết
G : Thế nào là ax, bazơ nhiều nấc ?
G : Hidroxit lưỡng tính là gì ? cho ví dụ ?
H : Hiđroxit lưỡng tính thường gặp là Al(OH)3,
Zn(OH)2, Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cr(OH)3 , Cu(OH)2
G : Cho dung dịch NaOH dư vào một dung dịch X
chứa các muối sau: Zn(NO3)2, AlCl3, CuSO4,
Fe(NO3)2 Chất rắn thu được sau phản ứng là gì ?
H : Cu(OH)2, Fe(ỌH)3
G : Tích số ion của nước là gì?
H : Kw = [H+].[OH- ]=10-14 là 1 hằng số ở nhiệt độ
xác định (khoảng 250C)
G : Ý nghĩa tích số ion của nước là gì ?
H : Xác định môi trường của dung dịch
G : Chất chỉ thị axit – bazơ
G : Nêu điều kiện của phản ứng trao đổi ion ?
Cho Vd ?
H : ĐK là sản phẩm tạo thành có ít nhất một trong các
chất sau : chất kết tủa, chất điện li yếu, chất khí
G : Cho học sinh làm BT
G : Muối là gì ?
H : Muối là hợp chất khi phân li cho ra ion kim loại/
D Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện
li :
E Muối , sự thuỷ phân của muối :
Trang 3amoni và gốc anion axit
G : Khi thuỷ phân muối , môi trường sinh ra là gì ?
H : Dựa vào ion gốc axit và ion gốc bazơ
G : Cho học sinh làm BT :
4 Củng cố :
Yêu cầu học sinh làm BT trắc nghiệm sau :
Câu 1 :
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được :
a) Nước biển b ) Nước sông c) Nước khoáng d) Dung dịch KCl e) KCl khan
Câu 2 :
Chọn câu đúng :
a) Chỉ có hợp chất ion mới điện li khi tan trong nước
b) Độ điện li chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất điện li
c) Độ điện li của chất điện li yếu có thể bằng 1
d) Với chất điện li yếu, độ điện li giảm khi tăng nồng độ
e) Với chất điện li yếu, độ điện li tăng khi tăng nồng độ
Câu 3 :
Chọn câu sai : Phương trình ion của phản ứng cho biết :
a) Những ion nào trong dung dịch phản ứng được với nhau
b) Nồng độ những ion nào trong dung dịch giảm xuống
c) Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
d) Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li
e) Những ion nào trong dung dịch kết hợp được với nhau thành phân tử
Câu 4 :
Chọn câu đúng :
a) Phản ứng thủy phân không phải là phản ứng axit-bazơ
b) Phản ứng thủy phân là phản ứng axit-bazơ
c) Một muối của một axit yếu và một bazơ yếu khi thủy phân luôn luôn cho môi trường axit
d) Một muối của một axit yếu và một bazơ mạnh khi thủy phân luôn luôn cho môi trường axit
e) Tất cả các câu trên đều sai
Câu 5 :
Cho các chất sau đây: HNO3 (1), Cu(NO3)2 (2), Ca3(PO4)2 (3), H3PO4 (4), CaCl2 (5), CuSO4 (6), FeSO4 (7) ,
H2SO4 (8), NaCl (9), H2S (10) Chất nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh:
a) (1), (2), (3), (4), (5) b) (1), (2), (5), (6), (8) c) (1), (5), (6), (7), (10)
d) (2), (3), (4), (5), (9) e) (3), (4), (5), (6), (7)
Câu 6 :
Cho 6 ion sau đây : Mg2+, Na+, Ba2+, SO42-, CO32-, NO3-, người ta có thể điều chế được 3 dung dịch có đủ 6 ion, trong đó mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong các loại trên Ba dung dịch nào đưới đây là phù hợp ?
a) BaSO4, MgCO3, NaNO3 b) Ba(NO3)2 , MgSO4, Na2CO3 c) BaCO3, Mg(NO3)2, Na2SO4
d) Ba(NO3)2, MgCO3, Na2SO4 e) b và d đúng
Câu 7 :
Các cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
a) (NH4)2CO3 , HNO3 b) NH4HCO3 , (NH4)2SO4 c) (NH4)2SO4 , KOH
Trang 4d) NH4HCO3 , NH4HSO4 e) NH4HSO4 , (NH4)2CO3
Câu 8 :
Cặp ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?
a) H+, NH4+ b) OH-, CO32- c) Fe3+, CO3
2-d) Ba2+, NO3- e) HCO3-, Cl
-Câu 9 :
Theo thuyết proton của Brosted thì các chất và ion : NH4+(1) , Al(H2O)3+ (2), C6H5O- (3) , S2- (4), Zn(OH)2
(5), K+ (6) , Cl- (7)
a) 1, 3, 5 là trung tính b) 1, 2 là axit c) 3, 4, 7 là bazơ
d) 5, 6 là lưỡng tính e) 4, 7 là trung tính
Câu 10 :
Theo thuyết proton của Brosted thì :
a) Na+, CO32-, S2- có tính bazơ b) Fe3+, HSO4-, HCO3- có tính axit
c) Br-, SO42-, Cu2+ trung tính d) HCO3- , NaOH có tính lưỡng tính
e) Cu2+, NH4+, HSO4- có tính axit
Câu 11 :
Cho các dung dịch A, B, C, D như sau :
_ Dung dịch A chứa Na+, NH4+, SO42-, Cl
-_ Dung dịch B chứa H+, K+, Na+, Cl
-_ Dung dịch C chứa Ba2+, Ca2+, OH-, Cl
-_ Dung dịch D chứa K+, NH4+, CO32-, OH
-Trộn 2 dung dịch vào nhau thì cặp nào không phản ứng ?
a) A và B b) B và C c) C và D
d) A và C e) B và D
Câu 12 :
Nếu qui định rằng 2 ion gây phản ứng trao đổi hay trung hoà là một cặp ion đối kháng thì tập hợp các ion nào sau đây chứa ion đối kháng với OH- :
a) Ba2+, K+, SO42-, Cl- b) Ba2+, Ag+, NO3-, CH3COO – c) Na+, K+, HCO3-, HSO3
-d) a và b e) b và c
Câu 13 :
Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khi có khối lượng không đổi thu được chất rắn A, A gồm:
a) FeO, CuO, Al2O3 b) FeO, CuO, BaSO4 c) Fe2O3, CuO, BaSO4
d) Fe2O3, CuO e) Fe2O3, CuO, Al2O3, BaSO4
Câu 14 :
Khi sục CO2 dư vào dung dịch loãng chứa KOH, CuSO4, K2ZnO2 thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khi có khối lượng không đổi thu được chất rắn A, A gồm:
a) K2O, CuO, ZnO b) CuO, ZnO c) K2CO3, ZnO
d) CuO e) ZnO
Câu 15 :
Các dung dịch cho dưới đây có giá trị pH lớn hơn hay nhỏ hơn hay bằng 7 : NH4NO3 (1), K2SO4 (2), Fe(NO3)3 (3), K2S(4), CH3COONH4 (5) ?
a) 1, 2, 3 có pH > 7 b) 2, 4, 5 có pH = 7 c) 1, 3 có pH < 7
d) 4, 5 có pH = 7 e) 2, 4 có pH > 7
Câu 16 :
Hoà tan 5 muối: Ba(NO3)2 (1), (NH4)2SO4 (2), Cu(NO3)2 (3), Na2S(4), C6H5ONa (5) vào nước thành 5 dung dịch, sau đó cho vào mỗi dung dịch một ít quì tím, hỏi quì tím đổi thành màu gì?
a) 1, 2 làm quì tím không đổi màu b)2, 3 làm quì tím đổi thành màu hồng
c) 3, 5 làm quì tím đổi thành màu xanh d) 2, 4 làm quì tím đổi thành màu xanh
e) 1, 3, 4 làm quì tím đổi thành màu hồng
Câu 17 :
Trang 5Dung dịch A làm quì tím ngả màu xanh, dung dịch B không làm đổi màu quì tím Trộn lẫn 2 dung dịch đó
lại thì xuất hiện kết tủa A, B lần lượt là:
a) NaOH , K2SO4 b) KOH , FeCl3 c) K2CO3, Ba(NO3)2
d) Na2CO3 , KNO3 e) NaOH, CuSO4
Câu 18 :
Dung dịch A làm quì tím ngả màu xanh, dung dịch B làm quì tím ngả màu đỏ Trộn lẫn 2 dung dịch đó lại
thì xuất hiện kết tủa A, B lần lượt là:
a) NaOH , K2SO4 b) KOH , FeCl3 c) K2CO3, Ba(NO3)2
d) Na2CO3 , KNO3 e) CuSO4 , KOH
Câu 19 :
Khi hoà tan NaHCO3 nguyên chất vào nước thì dung dịch thu được có pH khác 7 Điều nào dưới đây là nguyên nhân của hiện tượng này ?
a) Ion natri làm dung dịch có tính bazơ
b) Ion HCO3- cho proton cho H2O tạo ra H3O+ trong dung dịch
c) Ion HCO3- nhận proton của H2O tạo ra OH- trong dung dịch
d) Ion natri làm dung dịch có tính axit
e) Một nguyên nhân khác
Câu 20 :
Khi hoà tan NaHSO4 nguyên chất vào nước thì dung dịch thu được có pH khác 7 Điều nào dưới đây là nguyên nhân của hiện tượng này ?
a) Ion natri làm dung dịch có tính bazơ
b) Ion HSO4- cho proton cho H2O tạo ra H3O+ trong dung dịch
c) Ion HSO4- nhận proton của H2O tạo ra OH- trong dung dịch
d) Ion natri làm dung dịch có tính axit
e) Một nguyên nhân khác
Câu 21 :
Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ riêng biệt : NH4NO3, Mg(NO3)2, Al(NO3)3, (NH4)2SO4 Thuốc thử thích hợp nhất để nhận biết 4 dung dịch trên là:
a) NaOH b) HCl c) Ba(OH)2
d) H2SO4 e) Quì tím
Câu 22 :
Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ riêng biệt : NH4Cl, KCl, K2SO3, (NH4)2CO3 Thuốc thử thích hợp nhất để nhận biết 4 dung dịch trên là:
a) Mg(OH)2 b) BaCl2 c) Ca(OH)2
d) KOH e) BaSO4
Câu 23 :
Cho 2 phản ứng : CaCl2 + Na2CO3 2NaCl + CaCO3 (1)
BaCl2 + CO2 + H2O BaCO3 + 2HCl (2)
a) (1) xảy ra được b) (2) xảy ra được
c) (1) và (2) đều không xảy ra được d) (1) và (2) đều xảy ra được
e) (2) xảy ra khi đun nóng
Câu 24 :
Cho 2 phản ứng : CH3COONa + H2O + SO2 CH3COOH + NaHSO3 (1)
CH3COONa + H2O + CO2 CH3COOH + NaHCO3 (2)
a) (1) xảy ra được b) (2) xảy ra được
c) (1) và (2) đều không xảy ra được d) (1) và (2) đều xảy ra được
e) (2) xảy ra khi đun nóng
Câu 25 :
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M, điều nào sau đây đúng ?
a) pH = 1 b) pH < 1 c) pH > 1
d) [H+] = [NO3-] e) a, d đúng
Trang 65 Dặn dò : Thời gian học vào buổi sau