Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch BaOH2 tạo thành kết tủa là: A.. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là: A.[r]
Trang 1Bài Tập Chương 1 Lớp 11 Trong Đề Thi ĐH Câu 1 (ĐH - KB – 2009) Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 →
(4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6) Câu 2 (ĐH - KB-2011) Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn,
K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 3 (ĐH - KA – 2008) Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3,
(NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:
Câu 4 (ĐH - KA – 2008) Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03
M được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là:
Câu 5 (ĐH - KB – 2009) Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa
0,1M Biết ở 250C, Ka của CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là:
Câu 6 (ĐH - KB – 2009) Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với
100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch
X có pH là:
Câu 7 (ĐH - KB – 2007) Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400
ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:
Câu 8 (ĐH-KA–2011) Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất
trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
Câu 9 (ĐH - KA – 2011) Dung dịch X gồm CH3COOH 1M và HCl 0,001M Giá trị pH của
dung dịch X là? (Ka = 1, 75.10-5)
Câu 10 (ĐH - KA – 2010) Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH Dung dịch Y có chứa ClO, NO3- và y mol H+; tổng số mol ClO và NO3- là 0,04 Trộn X và Y
Trang 2được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là:
Câu 11 (ĐH - KB – 2012) Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml
dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)
Câu 12 (ĐH - KA – 2008) Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3,
Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
Câu 13 (ĐH - KA – 2012) Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất
trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu 14 (ĐH - KB – 2010) Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn,
K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 15 (ĐH - KA – 2012) Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S (c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl (d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S (e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là:
Câu 16 Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những
dung dịch có pH > 7 là:
A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl.
C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4.
Câu 17 (ĐH - KA – 2008) Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11
(saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là:
Câu 18 (KA – 2010) Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng
được với cả 4 dung dịch trên là:
A KOH B BaCl2 C NH3 D NaNO3
Câu 19 (C§ - 09) Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một
dung dịch là:
A.H , Fe , NO ,SO 3 3 24
C.Mg , K ,SO , PO2 24 34
D Al , NH , Br ,OH3 4
Câu 20 (CĐ - 2010) Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
Trang 3A K+, Ba2+, OH, Cl B Al3+, PO4 3, Cl, Ba2+
Câu 21 (KB - 07) Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O (3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl (4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là:
Câu 22 (CĐ - 08) Cho dãy các chất : NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3
Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:
Câu 23 (CĐ - 08) Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:
Câu 24 (KB - 07) Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
Câu 25 (KB - 2010) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:
Câu 26 (C§ - 09) Dãy gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được
với dung dịch NaOH là:
Câu 27 (KA - 07) Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2
Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
Câu 28 (CĐ - 08) Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
Câu 29 (CĐ - 07) Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
Câu 30 (KA - 07) Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH(dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3(dư) vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được là:
Câu 31 (CĐ - 07) Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4,
C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là:
A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl
Trang 4C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4.
Câu 32 (CĐ - 2010) Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A Dung dịch NaCl B Dung dịch NH4Cl C Dung dịch Al2(SO4)3 D Dung dịch CH3COONa
NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12
Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH] = 10-14)
Câu 34 (KA - 07) Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl
1M và axit H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là
dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì
có 1 phân tử điện li)
gam Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 37 (CĐ - 07) Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl – và y mol SO42– Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 38 (CĐ - 08) Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42–, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc)
và 1,07 gam kết tủa
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
0,006 HCO3
và 0,001 mol NO3
Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Giá trị của a là
Câu 40 (KB - 2010) Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl, trong đó số mol của ion
Cl là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho
Trang 51/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 9,21 B 9,26 C 8,79 D 7.47