1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Download Bài tập về phản ứng oxi hóa khử- chương 4

4 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên, cần dựa vào tỉ lệ các sản phẩm cho trong đề bài để có pt phản ứng phù hợp.. Bài 1: Cân bằng các phương trình phản ứng sau (viết sơ đồ electron biểu diễn các quá trình oxi hóa,[r]

Trang 1

Chương 4 : PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ.

Một số chú ý:

a) Khi viết các quá trình chỉ giữ hệ số của đơn chất, và một số chất như N2O, Cu2S, feS2,…chất hữu

cơ.

b) Phản ứng có nhiều nguyên tố trong một hợp chất cùng tăng hoặc cùng giảm số oxi hoá

Trong trường hợp này, để xác định nhanh số e cho hoặc nhận chỉ cần xác định số oxi hoá của sản phẩm, còn chất phản ứng có thể xem như bằng 0.

Ví dụ: 2FeS2 + 11O2 → Fe2O3 + 4SO2

Fe và S đều là chất khử và cùng trong 1hop chất nên viết gọn thành 1 quá trình

0 FeS2 → Fe +3 + 2S +4 + 11e

0 O2 → 2O- 2 + 4e

c) Đối với phan ứng tạo ra nhiều chất sản phẩm oxi hoá hoặc khử trong đó có nhiều số oxi hoá khác nhau thì có thể viết riêng từng phản ứng đối với từng sản phẩm, rồi cộng lại sau khi nhân hệ số tỉ lệ các sản phẩm theo đề bài ra.

Ví dụ:

13Fe + 48HNO3 → 13Fe(NO3) 3 + 3N2 +3 NO + 24H2O

3× 2N +5 +10e → N2 0

N +5 +3e → N +2 tổng số e nhận là 13e

13× Fe 0 → Fe +3 + 3e

Như vậy, trong trường hợp này có rất nhiều pt phản ứng thoả mãn Tuy nhiên, cần dựa vào tỉ lệ các sản phẩm cho trong đề bài để có pt phản ứng phù hợp

Bài 1: Cân bằng các phương trình phản ứng sau (viết sơ đồ electron biểu diễn các quá trình oxi hóa,

quá trình khử):

A D ng c b n : ạng cơ bản : ơ bản : ản :

1 C3H8 + HNO3 → CO2 + NO + H2O

2 H2S + HClO3 → HCl +H2SO4

3 MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O

4 H2SO4 + C2H2 → CO2 +SO2 + H2O

5 Na + H2O → NaOH + H2

6 Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2

7 Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2

8 NH3 + CuO → N2 + Cu + H2O

9 NH3 + O2 → NO + H2O

10 NO2 + O2 + H2O→ HNO3

11 P + O2 → P2O5

12 Fe + O2 → Fe3O4 hoặc FeO, Fe2O3

13 C + HNO3 → CO2 + NO + H2O

14 C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

15 S+ HNO3 → SO2 + NO + H2O

32.SO2 + FeCl3 + H2O → FeCl2 + HCl + H2SO4

16 S+ HNO3 → SO2 + NO2 + H2O

17 P + HNO3 → P2O5 + NO2 +H2O

18 P + HNO3 → P2O5+ NO2 +H2O

19 S + H2 SO4 → SO2 +H2O

20 C + H2 SO4 → CO2 + SO2 +H2O

21 P + H2 SO4 → P2O5 + SO2 +H2O

22 P + KClO3 → P2O5 + KCl

23 Fe3O4 + C → Fe + CO2

24 Fe3O4 + CO → Fe + CO2

25 Fe3O4 + H2 → Fe + H2O

26 Fe3O4 + Al → Fe + Al2O3

27 Na2O2 + H2O → NaOH + O2

28 NaH + H2O → NaOH + H2

29 H2S + SO2→ S + H2O

30 H2S + O2→ S + H2O

31 H2S + O2→ SO2 + H2O

B Dạng có mối trường :

1 Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O Thay NO lần lượt bằng: NO2, N2O, N2, NH4NO3

2 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O Thay NO lần lượt bằng: NO2, N2O, N2, NH4NO3

3 Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

4 Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

Trang 2

5 Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + S+ H2O Thay S lần lượt bằng: SO2, H2S.

6 Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O.Thay S lần lượt bằng: SO2, H2S

7 Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

8 Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

Thay NO lần lượt bằng: NO2, N2O, N2, NH4NO3 với các pt9,10,11

9 Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Thay S lần lượt bằng: SO2, H2S với pt 12, 13, 14

12 FeO+ H2SO4→ Fe2(SO4)3+S+H2O

13 Fe3O4 + H2SO4→ Fe2(SO4)3+S+H2O

15 FeSO4 + Cl2 + H2SO4 → Fe2(SO4) 3 + HCl

16 FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + S + CO2 + H2O

17 FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + H2O

18 FeSO4 + H2SO4 + HNO3 → Fe2(SO4)3 + NO + H2O

19 KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

20 KMnO4 + K2SO3+ H2O  K2SO4 + MnO2 + KOH

21 KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

C Dạng tự oxi hóa khử :

(1) S + NaOH → Na2S + Na2SO4 + H2O

(2) Cl2 +KOH → KCl + KClO + H2O

(3) Cl2 +KOH → KCl + KClO3 + H2O

(4) NO2 + NaOH→ NaNO2 + NaNO3 + H2O

(5) P+ NaOH + H2O → PH3 + NaH2PO2

6 Fe3O4 + HCl FeCl→ FeCl 2 + FeCl3 + H2O

D Dạng phản ứng nội oxi hóa khử :

(1) KClO3 → KCl + O2 (2) KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 (3) NaNO3 → NaNO2 + O2

(4) Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2 (5) AgNO3 → Ag + NO2 + O2 (6) NH4NO3 → N2O + H2O

(7) NH4NO2 → N2 + H2O

(8) KClO3 → KCl + KClO4 (9) NaNO2 → NaNO3 + Na2O + NO (10) HNO3 → NO2 + O2 + H2O

E *Dạng phản ứng oxi hóa khử phức tạp :

1 Al + HNO3 → Al(NO3)3 +N2O + N2 +H2O

2 Al + HNO3 → Al(NO3)3 +N2O + NO +H2O

3 Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 +N2O + NO +H2O

4 O3 + KI + H2O → KOH + O2 + I2.

5 FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

6 FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

7.FeS2 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

8.FeS2 + HNO 3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

9 FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O

10 FeS + KNO3 -> KNO2 + Fe2O3 + SO3

11 FeS + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

12 FeCu2S2 + O2→ Fe2O3 + CuO + SO2

13 CuS+ HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + S +H2O

14 CuS+ HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + S +H2O

15 Cu2S + HNO3 (loãng)→ Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O

16 CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O  CuSO4 + FeSO4 + H2SO4

Trang 3

17 CuFeS2 + O2 Cu2S + SO2 + Fe2O3

18 CrI3 + KOH + Cl2 → K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O

19 K2Cr2O7 + HCl→ KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O

20 KMnO4 + HCl→ KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

21 FeSO4+H2SO4 +KMnO4→ Fe2(SO4)3+MnSO4+K2SO4+H2O

Dạng 7 : phản ứng oxi hóa – khử có hệ số bằng chữ

1 M + HNO3  M(NO3)n + NO2 + H2O (Với M là kim loại hoá trị n)

Thay NO2 lần lượt bằng: NO, N2O, N2, NH4NO3 rồi hoàn thành phản ứng

2 M + H2SO4  M2(SO4)n + SO2 + H2O

3 FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Thay NO lần lượt bằng NO2, N2O, N2, NH4NO3 rồi hoàn thành phản ứng

4 FexOy + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

5 FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

6 M2(CO3)n + HNO3 -> M(NO3)m + NO + CO2 + H2O

7 NaIOx + SO2 + H2O > I2 + Na2SO4 + H2SO4

8 Cu2FeSx + O2 -> Cu2O + Fe3O4 + SO2

9 FexOy + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + S + H2O

10 FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

11 M + HNO3  M(NO3)n + NxOy + H2O

Bài 2: Phân loại các phản ứng sau (sau khi đã cân bằng) :

(1) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

(2) Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

(3) Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu

(4) Al(OH)3 + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O

(5) Mg(NO3)2 → O2 + NO2 + H2O

(6) CO2 + O2 → CO

(7) Fe(SO4) + Ca(NO3)2 → Fe(NO3)2 + CaSO4

(8) Ca(HCO3)2 → CaO + CO2 + H2O

(9) FeCO3 + Ba(NO3)2→ Fe(NO3)2 + BaCO3

(10) NH3 + O2 → NO + H2O

Bài 3: Trong môi trường axit , MnO2, O3, MnO4–, Cr2O42– đều oxi hóa được : Cl– bị khử thành Cl2 ;

Mn4+ bị khử thành Mn2+ ; Mn+7 bị khử thành Mn+2 ; Cr+6 bị khử thành Cr+3 ; O3 bị khử thành O2 Viết các phương trình pư minh họa

Bài 4: Cho 1,12 lít NH3 ở đkc tác dụng với 16g CuO nung nóng theo ptpư : NH3 + CuO → N2 + Cu +

H2O , sau phản ứng còn một chất rắn X Tính khối lượng chất rắn X còn lại và thể tích dd HCl 0,5M đủ tác dụng với X

Bài 5: Hòa tan m gam Al bằng dd HNO3 dư theo ptpư : Al+HNO3→Al(NO3)3+N2+H2O , thu được 6,72 lit khí N2 (ở đktc) và dd chứa x gam muối

a) Cân bằng phương trình , viết các quá trình khử , oxi hóa xảy ra

b) Tính giá trị của m và x

c) Tính thể tích dd HNO3 6,35 % (d=1,03 g/ml) cần dùng Biết người ta lấy dư 20% so với lượng cần pư

Bài 6: Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc) , muối nitrat và nước

a) Viết pt phản ứng và các quá trình khử , oxi hóa xảy ra

b) Xác định tên kim loại M

Trang 4

c) Tính khối lượng dd HNO3 12,7 % cần dùng Biết hiệu suất pư là 80%.

Bài 7: Hòa tan m gam Cu bằng dd HNO3 0,5M (vừa đủ) thu được 0,03 mol NO và 0,02 mol NO2 và dd chứa x gam muối

a) Viết phương trình pư và các quá trình khử , oxi hóa xảy ra

b) Tính giá trị của m và x

c) Tính thể tích dd HNO3 0,5M cần dùng

Bài 8: Nung một lượng muối Cu(NO3)2 theo phương trình phản ứng : Cu(NO3)2 → CuO + NO2 + O2 , sau một thời gian dừng lại , để nguội đem cân thấy khối lượng giảm đi 5,4 g

a) Cân bằng phương trình , viết các quá trình khử , oxi hóa xảy ra

b) Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã phản ứng và thể tích các khí sinh ra (đkc)

Bài 9: Nhúng thanh kẽm vào 100 ml dd AgNO3 0,1 M Tính khối lượng bạc kim loại được giải phóng

và khối lượng kẽm đã tan vào dd

Bài 10: Cho 2,6 g bột kẽm vào 100 ml dd CuCl2 0,75 M Lắc kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc Xác định số mol của các chất trong dd thu được

Bài 11: Cho một thanh sắt vào 50 ml dd CuSO4 Sau một thời gian lấy thanh sắt ra sấy khô cân lại thấy nặng hơn trước 0,8 g Tính lượng Cu sinh ra và nồng độ FeSO4 trong dd nhận được

Bài 12: Cho 0,1 mol Zn và 0,2 mol Ag tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 dư tạo ra Zn(NO3)2 , AgNO3 , H2O và V lít khí NO2 (đktc)

a) Xác định giá trị của V

b) Tính khối lượng dd HNO3 12,7 % cần dùng Biết hiệu suất pư là 95 %

Bài 13: *Cho 0,1 mol Al và 0,15 mol Mg phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 dư tạo ra Al(NO3)3 , Mg(NO3)2 , H2O và 13,44 lít một khí X duy nhát chứa nitơ (ở đktc)

a) Xác định công thức phân tử của X

b) Tính thể tích dd HNO3 0,2 M cần dùng

Bài 14: *Cho 0,4 mol Mg tác dụng hoàn toàn với HNO3 tạo ra Mg(NO3)2 , H2O và 0,1 mol một sản phẩm khí duy nhất chứa nitơ

a) Xác định công thức phân tử của X

b) Tính thể tích dd HNO3 6,35 % (d=1,15 g/ml) cần dùng Biết người ta lấy dư 25 % so với lượng cần pư

Bài 15: *Cho m gam Al phản ứng hết với dd axit nitric thu được một muối và 8,96 lít hỗn hợp khí

NO và N2O (ở đktc) có tỷ khối so với hiđro là 16,75

a) Tính thành phần % thể tích và % khối lượng hai khí trong hh

b) Tính giá trị của m

c) Tính thể tích dd HNO3 0,25M cần dùng

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w