các dạng bài tập về sự điện li của các chất giúp học sinh học tập tốt hơn Dạng 1: Viết phương trình điện li Câu 1: Viết phương trình điện li của các chất sau đây trong nước. K2S, Na2HPO4, NaH2PO4, Pb(OH)2, HBrO, HF, HClO4, MgSO4, HClO3, H2S, LiOH Câu 2: Viết phương trình điện li của các dung dịch sau đây trong nước. K2CO3, NaClO, Na3PO4, Na2S, NaHS, Sn(OH)2, Ba(OH)2, HCl, H2SO4, H2SO3, H3PO4. Chú ý: Các muối axit khi phân li trong nước tạo anion gốc axit, anion này có thể phân li tiếp tục cho H+ và gốc axit trung hòa. Dạng 2: Điều kiện tồn tại của các ion trong dung dịch. Câu 1: Cho các dung dịch sau: Ba(OH)2, NaHSO¬4, K2CO3, Ba(HCO3)2. Đổ lần lượt các dung dịch vào nhau thì số phản ứng xảy ra là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Trang 1Dạng 1: Viết phương trình điện li
Câu 1: Viết phương trình điện li của các chất sau đây trong nước.
K2S, Na2HPO4, NaH2PO4, Pb(OH)2, HBrO, HF, HClO4, MgSO4, HClO3, H2S, LiOH
Câu 2: Viết phương trình điện li của các dung dịch sau đây trong nước.
K2CO3, NaClO, Na3PO4, Na2S, NaHS, Sn(OH)2, Ba(OH)2, HCl, H2SO4, H2SO3, H3PO4
Chú ý: Các muối axit khi phân li trong nước tạo anion gốc axit, anion này có thể phân li tiếp tục cho H + và gốc axit trung hòa.
Dạng 2: Điều kiện tồn tại của các ion trong dung dịch.
Câu 1: Cho các dung dịch sau: Ba(OH)2, NaHSO4, K2CO3, Ba(HCO3)2 Đổ lần lượt các dung dịch vào nhau thì số phản ứng xảy ra là:
Câu 2: Dãy gồm các ion cung tồn tại trong 1 dung dịch (không kể sự phân li của nước)
A. Ag+, Na+, NO3-, Cl- B. Mg2+, K+, SO42-, PO4
3-C. H+, NO3-, Fe3+, SO42- D. Al3+, NH4+, Br-, OH
-Câu 3: Dãy gồm các ion cung tồn tại trong 1 dung dịch (không kể sự phân li của nước)
A. Mg2+, Na+, NO3-, SO42- B. Na+, K+, HSO4-, PO4
3-C. Cu2+-, Fe3+, Cl-, SO42- D. Al3+, Ba2+, Br-, HSO4
-Câu 4: Cặp chất nào tồn tại hoặc không tồn tại trong cùng 1 dung dịch?
d) CuSO4 và MgCl2 e) CuSO4 và NaOH f) NH4NO3 và Ca(OH)2
Câu 5: Hỗn hợp nào sau đây không tồn tại khi cho vào nước?
d) NaHSO4 và CaCO3
e) NaOH và NaHCO3
Câu 6: Cho các dung dịch sau đây: H2SO4, Ba(OH)2, NaHCO3, NaCl, KHSO4 Có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi đổ lần lượt từng chất với nhau từng đôi một?
Câu 7: Cho các dung dịch sau:
(1) Cl-, NH4+, Na+, SO42- (2) Ba2+, Cl-, Ca2+, OH
-(3) K+, H+, Na+, NO3- (4) K+, NH4+, HCO3-, CO3
2-Trộn 2 dung dịch với nhau từng cặp thì cặp nào không có phản ứng?
Câu 8: Trộn lẫn hỗn hợp các ion sau:
Trang 2(I) K+, CO32-, S2- với H+, Cl-, NO3 (II) Na+, Ba2+, OH với H+, Cl-, SO4
2-(III) NH4+, H+, SO42- với Na+, Ba2+, OH (IV) H+, Fe2+, SO42- với K+, Ba2+, OH
(V) K+, Na+, HSO3 với Ca2+, Ba2+, OH (VI) Cu2+, Zn2+< Cl- với Na+, K+, OH
Trường hợp có thể xảy ra 3 phản ứng là:
Câu 9: Dung dịch A không thể chứa đồng thời các ion nào sau đây?
A. Fe3+, Cu2+, Na+, NH4+, Cl- B. Al3+, K+, H+, NO3-, SO4
2-C. Mg2+, Ca2+, H+, OH, Cl-, SO42- D. NH4+, K+, Na+, PO43-, CO3
2-Câu 10: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch?
Câu 11: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 loại cation và 1 loại anion trong số các ion sau: Ba2+
,
Al 3+ , Na + , Ag + , CO 32-, NO 3 , Cl - , SO 42- Các dung dịch đó là:
A AgNO 3 , BaCl 2 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Na 2 CO 3 B AgCl, Ba(NO 3 ) 2 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Na 2 CO 3
C AgNO 3 , BaCl 2 , Al 2 (CO 3 ) 3 , Na 2 SO 4 D Ag 2 CO 3 , Ba(NO 3 ) 2 , Al 2 (SO 4 ) 3 , NaNO 3
Câu 12: Dãy nào dưới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch
A Na + , Ca 2+ , Cl - , CO 32- B Cu 2+ , SO 42-, Ba 2+ , NO 3
C Mg 2+ , NO 3-, SO 42-, Al 3+ D Zn 2+ , S 2- , Fe 3+ , Cl
-Câu 13: Ion CO3- không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A Ba 2+ , Ca 2+ , OH - , Cl - B Fe 3+ , NH 4 , Cl - , SO 4
2-C H + , K + , HSO 4-, Na + , Cl - D Na + , K + , NO 3-, HCO 3
-Câu 14: Dung dịch nào sau đây không tồn tại?
A Dung dịch Mg 2+ , SO 42-, Cl - , Al 3+ B Dung dịch Fe 2+ , SO 42-, Cl - , Cu 2+
C Dung dịch Ba 2+ , Na + , OH - , NO 3- D Dung dịch Na + , Al 3+ , NO 3-, OH
-Dạng 3: Tính nồng độ các chất/ ion theo α, Kcb
Câu 1: Tính nồng độ mol/lít các ion trong mỗi dung dịch sau:
a) 100ml dd chứa 4,62g Al(NO3)3 b) 0,2 lít dd có chứa 11,7 gam NaCl
Câu 2: Tính nồng độ ion trong dd thu được khi:
a) Trộn 200ml dd NaCl 2M với 200ml dd CaCl2 0,5M
b) Trộn 400ml dd Fe2(SO4)3 0,2M với 100ml dd FeCl30,3M
c) Trộn 200ml dd chứa 12g MgSO4 với 100ml dd chứa 34,2g Al2(SO4)3
Câu 3: a) Tính thể tích dd KOH 14% (D=1,128g/ml) có chứa số mol ion OH- bằng số mol OH- có trong 0,2 lít dd NaOH 0,5M
b) Tính thể tích dd HCl 0,5M có chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dd HNO3 0,2M
Trang 3Câu 4: a) Hòa tan 12,5g tinh thể CuSO4.5H2O trong nước thành 200ml dd Tính nồng độ mol các ion trong dd thu được
b) Hòa tan 8,08g Fe(NO3)3.9H2O trong nước thành 500ml dd Tính nồng độ mol/lít các ion trong dd thu được
Câu 5: Tính nồng độ mol các ion có trong dd CH3COOh 1,2M biết chỉ có 1,4% phân tử CH3COOH đã điện li thành ion
Câu 6: Cần bao nhiêu ml dd HCl 2M trộn với 180ml dd H2SO4 3M để được một dd có nồng độ mol/lít của H+ là 4,5
M Cho biết H2SO4 điện li hoàn toàn
Câu 7: a) Hãy tính nồng độ của dung dịch axit HA 0,010 M, biết pKa của axit HA là 3,75
b) Đánh giá ảnh hưởng của HCl 0,0010 M đến độ điện li của HA
Câu 8: Cho biết độ điện li của dung dịch axit HA 0,10 M là 1,31% Tính pKa
b, Độ điện li thay đổi thế nào khi pha loãng dung dịch HA gấp 10 lần?