GV: Ñeå deã öôùc löôïng, deã tính toaùn vôùi caùc soá coù nhieàu chöõ soá (keå caû soá thaäp phaân voâ haïn) ngöôøi ta thöôøng laøm troøn soá.. Laøm troøn soá nhö theá naøo vaø ñeå laøm [r]
Trang 1Ngày soạn : Ngày dạy:
Tiết 16: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1- Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số; Sử dụng
đúng các thuật ngữ trong bài
2- Kỹ năng: HS cĩ kĩ năng làm tròn số, ước lượng giá trị của biểu thức
3 Thái độ: Học sinh cĩ tính cẩn thận, chính xác và yêu thích bộ mơn
4 Năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng ngơn ngữ
- Năng lực tính tốn
- Năng lực tư duy, logic
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên
+Phương tiện dạy học: Phấn màu, bảng phụ ghi kiểm ta bài cũ,bài 100/sbt, bài 81/
sgk
+Phương pháp dạy học:Nêu và giải quyết vấn đề, phát vấn đàm thoại.
+Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn
trải bàn
2.Chuẩn bị của học sinh :
+Ơn tập các kiến thức: Quy ước làm tròn số và làm bài tập về nhà
+Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảng, giấy nháp, máy tính bỏ túi
III HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức (Thời gian: 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: lồng ghép trong tiết dạy
3 Bài mới (44 phút)
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5ph)
HS1: Phát biểu hai quy ước làm
tròn số?
Áp dụng : Hãy làm tròn các số 76
324 753 và 3695 đến hàng chục ,
hàng trăm, hàng nghìn
HS2: Hãy làm tròn các số sau
đây :
a Tròn chục số : 5032,6 ; 991,23
b Tròn trăm số : 59436,21; 56873
c.Tròn nghìn số: 107506 ;
- 2 HS làm bải
Trang 2GV cho hs tự nhận xét đánh giá
GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá cho điểm rồi đưa ra lời giải đầy đủ trên bảng phụ
GV: Để dễ ước lượng, dễ tính toán với các số có nhiều chữ số (kể cả số thập phân
vô hạn) người ta thường làm tròn số Làm tròn số như thế nào và để làm gì, bài học hôm nay chúng ta sẽ rõ
B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP( 28phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kiến thức cần
nhớ:
Nhắc lại hai qui ước làm tròn
số?
Giáo viên treo bảng phụ ghi
quy ước làm tròn số cho học
sinh đọc lại quy ước
Hoạt động 2: Luyện Tập
Dạng 1: thực hiện phép tính
rồi làm tròn kết quả
Bài 99 SBT:
Viết các hỗn số sau dưới
dạng số thập phân gần đúng
chính xác đến hai chữ số thập
phân:
a)
1 ; )5 ; )4
3 b 7 c 11
Gọi hs nêu cách làm
Bài 100 SBT:
Thực hiện phép tính rồi làm
tròn kết quả đến chữ số thập
phân thứ hai
a) 5,3013+ 1,49+2,364 + 0,154
b) (2,635 + 8,3)–(6,002 +
0,16)
c) 96,3 3,007;
d) 4,508 : 0,19
- Hướng dẫn HS làm câu a)
- Các câu còn lại gọi HS lên
bảng làm
HS nhắc lại qui ước như SGK
- Đổi ra phân số rồi dùng máy tính bỏ túi để tìm kết quả:
3 hs lên bảng làm câu b,c,d Hs:
b) = 4,773 4,77 c) =289,5741 289,57 d) = 23,7263 23,73 Một vài HS bổ sung nhận xét
- HS lên bảng làm bài
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ:
Qui ước làm trònsố(SGK)
Dạng 1: Thực hiện phép
tính rồi làm tròn kết quả
Bài 99 SBT
a)
2
1 1,666 1,67
b)
1
5 5,1428 5,14
c)
3
4 4, 2727 4, 27
Bài 100 SBT:
a) 5,3013+1,49+2,364+0,154
= 9,3093 9,31 b)(2,635+8,3)–
(6,002+0,16)
= 4,773 4,77 c) 96,3 3,007
= 289,5741 289,57 d) 4,508 : 0,19
= 23,7263 23,73
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
- Đôi khi vận dụng qui ước
làm tròn số để ước lượng kết
quả phép tính
C HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG(8 phút)
Dạng 2: Aùp dụng quy ước
làm tròn số để ước lượng kết
quả phép tính
Bài 77 SGK
- Nêu các bước làm :
-Làm tròn các thừa số đến
chữ số ở hàng cao nhất
-Nhân ,chia .các số đã
được làm tròn ta được kết quả
ước lượng
-Tính kết quả đúng ,so sánh
với kết quả ước lượng
?: Hãy ước lượng kết quả các
phép tính sau:
a) 495 52
b) 82,36 5,1
c) 6730 : 48
Bài 81 SGK :
Gv yêu cầu hs làm theo hai
cách
*Cách 1: Làm tròn rồi thực
hiện phép tính
*Cách 2 : Thực hiện phép
tính rồi làm tròn kết quả
GV:cho HS tổ chức theo kỹ
thuật “khăn phủ bàn”
Dạng 3: Một số ứng dụng
của làm tròn số trong thực tế
Bài 78 sgk:
Gọi 1 HS đọc đề bài
-Giới thiệu :Đơn vị đo chiều
dài của ANH, MĨ là inh-sơ
1 in 2, 54cm
21 in ? (cm)
Ngược lại 1cm = ? (inh-sơ)?
- Hướng dẫn HS cách đổi:
1 inh-sơ _ 2,54 cm
Gọi 1 hs đọc đề bài 77 SGK
Bài này chỉ yêu cầu thực hiện hai bước để tìm kết quả ước lượng :
Hs nhận xét
Cho hs đọc yêu cầu của đề bài
HS: Hoạt động theo kỹ thuật “khăn phủ bàn”
HS: đọc đề sgk
Dạng 2 : Aùp dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết quả phép tính
Bài 77 SGK
a)495 52
500 50 =25000 b) 82,36 5,1
80 5 = 400 c) 6730 : 48
7000 : 50 = 140
Bài 81 SGK:
a) Cách 1: 14,61–7,15 + 3,215 – 7 +3 11
Cách 2: 14,61–7,15+ 3,2
=10,66 11 b) Cách 1: 7,56 5,137
8 5 40 Cách 2 7,56 5,137 = 39,10788 39
c) Cách 1 : 73,95 : 14,2
74 : 14 5 d) C1:
21,73.0,815 7,3
22.1 3 7
C2: C 2 : 2, 42602 2
Dạng 3: Một số ứng dụng
của làm tròn số trong thực tế
Bài 78 sgk :
Đường chéo của màn hình của Tivi 21 in tính ra
cm là: 2,54 cm 2121 in
53,34 cm 2153 cm
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
x ? (inh –sơ) _ 1 cm
Tìm x?
Bài 80 SGK
+ Gọi 1 HS đọc đề bài
-Giới thiệu: Đơn vị Pao kí
hiệu là lp là đơn vị đo lường
của Anh
1 lp 0,45 kg
-Vậy qua hai bài tập trên các
em biết thêm đơn vị đo chiều
dài của la: ø inh – sơ Đơn vị
đo khối lượng là Pao làm
phong phú hệ thống đơn vị đo
chiều dài , đơn vị đo khối
lượng của thế giới
Hs: trả lời
1 hs lên bảng trình bày =>
các lớp nhận xét
- HS lắng nghe
Bài 80 SGK
1 lp 0,45 kg Vậy 1 kg sẽ có:
1
0, 45lp 2,22 lp
D HOẠT ĐỘNG TÌM TỊI, MỞ RỘNG( 3phút)
+ Về nhà thực hành đo đường chéo của màn hình của Ti vi (ước lượng và kiểm tra lại bằng phép tính)
+ Đọc mục ‘’Có thể em chưa biết” rồi tính chỉ số BMI của em và mọi người ở gia đình em
+ Xem lại các dạng bài tập đã giải và làm bài 79 SGK
+ Tiết sau mang máy tính bỏ túi và đọc trước bài”Số vô tỉ-Khái niệm căn bậc hai”
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG: