1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Tiết 20.Luyện tập đại số 9

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 219,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ, báo cáo.. Năng lực chuyên biệt : tính toán, tư duy, logic.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 20: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức.

- Củng cố khái niệm: "Hàm số", "biến số", "đồ thị của Hàm số", Hàm số đồng biến trển, Hàm số nghịch biến trên R

2 Kĩ năng.

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tính giá trị của Hàm số

-Kĩ năng vẽ đồ thị Hàm số, kĩ năng “đọc” đồ thị

3 Thái độ.- Cẩn thận, chính xác, trung thực.

4.Năng lực:

Năng lực chung: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, hợp tác,

sử dụng ngôn ngữ, báo cáo

Năng lực chuyên biệt : tính toán, tư duy, logic.

II CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ ghi sẳn hệ trục toạ độ, thước, compa

- HS: Làm bài tập về nhà

III PHƯƠNG PHÁP

- Tìm và giải quyết vấn đề

- Tích cực hóa hoạt động của HS

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức (Thời gian: 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: lồng ghép trong tiết dạy

3 Bài mới (44 phút)

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5ph)

- HS1: Nêu Khái niệm Hàm số và

cho ví dụ bằng công thức Làm

bài 1a (Tr 44 SGK)

- HS2: Nêu tính chất của Hàm số

y=f (x) Chữa bài tập 2a (Tr

45 SGK)

- HS3: Vẽ cùng một mặt phẳng

Oxy hai đường thẳng y=2 x

y=−2 x .

Trong 2 Hàm số đã cho

Hàm số nào đồng biến? Vì sao?

- 3 HS lên bảng trình bày

B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (30ph)

I/Chữa bài cũ

Bài 1a/SGK 44 Bài 2a/SGK 45

II/ Bài tập:

Trang 2

GV: Đưa đề bài 4 SGK có đủ

hình vẽ treo ở bảng Cho HS

hoạt động nhóm Sau đó cho HS

đại diện trình bày lại các bước

HS: Thực hiện:

+ Xác định điểm ( 1, √ 3 )

+ Vẽ đường thẳng OA đó là đồ

thị

Vẽ đồ thị Hàm số y=3 x

GV: Cho HS đọc đề bài 5 SGK.

GV kẻ hệ trục Oxy

? Tìm 2 điểm có x = 1 của 2 đồ

thị?

GV: Cho HS lên bảng biểu diễn

trên hệ trục tọa độ

? Trên hệ trục Oxy, AB = ?

? Hãy tính OA,OB Công thức

tính?

? Dựa vào đồ thị tính SOAB

Công thức tính?

? Tìm cách tính khác nữa.

HS: Thực hiện:

+ Xác định điểm ( 1, √ )

+ Vẽ đường thẳng OA

đó là đồ thị

- Hàm số y=3 x

HS: Vẽ đồ thị

y=3 x vào vở

(bằng thước và compa)

HS: Thực hiện.

HS: Thực hiện.

HS: Lần lượt trả lời.

HS: SOAB SO4B SO4A

Bài 4 (SGK - 45):

- Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị, đỉnh O, đường chéo OB 2

- Trên Ox đặt điểm C:

- Vẽ hình chữ nhật có đỉnh O cạnh:

- Trên tia Oy đặt điểm E:

1

1 0

y

x 2

3

3

E

A B D C

y = x

Bài 5 (SGK - 45):

a)

4

1 0

y

x

D

b) Toạ độ: A 2, 4 ; B 4, 4    Chu vi: POAB AB BO OA 

 

OAB

AB 2(cm)

OB 4 2

OA 2 5

 2

1

S 4.2 4 cm 2

C HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (7ph)

- Cho HS nhắc lại các khái

niệm: hàm số, đồ thị của hàm số

- Cho HS làm bài tập 3

- HS làm bài vào vở

Trang 3

D HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (2ph)

- Làm tiếp các bài còn lại

- Đọc trước bài §2: Hàm số bậc nhất

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 07/02/2021, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w