1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án môn Đại số 7 - Tiết 28: Luyện tập - Một số bài toán đại lượng tỉ lệ nghịch

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kieåm tra baøi cuõ Hãy lựa chọn các số thích - GV treo bảng phụ.. HS 1 leân baûng ñieàn vaøo oâ troáng.[r]

Trang 1

I – MỤC TIÊU :

- HS được củng cố các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận đại lượng tỉ lệ nghịch

- Sử dụng thành thạo các tính chất cuả dãy tỉ số bằng nhau, hiểu biết mở rộng vốn sống thông qua các bài tập mang tính thực tế

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ đề BT kiểm tra bài cũ, đề BT 3 đề kiểm tra 15 phút

2/- Đối với HS : Làm BT ở nhà

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hãy lựa chọn các số thích

hợp sau điền vào ô trống

trong bảng sau

-1; -2;-4;-10;-30;1;2;3;6;10

Hoạt động 1:

1 Ổn định Kiểm diện học sinh

2 Kiểm tra bài cũ

- GV treo bảng phụ a) x,y là hai đại lượng tỉ lệ thuận

b) x,y là hai đại lượng tỉ lệ thuận

GV nhận xét - đánh giá - cho điểm

Lớp trưởng báo cáo sĩ số

HS 1 lên bảng điền vào ô trống

HS 2 lên bảng

y -15 -30 30 15 10 6

HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 2( BT 19/61 SGK )

Haọt động 2: Luyện tập

GV yêu cầu HS tóm tắt đề bài lập tỉ lệ thức ứng với hai ĐLTLN Tìm x

HS tóm tắt đề bài Cùng 1số tiền mua đuo75c

51 m vải loại I a đồng/m

x m vải loại II giá 85% a đồng /m Số m vải mua được và hgiá tiền một mét vải là hai ĐLTLN

Tuần : 14 tiết : 28

Ngày soạn : ………

Ngày dạy : ……….………

TỈ LỆ NGHỊCH

Trang 2

GV đưa đề bài toán ( bảng phụ )

Hãy tóm tắt đề bài ?

GV : gợi ý cho HS

Số máy và số ngày là hai đại lượng như

thế nào ?( năng suất các máy như nhau )

vậy x1;x2; x3 tỉ lệ thuận vơí các số nào ?

GV yêu cầu cả lớp làm BT

m

85

100 51

 Với cùng một số tiền có thể mua

60 m vải loại II

HS hoạt động nhóm bảng nhóm

Đội 1 : Có x1 máy HTCV trong 4 ngày

Đội 2 : Có x2 máy HTCV trong 6 ngày

Đội 3 : Có x3 máy HTCV trong 8 ngày

và x1 - x2 = 2 Số maý và số ngày là 2 ĐLTLN hay x1;x2; x3 tỉ lệ nghịch vơí 4 ;6; 8

x1;x2; x3 tỉ lệ thuận vơí

8

1

; 6

1

; 4 1

Giải Gọi số máy của ba đội theo thứ tự là :x1;x2; x3

Vì các máy và các số ngày là hai đại lượng TLN

Ta có

24 12 1 2 8

1 4

1 8

1 6

1 4 1

2 1 3 2

x

Vậy x1 = 24 6

4

1 

x2 = 24 4

6

1 

x3 = 24 3

8

1  Vậy số máy của ba đội theo thứ tự là 6;4;3 ( máy )

Hoạt động 3 :

GV ghi đề bài kiểm tra 15 phút cho học

sinh

Câu 1 : Nối mỗi cột ở cột I với kết quả ở

cột II để đuợc câu đúng

Trang 3

Cột I

1 Nếu x.y = a ( a 0 )

2 Cho biết x và y tỉ lệ nghịch nếu x

=2 , y= 30

3 x tỉ lệ thâụn vơí y theo hệ số tỉ lệ

k = 2

1

4 y = x

20

1

Câu II :; hai người xây một bức tuờng hết 8 giờ Hỏi 5 người xây bức tuờng hết bao lâu ( cùng năng suất như nhau )

Cột II a)Thì a = 60

b) Thì y TLT với x theo hệ số tỉ lệ k =-2

c) Thì x và y tỉ lệ thuận

d) Ta có y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a

Duyệt ngày … tháng … năm 200 Duyệt ngày … tháng … năm 200 Ngày … tháng … năm 200 Hiệu Trưởng Tổ Trưởng Người soạn

……… ……… ………

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w