1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

toán tuần 24 tiểu học trần văn chẩm

6 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 197,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi diện tích để trồng cây xanh là bao nhiêu phần diện tích của công viên?. III.[r]

Trang 1

TUẦN 24 Thứ hai ngày 6 tháng 4 năm 2020

TOÁN LUYỆN TẬP

Bài 1: Tính:

a)

2

3 +

5

3 b)

6

5 +

7

8 c)

12

7

27 +

8

27 Bài 3 : Rút gọn rồi tính:

a)

3

2

5 b)

4

6 +

18

27 c)

15

25 +

6 21

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Bài 1: Tính:

b)

2

3 +

5

3 =

2+5

3 =

7 3 c)

6

5 +

9

5 =

6+9

15

5 = 5

d)

12

7

27 +

8

27 =

12+7+8

27

Bài 3 : Rút gọn rồi tính:

b)

3

2

5 =

3:3 15:3 +

2

5 =

1

5 +

2

5 =

3

5

c)

4

6 +

18

4:2 6:2 +

18:9

2

3 +

2

3 =

4 3

d)

15

25 +

6

15:5 25:5 +

6:3

3

5 +

2

7 =

21

10

31 35

********************************************************************

Thứ ba ngày 7 tháng 4 năm 2020

TOÁN PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

I.HƯỚNG DẪN HỌC:

Ví dụ:

5

6 băng giấy , cắt đi

3

6 băng giấy Còn lại bằng bao nhiêu phần băng giấy ?

Trang 2

(Xem hình vẽ ở trang 129 sgk)

Ta phải thực hiện phép tính:

5

6−

3 6

Ta cĩ:

5

6−

3

6=

5−3

2 6

Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số.

II LUYỆN TẬP:

Bài 1: Tính:

a)

15

16−

7

16 b)

7

4−

3

4 c)

9

5−

3

5 d)

17

49−

12 49 Bài 2: Rút gọn rồi tính:

a)

2

3−

3

9 b)

7

5−

15

25

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Bài 1: Tính:

a)

15

16−

7

16 =

15−7

8

16 =

1

2

b)

7

4−

3

4 =

7−3

2

3−

3

9 = 1

c)

9

5−

3

5 =

9−3

6 5

d)

17

49−

12

49 =

17−12

5

49 Bài 2: Rút gọn rồi tính:

a)

2

3−

3

9 =

2

3−

1

3 =

1

3

b)

7

5−

15

25 =

7

5−

3

5 =

4 5

*************************************************

Thứ tư, ngày 8 tháng 4 năm 2020

Toán

PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ (tt)

I HOẠT ĐỘNG HỌC:

Ví dụ: Trừ hai phân số

4

5 -

2 3

Ta cần đưa phép trừ này về phép trừ hai phân số cùng mẫu số:

+ Quy đồng mẫu số hai phân số:

4

5 =

4 x3

5 x3 =

12 15

Trang 3

2

3 =

2x5

3 x 5 =

10 15

+ Trừ hai phân số: ( Bước này được áp dụng vào phần luyện tập )

4

5 -

2

3 =

12

15 -

10

15 =

2 15

Ghi nhớ: Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số

đó.

II LUYỆN TẬP:

1 Tính:

a)

4

5 -

1

3 b)

5

6 -

3

8 c)

8

7 -

2

3 d)

5

3 -

3 5

a) Trong một công viên có

6

7 diện tích đã trồng hoa và cây xanh, trong đó

2

5 diện tích của công viên đã trồng hoa Hỏi diện tích để trồng cây xanh là bao nhiêu phần diện tích của công viên?

III. HƯỚNG DẪN GIẢI:

1 Tính:

a)

5

4 -

1

3 =

15

12 -

4

12 =

11 12

b)

5

6 -

3

8 =

40

48 -

18

48 =

22

48=

11 24

c)

8

7 -

2

3 =

24

21 -

14

21 =

10 21

d)

5

3 -

3

5 =

25

15 -

9

15 =

16 15

3 Bài giải

Diện tích trồng cây xanh chiếm số phần là:

6

7 -

2

5 =

16

35 (diện tích)

Trang 4

Đáp số:

16

35 (diện tích)

**********************************

Thứ năm ngày 9 tháng 04 năm 2020

TOÁN LUYỆN TẬP

Bài 1: Tính:

a)

8

3 -

5

3 b)

16

5 -

9

21

8 -

3 8 Bài 2: Tính:

a)

3

4 -

2

7 b)

3

8 -

5

7

5 -

2 3 Bài 3: Tính (theo mẫu):

Mẫu: 2 -

3

4 =

8

4−

3

4 =

5

4

a) 2 -

3

2 b) 5 -

14

37

12 - 3

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Bài 1: Tính:

a)

8

3 -

5

3 =

8−5

3

3 = 1

b)

16

5 -

9

16−9

7

5 c)

21

8 -

3

21−3

18

8 =

9

4 Bài 2: Tính:

a)

3

4 -

2

7 =

21

28−

8

28 =

13

28

b)

3

8 -

5

16 =

6

16−

5

16 =

1

16 c)

7

5 -

2

3 =

21

15−

10

15 =

11

15 Bài 3: Tính (theo mẫu):

a) 2 -

3

2 =

4

2−

3

2 =

1

2

b) 5 -

14

15

3 −

14

3 =

1 3

c)

37

12 - 3 =

37

12−

36

12 =

1

12

Trang 5

***************************************

Thứ sáu, ngày 10 tháng 4 năm 2020

Toán

LUYỆN TẬP CHUNG

I LUYỆN TẬP:

1 Tính:

b)

3

5 +

9

8 c)

3

4 -

2

7

2 Tính:

b)

7

3 -

5

6 c) 1 +

2

3

3 Tìm X:

a) x+4

5=

3

2 b) x−

3

2=

11

4 c)

25

3 −x=

5

6

II HƯỚNG DẪN GIẢI:

1 Tính:

b)

3

5+

9

8=

24

40+

45

40=

69

40

c)

3

4−

2

7=

21

28−

8

28=

13

28

2 Tính:

b)

7

3−

5

6=

42

18−

15

18=

27

18=

3

2

c) 1 +

2

3=

3

3+

2

3=

5

3

3 Tìm X:

a)

x+4

5=

3

2

x=3

2−

4 5

x=7

10

Trang 6

b)

x−3

2=

11

4

x=11

4 +

3 2

x=17

4

c)

25

3 −x=

5

6

x=25

5 6

x=45

6

Ngày đăng: 07/02/2021, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w