1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán Lớp 4 - Tuần 24 - Năm học 2010-2011 - Nguyễn Văn Tuấn

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 283,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ổn định 2.- Kiểm tra bài cũ - GV gọi HS lên bảng, yêu cầu các em làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 119 sau đó hỏi : Muốn thực hiện phép trừ hai phân số khác mẫu số chún[r]

Trang 1

TỐN

Tiết 116 : LUYỆN TẬP

I Mục đích – Yêu cầu :

-

-

- Bài

II Đồ dùng dạy học:

- HS: SGK, &1 ghi

III Các hoạt động dạy – học :

1 - Ổn định :

2.- Kiểm tra bài cũ:

-

- GV

3.- Bài mới:

* Giới thiệu bài

- Trong < = này, các em "? 5 @ làm các bài

tốn

* Nội dung bài

Bài 1(128): Tính ( theo E3F

- GV

3 phân

- GV

5 15

nên cĩ : &5 …

-

làm 5 nào?

- GV yêu

- GV

cho : HS

Bài 2 (128) : Dành cho hs khá giỏi

- Nêu tính

nhiên?

- GV nêu : Phép

làm

- Hát vui.

- 2 HS

- Vài hs

- HS nghe

- HS làm bài

a)

21

34 21

42 21

12 2 21

12 )

4

23 4

20 4

3 5 4

3 )

; 3

11 3

2 3

9 3

2 3

c

b

-

- 3 HS lên bài )

- 1 HS nêu, HS

abS 24

Trang 2

- GV yêu *3 HS tính và &5 vào các c K *3

tiên L bài

- Hãy so sánh?

-

phân

- GV

phép

- GV : Em cĩ

phép

phép

Bài 3(129)

- Gv = 1 HS = B bài ;' +' sau H yêu *3

HS  làm bài

Tĩm tắt

$B3 dài: m

3

2

m 10 3

Sg chu vi : ? m

- GV

4.- Củng cố - dặn dị:

-

TN?

- Nêu tính

-

-

bài sau

) 8

1 8

2 ( 8

3 8

1 ) 8

2 8

3 (

4

3 8

6 ) 8

1 8

2 ( 8

3

; 4

3 8

6 8

1 ) 8

2 8

3 (

- Khi phân

- Tính các "#  nhiên

- HS làm bài vào &1 bài )

Bài giải

30

29 10

3 3

e "# m

30 29

- Hs

-

TỐN:

Tiết 117: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

I Mục đích – Yêu cầu :

- (5 phép ;o hai phân "# cĩ cùng E3 "#

- Bài

II Đồ dùng dạy học:

- GV:

- HS :

Trang 3

III Các hoạt động dạy – học :

1 - Ổn định

2 - Kiểm tra bài cũ

- GV

- GV

3 - Bài mới.

+ Giới thiệu bài mới

- Các em

phân "# bài = hơm nay "? giúp các em A5 cách

+ Nội dung bài

* Hướng dẫn hoạt động với đồ dùng trực quan

- GV nêu

6

5

6 3

- GV :

- GV

+ GV yêu

Ak

+ GV yêu

nhau

+ GV yêu

6 5

+ GV

6 5

Y n ?

+ GV yêu

6 3 + GV yêu

6

3

+ GV

6

5

6 3 cịn

+

6

5

6 3

* Hướng dẫn thực hiện phép trừ hai phân số cùng

mẫu số

- GV nêu

- Hát vui

- 2 HS lên dõi

- Nghe GV ' 3 bài

- HS nghe và nêu

- HS + Hai

+ HS

+

6 3

+ HS

+ HS thao tác

+ 6

5

6 3

6 2

+ HS ;G +< : - =

6

5 6

3 6 2

Trang 4

làm phép tính gì ?

- Theo

6

5 6 3

= ?

- Theo em làm 5 nào : có - =

6

5 6

3 6 2

- GV

Hai phân "# và là hai phân "# có cùng E3 "#

6

5 6 3

6

5 6

3 6

3

5

6 2

- GV :

6

5 6 3

nào có : nêu cách ;o hai phân "# có cùng E3 "#

?

- GV yêu

có cùng E3 "# ?

+ Luyện tập - thực hành

Bài 1:

- GV yêu *3 HS  làm bài

- GV

Bài 2

- GV yêu *3 HS = B bài và làm bài

a) - = - = =

3

2

9

3

3

2

3

1 3

1

2

3 1

c) - = - = = = 1

2

3

8

4

2

3

2

1 2

1

3

2 2

- GV yêu

- GV

Bài 3 : Dành cho hs khá giỏi

- GV yêu *3 HS = B bài

- GV yêu *3 HS  làm bài

Tóm tắt

19 5

- Chúng ta làm phép tính ;o : -

6

5 6 3

- HS nêu : - =

6

5 6

3 6 2

- HS

- HS

- hai và n nguyên E3 "#

- 2 HS lên

&1 bài )

a) - = = ;b) - = = 1 16

15 16

7 16

7

15

16

8 4

7 4

3

7

4 4

c) - = = 5

9 5

3 5

3

9

5 6

49

17 49

12

49

12

17

49 5

- 2 HS lên

b) - = - = = 5

7 25

15 5

7 5

3 5

3

7

5 4

d) - = - = = = 2 4

11 8

6 4

11 4

3 4

3

11

4 8

- HS

- 1 HS lên

&1 bài )

Bài giải

1- = 19

5 19 14

Trang 5

- GV

em

4.- Củng cố - dặn dị

- GV yêu

các phân "# cùng E3 "#

-

-

e "# :

19 14

- HS ;G +<

- HS nghe

TỐN :

Tiết 118: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ ( 5 theo)

I Mục đích – Yêu cầu :

- (5 phép ;o hai phân "# khác E3 "#

- Bài

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK, giáo án

- HS : SGK, &1 ghi

III Các hoạt động dạy – học :

1 - Ổn định

2.- Kiểm tra bài cũ

- GV

bài

- GV

3 - Bài mới

+ Giới thiệu bài mới

- Các em

"# cĩ cùng E3 "# bài = hơm nay "? giúp các em

"#

+ Nội dung bài

* Hướng dẫn thực hiện phép trừ 2 phân số khác

mẫu số

- GV nêu bài tốn :

5 4

3 2

cịn

- GV

- GV yêu

- Hát vui

- 2 HS lên theo dõi

- Nghe GV ' 3 bài

- 2 em = bài tốn

- HS nghe và tĩm Y bài tốn

Trang 6

HS tìm cách làm : Khi

phân

Phép

phép

- GV yêu

- GV yêu

phân

E3 "#

- GV

khác

* Luyện tập - thực hành

Bài 1( 130)

- GV yêu *3 HS  làm bài

bài

- GV yêu

- GV

Bài 2; Tính ( Dành cho hs khá giỏi ).

16

20 4 3

- GV yêu

;o hai phân "# trên DS53 HS w nêu cách quy

- Làm phép tính ;o -

5

4 3 2

- HS trao

- 5

4 3 2

-

- HS

• Quy = = ; = = 5

4

3 5

3 4

 15

12 3

2

5 3

5 2

 15 10

• ;o hai phân "# :

- = - = 5

4 3

2 15

12 15

10 15 2

- HS :

E3 "# hai phân "# ;J ;o hai phân "# H

- 2 HS lên a) - 5

4 3 1

5

4

3 5

3 4

 15 12

= = 3

1

5 3

5 1

 15 5

• ;o hai phân "# : - = - =

5

4 3

1 15

12 15

5 15 7

*

- HS

- HS

- Có

- = - = = (quy 16

20 4

3 16

20 16

12 16

8 2 1 hai phân "#F

6j :

Trang 7

rút

- GV nêu : Khi - ta cĩ : quy

16

20 4 3

16 20

cĩ E3 "# là 4 cùng E3 "# &' phân "#  hai nên

ta ;J ;o vì cách này cho

16 20

ta

- GV yêu *3 HS trình bày bài làm

- GV

Bài 3

- GV = 1 HS = B bài

- GV = 1 HS khác yêu *3 tĩm Y bài tốn sau H

yêu *3 HS G +' làm bài

Tĩm tắt

Hoa và cây xanh :

7 6

Hoa :

5 2

Cây xanh : … ?

- GV n bài và cho : HS

4.- Củng cố - dặn dị

- GV yêu

phân "# khác E3 "#

-

-

- = - = = (rút 16

20 4

3 4

5 4

3 4

2 2 1 phân "#F

- HS nghe

- 1 HS = T5 I3G ;' +' G +' theo dõi và

- 1 HS = B bài ;' +'

- HS tĩm bài, HS G +' làm bài vào &1 bài )

Bài G

- =

7

6 5

2 35 16

e "# :

35 16

TỐN:

Tiết 119: LUYỆN TẬP

( GT: BT 2 câu d; BT 4)

I Mục đích – Yêu cầu :

-

nhiên

- Bài

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGk, giáo án

- HS: SGK, &1 ghi

III Các hoạt động dạy – học :

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 - Ổn định

2.- Kiểm tra bài cũ

- GV

:

chúng ta làm

- GV

3 - Bài mới

* Giới thiệu bài mới

- Trong < = này các em "? cùng làm các bài tốn

* Nội dung bài

* Hướng dẫn luyện tập

Bài 1( 131): tính

- GV yêu *3 HS làm bài vào &1 bài ) sau H =

bài làm ;' +'

- GV

Bài 2

- GV yêu *3 HS  làm bài

- GV yêu

Bài 3( 131)Tính ( theo mẫu)

- GV

4 3

- GV

cách làm theo yêu

+ Hãy &5 thành 2 phân "# cĩ E3 "# là 4

+ Hãy

- GV yêu

H n bài ;' +'

- Hát vui

- 2 HS lên theo dõi

- Nghe GV ' 3 bài

- HS G +' cùng làm bài -1 HS = bài làm L mình ;' +' HS G

1 8

8 8

3 21 8

3 8

21 )

5

5 5

9 16 5

9 5

16 ) 1 3

3 3

5 8 3

5 3

8 )

c

b a

- HS _ chéo &1 : T: tra bài L nhau

- 2 HS lên phân

a) - = - = 4

3 7

2 28

21 28

8 28 13

b) - = - = 8

3 16

5 16

6 16

5 16 1

c) - = - = 5

7 3

2 15

21 15

10

15 11

- + HS nêu 2 = (Vì 8 : 4 = 2)

4 8

+ HS

4

3 4

8 4

3 4 5

- HS G +' làm bài vào &1 bài ) sau H 1 HS

= bài làm L mình ;h +' G +' theo dõi

Trang 9

Bài 5 : Dành cho hs khá giỏi.

- GV = 1 HS = B bài tốn

- GV yêu *3 HS tĩm Y và G bài tốn

Tĩm tắt

8 5

-= : ngày

4

1

S L : … ngày ?

- GV

-GV r :Em :3 5 nào là ngày ?

8 3

- 2  ngày cĩ bao nhiêu < ?

-

nhau thì

-

-

8

3

4.- Củng cố - dặn dị

- Hơm nay = bài gì?

-

-

thêm và

12

1 12

36 12

37 3 12

37 )

3

1 3

14 3

15 3

14 5 ) 2

1 2

3 2

4 2

3 2 )

c

b a

- HS theo dõi bài n L GV, sau H _ chéo

-1 HS = ;' +'

- 2 HS lên

&1 bài )

Bài giải

ngày là :

- = (ngày)

8

5 4

1 8 3

e "# : ngày

8 3

- Theo dõi bài n L GV

- Là nhau thì

- 2  ngày cĩ 24 <

-

-

- Ngày là 9 <

- $G +' theo dõi – vài hs ;G +<

- Hs

TỐN:

Tiết 120: LUYỆN TẬP CHUNG

( GT: BT 4; câu a)

I Mục đích – Yêu cầu :

-

-

- Bài

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK, giáo án

Trang 10

- HS: SGK, &1 ghi

III Các hoạt động dạy – học :

1 - Ổn định

2.- Kiểm tra bài cũ:

- GV

bài

- GV

3.- Bài mới :

* Giới thiệu bài mới

- Trong < = này chúng ta 5 @ làm các bài

"#

* Nội dung bài

+

Bài 1: ( 131)Tính

- GV

nào ?

- GV yêu *3 HS làm bài 1 câu b, câu c (câu a,

câu d Dành cho hs khá giỏi).

- GV yêu

Bài 2

- GV yêu *3 HS làm bài 2 câu b, câu c (câu a,

câu d Dành cho hs khá giỏi).

-

thành phân "# cĩ E3 "# là 3 ;J tính ; khi làm

;J tính

Bài 3( 132) Tìm x

- GV

tìm

khơng nêu  thì GV ' 3 x chính là "#

HS nêu cách tìm

- GV

- GV yêu *3 HS G +' làm bài

- GV yêu

- Hát vui

- 2 HS lên dõi

- Nghe GV ' 3 bài

- Chúng ta quy

- 4 HS lên

a) + = + = ,b) + = + 3

2 4

5 12

8 12

15 12

23 5

3 8

9 40 24

= 40

45 40 69

c) - = - = , d) - = - = 4

3 7

2 28

21 28

8 28

13

5

11 3

4 15

33 15 20

15 13

- HS làm bài vào &1

2

3 2

6 2

9 3 2

9 )

; 3

5 3

2 3

3 3

2 1 )

2

3 6

9 6

5 6

14 6

5 3

7 )

; 25

37 25

17 25

20 25

17 5

4 )

d c

b a

- HS G +' làm bài vào &1

- HS phép

b) HS nêu cách tìm "# Ak ;o  A5 trong phép ;o c) HS nêu cách tìm "# ;o  A5 trong phép ;o

- 3 HS lên bài

Trang 11

Bài 5 : Dành cho hs khá giỏi

- GV = 1 HS yêu *3 = B bài ;' +'

- GV yêu *3 HS tóm Y và G bài toán

Tóm tắt

5 2

7 3

- GV

4.- Củng cố - dặn dò

-

-

a) x + = b) x - =

5

4 2

3

2

3 4 11

x = - x = +

2

3 5

4

4

11 2 3

x = x =

10

7

4 17

c) - x = 3

25

6 5

x = -

3

25 6 5

x =

6 45

- 1 HS = theo yêu *3

- 2 HS lên bài )

Bài giải

+ =

5

2 7

3 35 29

e "# :

35 29

TOÁN:

I) Mục đích - Yêu cầu

-

abS 25

Trang 12

- Bài

II) Đồ dùng dạy - học

- GV:

- HS: SGK, &1 ghi

III) Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 - Ổn định:

2 - Kiểm tra bài cũ

- GV

- GV

3 - Bài mới

+ Giới thiệu bài mới

+ Nội dung bài

a Tìm hiểu ý nghĩa của phép nhân thơng qua tính

diện tích hình chữ nhật

- GV

chúng ta làm

- Hãy nêu phép tính

b Tính dịên tích hình chữ nhật thơng qua đồ

dùng trực quan

- GV  ra hình minh =

- GV ' 3 hình minh = : Cĩ hình vuơng,

bao nhiêu ?

- Chia hình vuơng cĩ

vuơng?

- Hình

-

c Tìm quy tắc thực hiện phép nhân phân số

-

J dùng ; quan hãy cho A5 = ?

5

4  3 2

- Quan sát hình và cho A5 8 là gì L hình n

-

- Hình

-

- 4 và 2 là gì L các phân "# trong phép nhân

5 4

 2

- Hát vui

- 2 HS lên dõi

-

-

54  3 2

-

15 1

- Hình

15 8

- HS nêu : = =

5

4  3

2

3 5

2 4

 15 8

- 8 là

- 4 ơ

- cĩ 2 hàng

- 4 2 = 8.

- 4 và 2 là các g "# L các phân "# trong phép nhân

- Ta  g "# L tích hai phân "# H

Trang 13

-

nhân 2 g "# &' nhau ta  gì ?

- Quan sát hình minh = và cho A5 15 là gì

- Hình vuông

-

tích 1 m² ta có phép tính gì?

- 5 và 3 là gì L các phân "# trong phép nhân

5 4

?

3

2

-

nhân hai E3 "# &' nhau ta 3 gì ?

-

làm

- GV yêu

nhân hai phân "#

* Luyện tập - thực hành

Bài 1( 133) Tính

- GV yêu *3 HS  tính , sau H = HS = bài

làm ;' +'

- GV

Bài 2( 133)rút gọn rồi túnh:

- GV r Bài ) yêu *3 chúng ta làm gì ?

- GV

L bài

- GV

xét và cho : HS

Bài 3

- GV = 1 HS = B bài, sau H yêu *3 HS 

tóm Y và G toán

4.- Củng cố - dặn dò

- GV yêu

nhân phân "#

-

-

- 15 là

- Hình vuông hàng có 5 ô

- Phép tính 5 3 = 15 (ô)

- 5 và 3 là E3 "# L các phân "# trong phép nhân

- Ta  E3 "# L tích hai phân "# H

- Ta

- HS nêu ;' +'

- HS G +' làm bài vào &1 sau H 1 HS = bài làm

* Dành cho hs khá giỏi

- Bài

- 2 HS lên bài )

- HS theo dõi bài n L GV, sau H _ chéo &1

- 2 HS lên

- 2 em

-

Thø ba, ngµy 22 th¸ng 02 n¨m 2011

TOÁN:

LUYỆN TẬP

I) Mục đích – Yêu cầu :

-

- Bài

II) Đồ dùng dạy - học

- GV: SGK, giáo án

- HS: SGK, &1 ghi

Trang 14

III) Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 - Ổn định :

2 - Kiểm tra bài cũ

- GV

bài

sau H r :

-

5 nào ?

- GV

3 - Bài mới

* Giới thiệu bài mới

* Nội dung bài

* Hướng dẫn luyện tập

Bài 1( 133): Tính ( theo mẫu)

- GV

9

2 

- GV yêu

bài

-Em cĩ

- Em cĩ

- GV nêu :

nhiên,

I3G là chính phân "# H = phân "# khi nhân

Bài 2

- GV

- Chú ý cho HS

+ 1 nhân

chính phân "# H

+ 0 nhân

Bài 3: Dành cho hs khá giỏi

- GV yêu *3 HS  làm bài

- GV yêu *3 HS so sánh 3 và

5

2 

+ +

5

2

5

2

5

2

- GV nêu : 3 chính là

5

2 

phép

5

2 5

2 5 2

Bài 4

- GV r : bài ) yêu *3 chúng ta làm gì ?

- Hát vui

- 2 HS lên theo dõi

- 1 hs ;G +<

- Hs

- HS

1 5 tính nhân

- Phép nhân

ra T5 I3G là chính "# H

- Phép nhân cho T5 I3G là 0

- HS làm bài vào &1

 7

6 4 )

a

11

12 11

4 3 11

4 3 )

; 7

24 7

6 4

b

5

0 5

2 0 5

2 0 )

; 4

5 4

5 1 4

5 1

c

- HS

3 = = 5

2 

5

3

2

5 6

5

2 5

2 5

2

5

2 2

2 

5 6

-

- Bài

Trang 15

- GV yêu *3 HS  làm bài.

*

quá trình tính :

= =

3

5 

5

4

5 3

4 5

4 3

- GV

*3 HS G +' _ chéo &1 : T: tra bài L

nhau

- GV

4.- Củng cố - dặn dị

-

-

-

- 3 HS lên tính, HS G +' làm bài vào &1 bài ) Cĩ : trình bày bài

3

5  5

4

5 3

4 5

 15

20

5 : 15

5 : 20

4 3

3

2  7

3

7 3

3 2

 21

6

3 : 21

3 : 6

7 2

c) = = = 1

137 

7

13

7 13

13 7

91 91

- Theo dõi bài nhau

TỐN : LUYỆN TẬP I) Mục đích – Yêu cầu :

-

- Bài

II) Đồ dùng dạy - học

- GV: SGK, giáo án

- HS: SGK, &1 ghi

III) Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.- Ổn định

2 - Kiểm tra bài cũ

- GV

bài

- GV

3 Bài mới :

+ Giới thiệu bài mới

+ Nội dung bài

*Giới thiệu một số tính chất của phép nhân phân

số

a) Tính chất giao hốn

- Hát vui

- 2 HS lên theo dõi

- Nghe GV ' 3 bài

- HS tính : = ; = 3

2  5

4 15

8 5

4  3

2 15 8

Trang 16

- GV

3

2  5

4

5

4  3 2 sau Hz$ HS tính

- GV : Hãy so sánh và

3

2  5

4

54  3 2

- Hãy

3 2

so &' &k trí L các phân "# trong tích

5

4

5

4 

3

2

-

thì tích H có thay _ không ?

- eH là tính K giao hoán L phép nhân các

phân "#

- GV : Em có

L phép nhân phân "# so &' tính K giao hoán

L phép nhân các "#  nhiên

- GV kết luận : eH B3  = là tính K giao

hoán L phép nhân

b) Tính chất kết hợp

- GV

tính giá ;k :

- Hãy so sánh giá ;k L hai A:3 

( ) và ( )

3

1 

5

2 

4

3 3

1 

52  4 3

- Em hãy tìm

A:3  trên

- Qua bài toán trên,

  tích hai phân "# &' phân "#  3 chúng ta

làm

- GV nêu : eH chính là tính K T5  L phép

nhân các phân "#

- GV yêu *3 HS so sánh tính K T5  L

phép nhân phân "# &' tính K T5  L phép

nhân các "#  nhiên d =

- GV

phép nhân

chất một tổng hai phân số nhân với phân

- HS nêu : =

3

2  5

4 5

4  3 2

e_ &k trí các phân "# trong tích

- Khi _ &k trí các phân "# trong tích thì tích L chúng không thay _

- HS phân "#

- Tính K giao hoán L phép nhân các phân "#

 nhiên

- HS tính :

3

1  5

2

 4

3

152  4

3 60

6 10 1

- Hai

- Hai A:3  B3 là phép nhân L ba phân "# ;

3 1

; tuy nhiên A:3  ( ) là 5

2 4

3

3

1  5

2  4 3

L hai phân "# *3 nhân &' phân "#  ba, còn A:3  ( ) là phân

3

1  5

2  4 3

&' tích L phân "#  hai và phân "#  ba

-

ba chúng ta có

L phân "#  hai và phân "#  ba

- HS phân "#

- HS so sánh và nhau

Ngày đăng: 03/04/2021, 08:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w