Người thực hiện : Phạm Duy Hiển Đơn vị : THCS Lạc Long Quân.. Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đăk Lăk..[r]
Trang 1ĐẠI SỐ LỚP 9
Người thực hiện : Phạm Duy Hiển Đơn vị : THCS Lạc Long Quân
Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đăk Lăk
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 52 x + y = 3
X – 2y
= 4
A ( -2 ; - 1)
B ( 2 ; - 1)
C ( -2 ; 1)
D ( 2 ; 1) B
Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 2x + y = 3 và x – 2y = 4 là
Trang 6HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
1 Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Hai phương trình bậc nhất hai ẩn 2x + y = 3 và x = 2y = 4 có nghiệm chung là cặp số (x;y) = (2 ; -1) , nên ta nói cặp số (2 ;
- 1) gọi là nghiệm của hệ phương trình
4 y
2 x
3 y
x 2
Em hãy nêu định nghĩa về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn ?
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng :
) 2 ( ' c y ' b x ' a
) 1 ( c by ax
) (
Ta biết tập hợp nghiệm của mỗi phương trình trong hệ được biểu diễn trong hệ toạ độ Oxy là đường thẳng Em hãy cho biết số nghiệm của hệ (I) ?
Nếu hai phương trình có nghiệm chung (x 0 ; y 0 ) thì (x 0 ; y 0 ) là một nghiệm của hệ (I)
Hệ (I) có 1 nghiệm hoặc vô nghiệm hoặc vô số nghiệm
Giải hệ phương trình là tìm tất cả các nghiệm của hệ
phương trình
Trang 7HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
1 Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
2 Minh hoạ hình học về tập nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Ví dụ 1 :
0 y
2 x
3 y
x
Em hãy vẽ các đường thẳng biểu
diễn tập nghiệm của mỗi phương
trình
1 )
Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm có
toạ độ (2;1)
Nghiệm của hệ (x;y) = (2;1)
Trang 8Hệ phương trình vô nghiệm
3x 2y 6 3x 2y 3
Xét hệ phương trình :
3
do 3x 2y 6 y x 3 (d1)
2
3 3 3x 2y 3 y x (d2)
2 2
Hai đường thẳng (d1) và (d2)
song song với nhau
Vậy hệ phương trình vô
nghiệm
Trang 9Hệ phương trình có vô số nghiệm
Xét hệ phương trình sau :
2x y 3
2x y 3
Ta thấy tập hợp nghiệm của hai
phương trình của hệ là đường
thẳng y = 2x – 3
Vậy hệ phương trình có vô số
nghiệm
(d 1) (d 1)
(d 2)
(d 2)
Trang 10Một cách tổng quát về số nghiệm của hệ phương trình
ax by c (d) (I)
a 'x b' y c'(d ')
Chú ý : Số nghiệm số của hệ phương trình (I) liên quan đến vị trí
Trang 12HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
3 Hệ phương trình tương đương
Dùng đồ thị để kiểm tra nghiệm của hai hệ phương trình sau :
Hai hệ phương trình đều
có cùng tập nghiệm (x;y)
= (1;1)
Ta nói hệ (I) tương đương với hệ (II)
Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau
Trang 13Bài tập vận dụng :
Trang 15HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Học định nghĩa về hệ phương trình , biểu diễn tập
hợp nghiệm trên mặt phẳng toạ độ
-Học định nghia hê phương trình tương đương