Các qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân đã học vẫn áp dụng để biến đổi pt bậc nhất 2 ẩn.... Hãy nhắc lại những kiến thức cần nhớ trong bài học ?..[r]
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng các
thầy cô giáo về dự giờ
Môn: Toán lớp 9
TIẾT 30: PHƯƠNG TRÌNH
BẬC NHẤT HAI ẨN
GIÁO VIÊN: ĐÀO THỊ THU
TRƯỜNG THCS LONG BIÊN NĂM HỌC 2020 - 2021
Trang 2Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 3Nếu gọi số con gà là x, ta lập được phương trình: 2x + 4(36 – x) = 100 Biến đổi phương trình trên ta được phương trình: 2x - 44 = 0
Nếu gọi số con gà là x, số con chó là y Em hãy lập hệ thức liên hệ
Trang 4Trong các phương trình sau,
phương trình nào là phương
Chương III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Tiết 30 – §1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.Khái niệm về phương trình bậc nhất hai ẩn:
Ví dụ 1: Các pt 2x – y = 1; 3x + 4y = 0; 0x + 2y = 4; x + 0y = 5 là những pt bậc nhất 2 ẩn.
Trang 5VD2: Cho phương trình 2x - y = 1 và các cặp số
(3;5), (1;2).
+ Thay x = 3 , y = 5 vào vế trái của phương trình
Ta được VT = 2.3 – 5 = 1 => VT = VP
Khi đó cặp số (3;5) được gọi là một
nghiệm của phương trình
+ Thay x = 1; y = 2 vào vế trái của phương trình
Ta được VT = 2.1 – 2 = 0 => VT VP
Khi đó cặp số (1;2) không là một nghiệm
của phương trình
Trang 6Vậy khi nào một cặp số được gọi là một nghiệm của phương trình ax + by = c ?
( ; ) x y
Nếu giá trị của vế trái tại x = x0 và y = y0
bằng vế phải thì cặp số (x0; y0) được gọi là một nghiệm của phương trình ax + by = c
Trang 7* Chú ý: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, mỗi nghiệm của
phương trình ax + by = c được biểu diễn bởi một điểm
Nghiệm (x 0 ; y 0 ) được biểu diễn bởi điểm có toạ độ ( x 0 ; y 0 ).
Trang 8a) Kiểm tra xem cặp số (1; 1) và ( 0,5; 0) có
là nghiệm của phương trình 2x – y = 1 hay không ?
b) Tìm thêm một nghiệm khác của phương trình 2x – y = 1.
?1(SGK/Tr5)
?2(SGK/Tr5)
Nêu nhận xét về số nghiệm của phương trình 2x – y = 1.
Trang 9+ Thay x = 1; y = 1 vào VT của pt 2x – y =1 (1)
Trang 10+ Thay x = 1; y = 1 vào VT của pt 2x – y =1 (1)
Vậy cặp số (0,5; 0) là 1nghiệm của pt (1)
?2 Vậy pt 2x – y =1 có vô số nghiệm, mỗi
nghiệm là một cặp số (x;y)
Nhận xét: Đối với pt bậc nhất 2 ẩn, khái niệm tập
nghiệm và khái niệm pt tương đương tương tự như đối với pt 1 ẩn Các qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân đã học vẫn áp dụng để biến đổi pt bậc nhất 2 ẩn.
Trang 11Điền vào bảng sau và viết ra sáu nghiệm
của phương trình (2)
?3(SGK/5)
y = 2x -1 Sáu nghiệm của phương trình (2) là:
TQ: Nếu cho x một giá trị bất kì thì cặp số (x;y), trong đó
y = 2x – 1 là một nghiệm của phương trình (2)
Trang 12Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình (2) là đường thẳng y = 2x - 1
.
- Tập nghiệm của (2) được
biểu diễn bởi đường thẳng
(d): y = 2x - 1
Hay đường thẳng (d) được xác
định bởi phương trình 2x – y = 1
Đường thẳng d còn gọi là đường thẳng 2x – y = 1 và Được viết gọn là :
(d) : 2x – y = 1
Trang 13x = 1,5
Trang 14PT bËc nhÊt hai Èn C T nghiÖm TQ Minh ho¹ t p nghiÖm ập nghiÖm
b
y
x 0
c b
c a
ax+by=c
c x a
Tổng quát (SGK / Tr7) :
Trang 15tr íc; a 0 ≠ 0 hoÆc b 0) ≠ 0
ax + b = 0 (a, b lµ sè cho tr
Trang 16Hãy nhắc lại những kiến thức
cần nhớ trong bài học ?
Trang 171 Khỏi niệm về phương trỡnh bậc nhất hai ẩn:
Ph ơng trỡnh bậc nhất 2 ẩn x, y là hệ thức dạng: ax + by = c
Trong đó a, b, c là các số đã biết (a 0 hoặc b 0)
2 Tập nghiệm của phương trỡnh bậc nhất hai ẩn:
- Phương trỡnh bậc nhất hai ẩn luụn luụn cú vụ số nghiệm
Tập nghiệm của nú được biểu diễn bởi đường thẳng ax + by = c
+ Nếu (a 0 và b = 0) thỡ phương trỡnh trở thành ax = c hay
Và đường thẳng (d) song song với trục tung khi c 0
hoặc trựng với trục tung khi c = 0
+ Nếu (a= 0 và b 0) thỡ phương trỡnh trở thành by = c hay c
y
b
Và đường thẳng (d) song song với trục hoành khi c 0
hoặc trựng với trục hoành khi c = 0.
Tập nghiệm: S = {(x ; )/ x R }y a x c
c x
a
Trang 18Bài tập 1/SGK/7
Trong các cặp số ( - 2 ; 1 ), ( 0 ; 2 ), ( - 1 ; 0 ), ( 1,5 ; 3 ) và ( 4 ; - 3 )
cặp số nào là nghiệm của phương trình : a) 5x + 4y = 8? b) 3x + 5y = - 3 ?
5.(-2) +4.1 = 8
vậy cặp số ( -2;1) là nghiệm của pt 5x+4y = 8
Gợi ý :
Trang 19Bài tập 1/SGK/7
Trong các cặp số ( - 2 ; 1 ), ( 0 ; 2 ), ( - 1 ; 0 ), ( 1,5 ; 3 ) và ( 4 ; - 3 )
cặp số nào là nghiệm của phương trình : a) 5x + 4y = 8? b) 3x + 5y = - 3 ?
Trang 20yR
xR
c y b
y
x 0
b c
a c
b c
Với mỗi phương trình sau, tìm nghiệm tổng quát của phương trình và
vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của nó.
y
Trang 211 2
5 2
Trang 22Chúc các thầy cô mạnh khỏe
Chúc các em học sinh chăm ngoan, học giỏi