IA=103 IB C©u 3 : Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp : cuộn dây thuần cảm, điện trở R khơng đổi và tụ điện cĩ điện dung thay đổi được.. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai
Trang 1TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG §Ị Kiem tra vat ly 12 co ban
MÃ ĐỀ 128 C©u 1 : Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 5 Hz Khi qua vị trí cân bằng, nó có tốc độ 50π cm/s Chọn t = 0 lúc
vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương trục tọa độ Phương trình dao động của con lắc là
A x = 10cos(5πt-π) (cm) B x = 10cos(5πt+π) (cm)
C x = 5cos(10πt+π/2) (cm) D x = 5cos(10πt-π/2) (cm)
C©u 2 : Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 60 dB Hãy so sánh cường độ âm tại A (I A ) với
cường độ âm tại B (I B )
A IA=100 IB B IA=2/3 IB C IA=3/2 IB D. IA=103 IB
C©u 3 : Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp : cuộn dây thuần cảm, điện trở R khơng đổi và tụ điện cĩ điện dung thay đổi được
Đặt vào mạch điện hiệu điện thế u = 100 2cos100π t(V) Khi C =C 1 = 10 -4 F/π hay C = C 2 = 10 -4 F/3πthì mạch tiêu thụ cùng cơng suất, nhưng cường độ dịng điện tức thời đổi pha một gĩc π / 3 R cĩ giá trị :
C©u 4 : Khi cĩ sĩng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là hai nút sĩng thì ciều dài AB sẽ là
C luơn bằng số nguyên lẻ của phần tư bước sĩng D bằng một phần tư bước sĩng.
C©u 5 : Trong hệ sĩng dừng trên dây mà hai đầu cố định Bước sĩng bằng :
C Một nửa độ dài của dây D Hai lần khoảng cách giữa 2 nút sĩng liên tiếp
C©u 6 : Chọn nội dung SAI :
A Với điện áp khi truyền tải cao, để tránh nguy hiểm trước khi sử dụng người ta hạ điện áp.
B Lõi biến áp là một khung sắt non cĩ pha silic dẫn điện rất tốt.
C Để giảm thiểu hao phí điện năng trên đường dây tải điện, người ta tăng điện áp lên nhiều lần tại nguồn phát.
D Máy biến áp là một thiết bị quan trọng nhất được dùng trong việc hạn chế hao phí năng lượng điện trên đường dây tải điện.
C©u 7 : Dịng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ cĩ điện trở thuần
A cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
B luơn lệch pha π / 2so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C cĩ giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch
D cùng tần số với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và cĩ pha ban đầu luơn luơn bằng khơng.
C©u 8 : Chọn nội dung SAI
A Sự truyền sĩng cơ là sự lan truyền dao động cưỡng bức.
B Sĩng cơ truyền được trong tất cả các mơi trường vật chất.
C Tần số dao động của các điểm trong mơi trường mà sĩng lan truyền tới phải cùng tần số của nguồn phát sĩng.
D Mơi trường cĩ sĩng cơ phải là mơi trường cĩ quán tính và cĩ lực đàn hồi.
C©u 9 : Đặt một hiệu điện thế u = U 0 sinω t với U 0 ,ω khơng đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Hiệu điện thế hiệu
dụng hai đầu điện trở thuần là 80V hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120V và hai đầu tụ điện là 60V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
C©u 10
: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nĩi tiếp Ký hiệu u ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là R , u L , u C tương
A uL sớm pha π / 2so với uC B uC trễ pha πso với uL
C uR sớm pha π / 2so với uL D uR trễ pha π / 2so với uC
C©u 11
: Trên một sợi dây cĩ chiều dài l, hai đầu cố định, đang cĩ sĩng dừng Trên dây cĩ một bụng sĩng Biết vận tốc truyền sĩng trên dây là v khơng đổi Tần số của sĩng là
C©u 12
: Trên mặt nước nằm ngang, tai hai điểm S phương thẳng đứng cĩ tần số 15Hz và dao động đồng pha Vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là 30cm/s, coi biên độ sĩng 1 ,S 2 cách nhau 8,2cm, cĩ hai nguồn sĩng cơ kết hợp, dao động điều hồ theo khơng đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S 1 S 2 là
C©u 13 Dao động của một hệ nhờ sự cung cấp thêm năng lượng mà khơng làm thay đổi chu kỳ riêng của nĩ gọi là:
C©u 14 Chọn câu đúng : Vận tốc truyền âm:
A Cĩ giá trị cực đại khi truyền trong chân khơng và bằng 3.108 m/s
B Tăng khi mật độ mơi trường giảm
C Tăng khi tính đàn hồi của mơi trường càng lớn
D Giảm khi nhiệt độ mơi trường tăng
C©u 15
: Một vật nhỏ dao động động điều hồ cĩ biên độ A, chu kỳ dao động T, ở thời điểm ban đầu t Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là 0 = 0 vật đang ở vị trí biên
Trang 2A 10V B 20V C 500V D 40V.
C©u 17
: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 sinω t Kí hiệu U R , U L ,U C tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C Nếu U R = UL/ 2 = U C thì dòng điện qua mạch
A Trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C Trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C©u 18
: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = u này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng o cos20πt (cm) với t tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2s, sóng
C©u 19 Chọn nội dung ĐÚNG
A Máy phát điện luôn có stato là phần cảm, rôto là phần ứng.
B Máy phát điện có phần cảm là phần tạo ra từ trường, phần ứng là phần tạo ra dòng điện xoay chiều.
C Máy phát điện luôn có rôto là phần cảm, stato là phần ứng.
D Máy phát điện xoay chiều một pha có tần số dao động bằng tần số quay của rôto.
C©u 20
: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực Để phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng
A 500 vòng/phút B 1500 vòng/phút C 3000 vòng /phút D 300 vòng/phút
C©u 21
: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử : điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế
0
u=U cos(ωt + /6) π lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i=I cos(ωt - /3)0 π Đoạn mạch AB chứa
C©u 22
: Một mạch điện xoay chiều gồm: R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một hiệu điện thế
0
u=U sinωt, với ω có giá trị thay đổi còn U 0 không đổi Khi
1
ω=ω =200π rad/s hoặc ω=ω =50π rad/s2 thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số ω bằng
C©u 23
: Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hoà thay đổi bao nhiêu lần nếu biên độ tăng gấp đôi và tần số dao động giảm một nửa:
C©u 24 Khi nói về dao động điều hòa cuả con lắc lò xo nằm ngang, nội dung nào sau đây là SAI ?
A Tốc độ của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
B Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng.
C Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
D Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại ở vị trí biên.
C©u 25
: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà Nếu khối lượng m = 200g thì chu kỳ dao động của con lắc là 2s Để chu kỳ con lắc là 1s thì khối lượng m bằng
C©u 26
: Chọn nội dung ĐÚNG : Khi ta đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ…
A tăng vì chu kỳ dao động điều hoà giảm
B không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
C giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
D tăng vì tần số dao động điều hoà tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
C©u 27
: Mạch xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp U, U nào Đúng : R ,U L, U C lần lượt là điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch, R,L,C Kết luận
A. UC ≤ U B. UL ≤ U C U2 = UR2+ UL2-UC2 D UR≤ U
C©u 28
: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m dao động với chu kỳ T Nếu tăng khối lượng vật nặng lên 2 lần thì chu kỳ của vật sẽ là:
C©u 29
: Một chất điểm DĐĐH phương trình x =10cos 2πt (cm) Tốc độ trung bình của vật khi đi từ VTCB đến vị trí có li độ x= 10 cm lần thứ nhất:
C©u 30 Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như: quạt, động cơ người ta phải nâng cao hệ số công suất nhằm :
Trang 3phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Kiem tra vat ly 12 co ban
Đề số : 128
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27