phòng giáo dục- đào tạo trực ninhHọ và tên..... -Học sinh có thể giải cách khác giáo viên chấm chia thành các bớc tơng ứng với biểu điểm đã nêu.. Những lỗi nhỏ của học sinh không nêu tr
Trang 1phòng giáo dục- đào tạo trực ninh
Họ và tên
Lớp 6 trờng THCS
bài kiểm tra chất lợng giai đoạn I
Năm học 2008-2009
Môn Toán lớp 6
Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Bài I ( 1điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng :
1.Cho hai tập hợp M = { 0;1;2; 3 và E = } { a b c thì ta có ; ; }
A a ∈ M B { b c ; } ⊂ E C E ⊂ M D 0 ∈ E
2 Kết quả phép chia a9 : a (a khác 0) là
3 Kết quả tổng 13 +23 +33 là
4 Tổng chia hết cho các số 2 ; 3 ; 5 ; 9 là :
A 1.2.3.4.5.6 +36 B 1.2.3.4.5 +75 C 1.2.3.4.5+ 52 D 2.3.5.9.11+ 180
Bài II (1điểm ) : Điền dấu “x” vào ô thích hợp
1 34 310 = 97
2 Cho A = {0}thì A là tập hợp rỗng
3 Mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6 thì tổng không
chia hết cho 6
4 Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 5
Trang 2
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Bài I ( 2,0 điểm ) Thực hiện phép tính:
a) 11880 : [(127 - 37) + 54 : 6] 3
b) 460 31 + 23 80 - (34 52 22 + 102 9)
Bài II (3 điểm ) Tìm x là số tự nhiên biết:
a) 26- x : 3 = 15
b) 5x – 5 = 20
c) x B(18) ∈ và 26< x < 81
bài III (2 điểm )
Xem hình vẽ để trả lời các câu hỏi sau :
1)Viết tên các bộ ba điểm thẳng hàng ?
2) Nêu tên các tia gốc B ?
3) Nêu tên tia trùng với tia BC, tia đối của tia BC ?
4) Trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng? Hãy nêu tên các đoạn thẳng đó ?
Bài IV( 1 điểm)
Chứng tỏ rằng tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3
Bài làm phần tự luận
M
Trang 3
Trang 4
phòng giáo dục- đào tạo
Năm học 2008-2009 Môn Toán lớp 6
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
Bài I : (1điểm) Điền đúng mỗi ý cho 0,25 điểm
Bài II : ( 1 điểm ) Mỗi câu điền đúng cho 0,25 điểm
1 Đ 2.S 3 S 4 Đ
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Bài 1 :(2 ,0 điểm ) Thực hiện phép tính
a)11880 : [(127 - 37) + 54 : 6] 3
b) 460 31 + 23 80 - (34 52 22 + 102 9)
= 23.620+23.80 – [81 (25.4)+100.9]
=23.7.100 – 100.(81+9)
Bài 2: (3,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết
a) 26- x : 3 = 15
x= 49.3
b) 5x – 5 = 20
c) B(18)= {0;18;36;54;72;90; } 0,5đ
Vì x ∈ B(18) và 26< x < 81 nên x∈{36;54;72} 0,5đ
bài III (2 điểm )
1) (0,5 đ) Viết tên các bộ ba điểm thẳng hàng ?
Có 4 bộ 3 điểm thẳng hàng :
(A,B,C) ; (A,B,D) ; ( A , C, D) ;( B , C, D)
Nếu thiếu 1-2 bộ trừ 0,25 đ ; thiếu 3 bộ không cho điểm.
F
Trang 52) (0,5đ) Nêu tên các tia gốc B ? Nêu đợc 4 tia BA; BC ; BD; BM.
3)( 0,5 đ)Nêu tên tia trùng với tia BC, tia đối của tia BC ?
+ Tia trùng tia BC là tia BD.
+Tia đối tia BC là tia BA.
4) (0,5đ) Trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng? Hãy nêu tên các đoạn thẳng đó ?
Có 10 đoạn thẳng là các đoạn MA; MB; MC; MD; AB; AC; AD; BC; BD; CD;.
Bài IV( 1 điểm) Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a ; a+1 ; a+2 Ta có
+ Tổng của 3 số trên là a + a+1 + a+2 = 3a + 3 0.5đ
+ Vì 3a M 3 và 3 M 3 suy ra 3a + 3 M 3
vậy tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3 0,5đ
Chú ý : Lời giải trong hớng dẫn chỉ là tóm tắt những ý chính, giáo viên chấm cần chú ý kỹ năng
trình bày của học sinh.
-Học sinh có thể giải cách khác giáo viên chấm chia thành các bớc tơng ứng với biểu điểm đã nêu Những lỗi nhỏ của học sinh ( không nêu trong hớng dẫn )yêu cầu tổ trởng chấm thống nhất với giáo viên mức độ trừ điểm
-Việc làm tròn điểm thực hiện nh các kỳ kiểm tra chất lợng và thi tốt nghiệp trớc đây