[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ: OXI – HIĐRO - NƯỚC (TT)
*******
1/ Tác dụng với kim loại mạnh (K, Na,
Ba, Ca, Li) tạo thành dung dịch bazơ và
khí H2
2K + 2H2O 2KOH + H2
(Bazơ: kim loại + nhóm OH)
2/ Tác dụng với 1 số oxit bazơ (K2O,
Na2O, BaO, CaO, Li2O) tạo thành dung
dịch bazơ
K2O + H2O 2KOH
3/ Tác dụng với 1 số oxit axit (CO2, SO2,
SO3, P2O5) tạo thành axit
SO3 + H2O H2SO4
(Axit : Hiđro + gốc axit (trang 43/sgk)
Sự phân hủy nước 2H2O H2 + O2
2 + O2 t0
2H 2O Hướng dẫn từ câu 15: Kim loại + axit Muối + Khí H2
Vd: 2Na + 2HCl 2NaCl + H2
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Bài 1: Hoàn thành các PTHH sau:
1 Na + H2O ………… + …………
2 Ca + H2O ……… + …………
3 K + H2O ………… + ………
4 Ba + H2O ………… + ………
5 Na2O + H2O ………
6 K2O + H2O …………
7 CaO + H2O …………
8 BaO + H2O ………
9 P2O5 + H2O ………
10 SO2 + H2O ………
11 CO2 + H2O ………
12 KClO3 t0 ………… + …………
13 KMnO4 t0 ………… + ………… + ………
14 H2O ……… + …………
15 K + HCl ……… + …………
16 Ba + HCl ……… + …………
17 Na + HCl ……… + …………
18 Ca + HCl ……… + …………
19 Zn + HCl ……… + …………
20 Fe + HCl ……… + ………
21 Al + HCl ………… + ………
22 Mg + HCl ……… + …………
23 Fe + H2SO4 ……… + …………
Điện phân
II III
I I
Trang 224 Zn + H2SO4 ………… + …………
25 Al + H2SO4 ……… + …………
26 Mg + H2SO4 ……… + …………
27 K + H2SO4 ……… + …………
28 Ba + H2SO4 ……… + …………
29 Na + H2SO4 ……… + …………
30 Ca + H2SO4 ……… + …………
Bài 2: Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch sau:
1/ HCl, NaOH, Na2SO4
2/ KOH, K2SO4, HCl
3/ H3PO4, Ba(OH)2, NaNO3
4/ H2SO4, NaCl, Ca(OH)2
5/ Ba(NO3)2, H3PO4, Ba(OH)2
6/ HNO3, KNO3, KOH
7/ H2O, NaOH, HCl
8/ Ca(OH)2, Ba(NO3)2, HCl
9/ KNO3, KOH, H2SO4
10/ Ca(NO3)2, Ba(OH)2, H3PO4
II/ Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất khí sau:
1/ O2, H2, không khí
2/ CO2, H2, O2, không khí
3/ O2, H2, Không khí
4/ CO2, H2, O2
Bài tập nhận biết đã được hướng dẫn ở bài trước