Bài tập trắc nghiệm Hóa học 8 chủ đề: mở đầu về Công thức hóa học. Gồm 30 câu trắc nghiệm được xây dựng theo 4 bậc nhận biết thông hiểu vận dụng vận dụng bậc cao. Giúp học sinh luyện tập chủ đề Công thức hóa học trong chương trình hóa học 8 một cách dễ dàng, thuận tiện và hiệu quả.
Trang 1CHỦ ĐỀ 5 : CÔNG THỨC HÓA HỌC
Câu 1 (NB) Công thức hóa học cho biết:
A Nguyên tố nào tạo ra chất
B Phân tử khối của chất
C Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử chất
D Tất cả các đáp án trên
Hướng dẫn
Ý nghĩa của công thức hóa học (SGK)
Chọn D.
Câu 2 (NB) Công thức hóa học của đơn chất gồm:
A Kí hiệu hóa học của một nguyên tố
B Kí hiệu hóa học của nhiều nguyên tố
C Kí hiệu hóa học của những nguyên tố tạo ra chất kèm theo chỉ số ở chân
D Tất cả đều sai
Hướng dẫn
Công thức hóa học của đơn chất chỉ gồm kí hiệu hóa học của một nguyên tố
Chọn A.
Câu 3 (NB) Công thức hóa học của hợp chất gồm:
A Kí hiệu hóa học của một nguyên tố
B Kí hiệu hóa học của nhiều nguyên tố
C Kí hiệu hóa học của những nguyên tố tạo ra chất kèm theo chỉ số ở chân
D Tất cả đều sai
Hướng dẫn
Công thức hóa học của hợp chất gồm kí hiệu hóa học của những nguyên tố tạo ra chất kèm theo chỉ số ở chân
Chọn C.
Trang 2Câu 4 (NB) Công thức hóa học dạng chung của các hợp chất là:
A A
B ABC
C. A B Cx y z
D Tất cả đều đúng
Hướng dẫn
Công thức hóa học dạng chung của các hợp chất là: A B Cx y z
(trong đó A, B, C là
kí hiệu nguyên tố; x,y,z là số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong hợp chất)
Chọn C
Câu 5 (NB) Công thức hóa học của đồng là:
A Fe
B Cu
C Zn
D Al
Hướng dẫn
Chọn B
Câu 6 (NB) Công thức hóa học của nguyên tử Hidro là:
A Hi
B. H2
C H
D Ho
Hướng dẫn
Chọn C
Câu 7 (NB) Công thức hóa học của khí Hidro là:
A Hi
B. H2
Trang 3C H
D h
Hướng dẫn
Công thức hóa học của chất khí có thêm chỉ số ở chân kí hiệu hóa học
Chọn B
Câu 8 (NB) Những nguyên tố tạo nên canxi cacbonat có trong vỏ trứng là:
A Ba, C, O
B Ca, C, O
C K, C, O
D C, P, O
Hướng dẫn
Công thức hóa học của canxi cacbonat là CaCO3
Chọn B
Câu 9 (NB) Biết trong phân tử muối của 1 Na và 1 Cl, công thức hóa học của
muối :
A Na
B nacl
C Nacl
D NaCl
Hướng dẫn
Chọn D
Câu 10 (NB) Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những gì?
A. CuSO4do 3 nguyên tố Cu, S và O tạo thành
B Có 4 nguyên tử O trong phân tử
C Có 1 nguyên tử S trong phân tử
D Tất cả các đáp án trên
Trang 4Hướng dẫn
Chọn D
Câu 11 (NB) Hai phân tử nitơ được viết dưới dạng kí hiệu là:
A 2N
B 4N
C. 2N2
D. N4
Hướng dẫn
Nitơ là phi kim, công thức hóa học của phân tử nitơ sẽ bao gồm kí hiệu hóa học và chỉ
số ở chân kí hiệu hóa học
Chọn C
Câu 12 (NB) Chọn đáp án đúng:
A Công thức hóa học của nhôm là Al
B 3 phân tử khí hidro là 3H2
C CaO do 2 nguyên tố canxi và oxi tạo thành
D Tất cả các đáp án trên
Hướng dẫn
Chọn D
Câu 13 (TH) Cách viết nào sau đây biểu diễn 2 phân tử khí Oxi ?
A 2O
B. O2
C. 2O2
D. 2O3
Hướng dẫn
Công thức hóa học của khí oxi là O2
Trang 5Chọn C
Câu 14 (TH) Trong 2 phân tử khí cacbonic ( CO2) có bao nhiêu nguyên tử oxi ?
A 1
B 2
C 3
D 4
Hướng dẫn
Công thức hóa học của phân tử khí cacbonic là CO2
Chọn D
Câu 15 (TH) Phân tử sắt (III) clorua có chứa 1 Fe và 3 Cl Cách viết nào sau đây biểu
diễn công thức hóa học đúng?
A Fe1Cl3
B Fe1cl3
C. FeCL3
D. FeCl3
Hướng dẫn
Xem lại lí thuyết về công thức hóa học
Chọn D
Câu 16 (TH) Al (SO )2 4 3 là công thức hóa học của nhôm sunfat Trong phân tử nhôm sunfat có:
A Một nguyên tử Al, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O
B Hai nguyên tử Al, 3 nguyên tử S và 4 nguyên tử O
C Hai nguyên tử Al, 1 nguyên tử S và 12 nguyên tử O
D Hai nguyên tử Al, 3 nguyên tử S và 12 nguyên tử O
Hướng dẫn
Trang 6Công thức hóa học của nhôm sunfat là : Al (SO )2 4 3
Chọn D
Câu 17 (TH) Cho dãy các chất sau, đâu là kim loại:
N , P , Ca , C , ZnSO , Fe , Hg , C H , Zn , Na
A Ca , Fe , Hg , Zn , Na
B P , Ca , C , Fe , Zn , Na
C. Ca , C , Fe , Hg , ZnSO4
D. N , P , C , C H , ZnSO 2 2 2 4
Hướng dẫn
Công thức hóa học của kim loại chỉ bao gồm kí hiệu hóa học
Chọn A
Câu 18 (TH) Phân tử rượi etylic C H OH2 5 gồm mấy nguyên tử:
A 7
B 8
C 9
D 10
Hướng dẫn
Trong phân tử rượi etylic có 2 nguyên tử C, 6 nguyên tử H và 1 nguyên tử O
Chọn C
Câu 19 (TH) Cho dãy các chất sau, đâu là phi kim:
N , C , C H , P , ZnSO , Fe , H , Zn , I
A C , P , Fe , Zn
B. C H , ZnSO , H , N6 6 4 2 2
C. N , C , P , H , I2 2 2
D Các đáp án đều sai
Trang 7Hướng dẫn
Công thức hóa học của phi kim:
- Hạt hợp thành là nguyên tử : Kí hiệu hóa học là công thức hóa học
- Hạt hợp thành là phân tử ( thường là 2) : Thêm chỉ số ở chân khí hiệu
Chọn C
Câu 20 (TH) Cho dãy các chất sau, đâu là chất khí:
N , CO , C H OH, P , O , Hg , H , Zn , O
A. H , N , O , O2 2 3 2
B. H , N , O , O , Hg 2 2 3 2
C. CO , C H OH, P , Hg 2 5
D. CO , H , N , O , O2 2 3 2
Hướng dẫn
Công thức hóa học của một chất khí bao gồm kí hiệu hóa học và chỉ số ở chân kí hiệu hóa học
CO là một trong những hợp chất khí của cacbon
Chọn D
Câu 21 (TH) Công thức hóa học đúng của : khí Clo, chậu nhôm, dây đồng, kẽm oxit,
axit nitric là:
A. Cl , Al , Cu , ZnO , HNO2 3
B. Cl , Al , Cu , ZnO , HNO3
C Cl , Al , Cu , ZnO , HNO
D. CL , AL , Cu , Zno , HNO2 3
Hướng dẫn
Xem lại lý thuyết về công thức hóa học
Chọn A
Trang 8Câu 22 (VD) Phân tử A có phân tử khối là 64 và được tạo nên từ hai nguyên tố Công
thức hóa học của A là:
A. SO2
B. SO3
C SO
D. S O2
Hướng dẫn
Gọi CTHH chung của A là S Ox y
Theo đề bài ra, ta có : S Ox y
= 32 x + 16 y = 64 Biện luận các giá trị của x và y → CTHH của A là SO2
Chọn A
Câu 23 (VD) Một hợp chất B gồm nguyên tử nguyên tố A liên kết với 3 nguyên tử
nguyên tố Oxi và có phân tử khối là 80 Xác định A công thức phân tử của hợp chất B:
A S ; SO2
B S ; SO3
C O ; SO
D O ; S O2
Hướng dẫn
Gọi CTHH chung của B là: AO3
Theo bài ra ta có: A + 3 16 = 80 → A = 32 → A là S ( lưu huỳnh)
Chọn B
Câu 24 (VD) Viết công thức hóa học của tính phân tử khối của đường sacarozo ( 12 C,
22 H, 2 O)
A. c h o12 22 11
, 342
Trang 9B cho , 29
C CHO , 29
D. C H O12 22 11 , 342
Hướng dẫn
Nguyên tử khối của C = 12, H = 1 và O = 16
Chọn D
Câu 25 (VD) Phân tử X có phân tử khối là 80 và được tạo nên tử hai nguyên tố Cu và
O Xác định phân tử X
A Cuo
B CuO
C. CuO2
D. Cu O2
Hướng dẫn
Gọi CTHH chung của A làCu Ox y
Theo đề bài ra, ta có : Cu Ox y
= 64 x + 16 y = 80 Biện luận các giá trị của x và y → CTHH của A là CuO
Chọn B
Câu 26 (VD) Một hợp chất của kim loại X với Oxi Biết trong hợp chất có 2 X và 3 O và
phân tử khối của hợp chất là 160 Tìm X
A Zn
B Al
C Cu
D Fe
Hướng dẫn
Theo bài ra, ta có công thức hóa học của hợp chất là: X O2 3
Trang 10Phân tử khối của hợp chất là 160 → 2 X + 3 16 = 160 → X = 56 → X là Fe
Chọn D
Câu 27 (VD) Một chất của phi kim Y với Hidro Biết trong hợp chất có 1 Y , 3 H và
phân tử khối của hợp chất là : 34 Tìm Y
A N
B Si
C C
D P
Hướng dẫn
Theo bài ra, ta có công thức hóa học của hợp chất là: YH3
Phân tử khối của hợp chất là 34 → Y + 3 1 = 34 → Y = 31 → Y là P
Chọn D
Câu 28 (VDC) Một hợp chất có thành phần phân tử gồm hai nguyên tố C và O Tỉ lệ
khối lượng của C và O là 3 : 8 Công thức hóa học của hợp chất hóa học đó là?
A. CO2
B CO
C. CO3
D. C O2
Hướng dẫn
Gọi công thức hóa học chung của hợp chất là C Ox y
Theo đề bài ta có tỉ lệ khối lượng của C và O là 3 : 8
→
C
O
=
m 8 →
12x 3
= 16y 8 →
x 1
=
y 2 → Hợp chất cần tìm là CO2.
Chọn A
Câu 29 (VDC) Hợp chất A chứa 3 nguyên tố C, H, O với tỉ lệ 52,17% Ca, 13,05% C,
34,78% O Biết phân tử khối của A là 46
Trang 11A CHO
B. C H O3 5
C. C H O2 6
D. CHO2
Hướng dẫn
Gọi công thức hóa học của A là C H Ox y z
Theo bài ta có:
→
52,17 13,05 34,78 100
→
46.52,17
12.100 ;
46.13,05
100 ;
46.34,78
100.16
Vậy công thức hóa học của A là
2 6
C H O
Chọn C
Câu 30 (VDC) Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử X liên kết với 3 nguyên tử
Hidro và có phân tử khối nặng gấp 8,5 lần khí hidro Xác định công thức hóa học của hợp chất đó
A. PH3
B. NH3
C. N H3
D. OH3
Hướng dẫn
Theo bài ra, gọi CTHH chung của hợp chất là : XH3
Ta có : XH3 = 8,5 H2 → XH3 = 17
Mà XH3 = X + 1 3 = 17 → X = 14 → X là N
Trang 12Chọn B