1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

đại từ thcs đô thị việt hưng

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 189,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có một từ thực từ mà nó không làm tên gọi cho sự vật, tính chất, hoạt động … mà nó trở thành một công cụ để chỉ ra (trỏ) sự vật, tính chất, hoạt động.. Tiết học này ta cùng tìm hiểu..[r]

Trang 1

Câu hỏi: Có mấy loại từ láy? Trình bày khái niệm

từng loại?

-Từ láy toàn bộ: các tiếng lặp lại hoàn toàn,

cũng có một số trường hợp tiếng đứng trước biến

đổi thanh điệu hoặc phụ âm cuối;

- Từ láy bộ phận: giữa các tiếng có sự giống nhau

về phụ âm đầu hoặc phần vần.

Trang 2

 Hãy gọi tên cho sự vật cô đang cầm trên tay – Phấn; Gọi tên tính chất của viên phấn – Đỏ; Gọi tên cho hoạt động mà bạn vừa thực hiện – Phát biểu

 Như vậy danh từ, động từ, tính từ đã làm tên gọi của sự vật, tính chất, hoạt động Có một từ thực từ mà nó không làm tên gọi cho sự vật, tính chất, hoạt động … mà nó trở thành một công cụ để chỉ ra (trỏ) sự vật, tính chất, hoạt động Tiết học này ta cùng tìm hiểu

Trang 4

a) Khái niệm :

Đại từ dùng để trỏ người, sự

vật, hoạt động, tính

chất được nói đến trong một

ngữ cảnh nhất định của lời

nói hoặc dùng để hỏi

1 Ví dụ : SGK

I THẾ NÀO LÀ ĐẠI TỪ:

2 Nhận xét:

Thế nào là đại từ ?

Trang 5

I THẾ NÀO LÀ ĐẠI TỪ:

1 Ví dụ : SGK

2 Nhận xét:

a Gia đình tôi khá giả Anh em tôi rất thương nhau.Phải nói em tôi rất

ngoan Nó lại khéo tay nữa

(Khánh Hoài)

b Chợt con gà trống ở phía sau bếp nổi gáy Tôi biết đó là con gà của anh

Bốn Linh Tiếng dõng dạc nhất xóm (Võ Quảng)

c Vừa nghe thấy thế, em tôi bất giác rung lên bần bật, kinh hoàng đưa cặp mắt tuyệt vọng nhìn tôi ( Khánh Hoài)

Cho ao kia cạn, cho gầy co con?

a) Khái niệm:

 Từ “ nó ” -> em tôi

 Từ “ nó ” ->con gà

 Từ “ thế ” -> chia

đồ chơi

 Từ “ ai ” -> dùng

để hỏi

 Từ “ thế ”-> ngoan

Trang 6

 Nó lại khéo tay nữa

I THẾ NÀO LÀ ĐẠI TỪ:

1 Ví dụ : SGK

2 Nhận xét:

a) Khái niệm:

b) Chức năng ngữ pháp:

- Chủ ngữ

- Vị ngữ :

- Phụ ngữ của danh từ

- Phụ ngữ của động từ

- Phụ ngữ của tính từ

 Người học giỏi nhất lớp là nó

 Tiếng dõng dạc nhất xóm

 Vừa nghe thấy thế

 Các em ngoan thế

VN CN

DT

ĐT

TT

Trang 7

 Ai ơi chớ bỏ ruộng hoang Bao nhiêu tấc đất, tắc vàng bấy nhiêu

I THẾ NÀO LÀ ĐẠI TỪ:

II CÁC LOẠI ĐẠI TỪ

1 Đại từ để trỏ:

 Từ “ nó ” -> em tôi

 Từ “ nó ” ->con gà

a) Trỏ người, sự vật

( đại từ xưng hô)

b) Trỏ số lượng

c) Trỏ hoạt động, tính

 Từ “ thế ” -> chia

đồ chơi

 Từ “ thế ”-> ngoan

Trang 8

I THẾ NÀO LÀ ĐẠI TỪ:

II CÁC LOẠI ĐẠI TỪ

1 Đại từ để trỏ:

2 Đại từ để hỏi

a) Hỏi về người, sự vật

b) Hỏi về số lượng

c) Hỏi về hoạt động,

tính chất, sự việc

Các đại từ ai , gì … Hỏi về cái gì ?

Các đại từ bao Nhiêu, mấy hỏi

Về cái gì ?

Các đại từ sao , thế nào hỏi về cái gì ?

Trang 9

1.a) Hãy sắp các đại từ trỏ người , sự vật theo bảng dưới

đây:

Ngôi số Số ít Số nhiều

1 2 3

Lúc xưng hô một số danh từ chỉ người như : ông , bà, chú, bác, cô, dì, con, cháu….cũng được sử dụng như đại từ nhân xưng.

Tôi, tao , tớ

Mày , cậu

Nó, hắn , y

Chúng tôi, chúng tao Chúng mày

Chúng nó

Ngày đăng: 06/02/2021, 22:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w