3. Trình bày rõ những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn.. BÀI 40: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP BÒ SÁT[r]
Trang 1SINH 7 – TUẦN 22
LỚP BÒ SÁT BÀI 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
I Đời sống:
- Sống nơi khô ráo, thích phơi nắng
- Thức ăn chủ yếu là sâu bọ
- Có tập tính trú đông
- Là động vật biến nhiệt
- Thụ tinh trong, đẻ ít trứng
- Phát triển trực tiếp
- Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng
II Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1) Cấu tạo ngoài:
- Da khô có vảy sừng, cổ dài
- Mắt có mí cử động và có tuyến lệ
- Màng nhĩ nằm trong hốc tai
- Thân và đuôi dài, bốn chi ngắn và yếu, bàn chân 5 ngón có vuốt
2) Di chuyển:
Khi di chuyển, thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi giúp thằn lằn tiến về phía trước
CÂU HỎI BÀI TẬP (HS trả lời vào tập vở)
1 Trứng thằn lằn có vỏ dai, nhiều noãn hoàng có ý nghĩa gì đối với đời sống trên cạn?
2 Đặc điểm sinh sản của thằn lằn bóng đuôi dài tiến hóa hơn ếch đồng ở điểm nào?
(Lưu ý: HS lớp nào đã học bài này thì không cần ghi lại nội dung bài trên)
Trang 2BÀI 39: CẤU TẠO TRONG CỦA THẰN LẰN
I Bộ xương:
- Xương đầu
- Cột sống có các xương sườn
- Xương chi: xương đai và các xương chi
II Các cơ quan dinh dưỡng:
1) Tiêu hóa:
- Ống tiêu hóa phân hóa
- Tuyến tiêu hóa: gan, mật, tụy
- Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước -> phân rắn
2) Tuần hòan – Hô hấp:
Tuần hòan:
- Tim 3 ngăn: 2 tâm nhĩ, 1 tâm thất có vách ngăn hụt
- 2 vòng tuần hoàn
- Máu đi nuôi cơ thể là máu pha
Hô hấp:
- Phổi có nhiều vách ngăn
- Sự thông khí nhờ các cơ liên sườn
3) Bài tiết:
- Thận sau
- Thận có khả năng hấp thụ lại nước -> nước tiểu đặc
III Thần kinh và giác quan:
- Bộ não: não trước và tiểu não phát triển -> đời sống và họat động phức tạp
- Giác quan:
Trang 3+ Tai có ống tai ngoài.
+ Mắt có mi thứ 3
CÂU HỎI BÀI TẬP (HS trả lời vào tập vở)
1 Tại sao thằn lằn cần hấp thu lại nước?
2 Tâm thất có vách ngăn hụt có tác dụng gì?
3 Trình bày rõ những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn
BÀI 40: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP BÒ SÁT
I Đa dạng của bò sát:
Có 6500 loài chia làm 4 bộ:
- Bộ đầu mỏ: Nhông Tân Tây Lan
- Bộ có vảy: hàm ngắn, răng mọc trên hàm: thằn lằn, rắn
- Bộ cá sấu: hàm dài, răng mọc trong lỗ chân răng: cá sấu Xiêm
- Bộ rùa: không răng: rùa núi Vàng
II Các loài khủng long:
1) Sự ra đời và thời đại phồn thịnh của khủng long:
Cách đây khỏang 280 – 230 triệu năm do khí hậu khô hạn và nắng nóng kéo dài, thức ăn dồi dào -> khủng long xuất hiện và phát triển mạnh mẽ
2) Sự diệt vong của khủng long: do
- Khí hậu thay đổi
Trang 4- Thiên tai.
- Cạnh tranh với chim và thú
III Đặc điểm chung:
- Ở cạn hoàn toàn
- Da khô, có vảy sừng
- Cổ dài
- Màng nhĩ trong hốc tai
- Chi yếu, có vuốt sắc
- Phổi có nhiều vách ngăn
- Tim có vách ngăn hụt (tâm thất), máu đi nuôi cơ thể là máu pha
- Thụ tinh trong, trứng có vỏ dai bao bọc
- Động vật biến nhiệt
IV Vai trò:
- Lợi:
+ Có ích cho nông nghiệp
+ Làm thực phẩm
+ Dược phẩm
+ Sản phẩm mỹ nghệ
- Hại: gây độc cho người.
CÂU HỎI BÀI TẬP (HS trả lời vào tập vở)
1.Trình bày vai trò của động vật lớp Bò sát đối với đời sống con người?
2 Làm gì để bảo vệ và phát triển nguồn lợi của bò sát?
Trang 5SINH 7 – TUẦN 23
LỚP CHIM BÀI 41: CHIM BỒ CÂU
I Đời sống:
- Tổ tiên của bồ câu núi
- Sống trên cây, bay giỏi
- Động vật hằng nhiệt
- Tập tính làm tổ
- Thụ tinh trong
- Trứng có nhiều noãn hoàng, vỏ đá vôi
- Có hiện tượng ấp trứng, nuôi con bằng sữa diều
II Cấu tạo ngoài và di chuyển:
1) Cấu tạo ngoài:
Đặc điểm cấu tạo ngoài Ý nghĩa thích nghi
Thân: Hình thoi Giảm sức cản không khí khi bay Chi trước: Cánh chim Quạt gió ( động lực của sự bay), cản
không khí khi hạ cánh
Chi sau: Ba ngón trước, một ngón sau,
có vuốt
Giúp chim bám chặt vào cành cây và khi hạ cánh
Lông ống: Có các sợi lông làm thành
phiến mỏng
Làm cho cánh chim khi dang ra tạo nên một diện tích rộng
Lông tơ: Có các sợi lông mảnh làm
thành chùm lông xốp
Giữ nhiệt, làm cơ thể nhẹ
Mỏ: Mỏ sừng bao lấy hàm không có
răng
Làm đầu chim nhẹ
Cổ: Dài, khớp đầu với thân Phát huy tác dụng của giác quan, bắt
mồi, rỉa lông
2) Di chuyển:
Chim có hai kiểu bay:
+ Bay vỗ cánh
Trang 6+ Bay lượn
CÂU HỎI BÀI TẬP (HS trả lời vào tập vở)
Vì sao động vật hằng nhiệt tiến hoá hơn so với động vật biến nhiệt?