1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 đề kiểm tra học kỳ I Môn Toán lớp 7 tham khảo

8 1,3K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 5 đề kiểm tra học kỳ I môn Toán lớp 7 tham khảo
Trường học Trường THCS Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 304,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 2 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 3 ngày và đội thứ ba hoàn thành công việc trong 4 ngày.. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy có cùng năng

Trang 1

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I LỚP 7 THCS

Năm học 2010 - 2011 Môn thi: Toán

(Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Viết công thức tính lũy thừa của một tích.

Áp dụng tính:

5 1 5

 

 ÷

  5

5

Câu 2: Nêu định lí tổng ba góc của một tam giác.

Áp dụng : Cho tam giác ABC có Â = 540, µC = 720

, tính µB

Câu 3: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể).

5 + + 2,7 +

42 : ( 1 ) 52 : ( 1 )

c)

2

−  +

 ÷

 

Câu 4: Tìm x biết:

=

x

+ − =

x

Câu 5 : Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn thành

công việc trong 2 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 3 ngày và đội thứ ba hoàn thành công việc trong 4 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (có cùng năng suất), biết rằng số máy đội thứ hai nhiều hơn số máy đội thứ ba là 6 máy

Câu 6: Cho ΔABC có µA = 90 Kẻ AH vuông góc với BC (H0 ∈BC) Trên đường thẳng vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho BD = AH Chứng minh rằng:

a) ΔAHB = ΔDBH

b) AB // DH

c) Tính ·ACB, biết BAH = 42· 0

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 7 THCS

Năm học 2010 - 2011 Môn thi: Toán

(Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)

1

Công thức tính lũy thừa của một tích: (x y)n = xn yn

Áp dụng:

5

1 5

 

 ÷

  5

5 =

5 5 1

5

 ×  = =

0,5 0,5

2

Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

Xét ΔABC có: µA + B + C 180µ µ = 0

540 + µB + 720 = 1800

µB = 1800 - (540 +720) = 540

0,5 0,25 0,25

3

a)

= 5 + 1 + 2,7 = 8,7

− =  − ÷ + + ÷+

b)42 : ( 1 ) 52 : ( 1 )1 3 1 3 42 1 521 : 8 = (-10) -5 = 25

c)

2

−  +

 ÷

4 + 15 × = × + = + = 49 3 7 3 21 + 21 = 21

0,75

0,75

0,5

4

=

x

nên x =49 - 4 ( )

x+ - = hay x+ = hay x+ 1

4 1

5

5

x+ = −

x = 1

5 hoặc x = 9

5

0,5 0,5

5 Gọi số máy của ba đội lần lượt là x, y, z

Vì số máy tỷ lệ nghịch với số ngày hoàn thành công việc nên ta có:

2.x = 3.y = 4.z và y - z = 3

0,25 0,5 0,25

Trang 3

Hay

= =

và y - z = 6

Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:

⇒ x = 36;

⇒ y = 24;

⇒ z = 18;

Vậy số máy của ba đội lần lượt là: 36, 24, 18 máy

0,75

0,25

6

GT

ΔABC; µA = 90 0

BAH = 42· 0

KL

a) ΔAHB = ΔDBH b) AB // DH c) Tính ·ACB

a) Xét ∆AHB và ∆DBH có

BD = AH (gt)

DBH = AHB = 90· · 0

BH là cạnh chung

⇒ ΔAHB = ΔDBH (c-g-c)

b) Vì ΔAHB = ΔDBH nên ·ABH = BHD (ở vị trí so le trong)·

c) Xét ∆AHB có ·ABH + BAH = 90· 0

Xét ∆ABC có ·ABH + ACB = 90· 0

⇒ ·ACB = BAH = 42· 0

0,5

0,75

0,75 0,5 0,5

H B

D

420

0

Trang 4

MÔN: TOÁN Lớp 7

Thời gian:90 phút (không tính thời gian giao đề)

Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính:

−

+

9

4 : 5

2 2

1

13

12 17

5 13

4

+

− +

Bài 2: (3đ) Tìm x biết:

−

= +

3

1 5

2 3

1

b) x− 1 , 5 = 2

c)

8

3 2

1 2

1 1

=

x+

Bài 3: (1,5đ) Có 2 vòi nước, mỗi vòi chảy vào một bể cạn (bể không có nước) Biết 2 bể

có thể tích bằng nhau; vòi thứ nhất chảy đầy bể trong 5 giờ; vòi thứ 2 chảy đầy bể trong 7 giờ; và mỗi giờ vòi thứ nhất chảy vào bể nhiều hơn vòi thứ hai là 4 lít nước Tìm số lít mỗi vòi chảy trong 1 giờ

Bài 4: (3,5đ) Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn và AB < AC Phân giác của góc A

cắt cạnh BC tại D Vẽ BE vuông góc với ad tại E Tia BE cắt cạnh AC tại F

a) Chứng minh AB = AF

b) Qua F vẽ đường thẳng song song với BC, cắt AE tại H Lấy điểm K nằm giữa D

và C sao cho FH = DK Chứng minh DH = KF và DH // KF

c) Chứng minh góc ABC lớn hơn góc C

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG

Trang 5

Sở Giáo dục và Đào tạo TP Đà Nẵng KIỂM TRA HỌC KÌ I, Năm học 2009 – 2010

Trường THCS Nguyễn Khuyến Môn: Môn: Toán lớp 7

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1 (2điểm)

  + − ÷

  =

  + − ÷

  =

10 10- = 16 8

Bài 2 (3 điểm)

  + = − − ÷

  ⇒

x

+ = (0,5đ)

Tính được x = 2

c/

x 1

+

  − = −

 ÷

x 1

+

  = − + =

 ÷

+

  = = 

Bài 3( 1,5điểm ) Gọi x( lít ), y( lít ) thứ tự là số lít nước vòi thứ nhất, vòi thứ hai chảy trong 1

giờ

Lập luận được 5x = 7y (0đ5)

;

Trong 1 giờ thì vòi thứ nhất chảy vào bể 14 lít nước, và vòi thứ hai chảy vào bể 10 lít nước

(0đ25)

Bài 4( 3,5điểm ) * Hình vẽ đúng cho cả 3 câu: (0đ5)

suy ra AB = AF (0đ25)

suy ra HD = KF (0đ25)

HD // KF (0đ25)

F H

E A

Trang 6

Cách khác: ∠ABC ABFf ∠ ; ∠ABF = AFB∠ (0đ25)

∠AFB Cf ∠ ⇒ ∠ABC Cf ∠ (0đ5)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học 2000-2001

Thời gian:90 phút (không tính thời gian giao đề)

Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính:

 +

4

3 3

1 2

1

3

2 4 2

1 3 2

1

c) 12(− 4 + 5)− 25(− 2 + 6) ( )(+ − 3 − 5 + 8)

Bài 2: (2đ) Tìm x biết

a) 5x+ 36 = − 64 b) −41x+32 =95

c)

5

3 5

3 3

=

x

Bài 3: (1,5đ) Tìm 2 số x và y biết 7x =13y và x - y = 42

Bài 4: (1đ) Cho hai số hữu tỉ: −4745 và −5150

a) Hãy so sánh hai số hữu tỉ đó

b) Hãy tìm một số hữu tỉ nằm giữa hai số hữu tỉ trên (tức là số hữu tỉ lớn hơn số nhỏ và nhỏ hơn số lớn)

Bài 5: (3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, trên đoạn BC lấy một điểm D (D khác B và

C), vẽ DH vuông góc với AC (H thuộc AC) Trên tia đối của tia HD lấy điểm E, sao cho

HE = HD Chứng minh:

a) Hai góc BAD và ADH bằng nhau

b) Hai tam giác AHD và AHE bằng nhau

c) Hai góc BAD và AEH bằng d) Hai đoạn thẳng CD và CE bằng nhau

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học 1999-2000

MÔN: TOÁN Lớp 7

Thời gian:90 phút (không tính thời gian giao đề)

Câu 1: (2đ) Cho biết a=12, b=-37

a) Tính: a,b, a +b, ab

b) Hãy so sánh: ab với ab

Câu 2: (2,5đ) Thực hiện các phép tính sau:

a) 12[(-4) + 5] – 25(-2+6) + (-3)(-5+8)

17 17

− +

−

−

15

9 : 5 3

− +

3

5 7

4 20 21

Câu 3: (1,5đ) Tìm x, biết

a) 2(3x+7)- 5(x-4) = 0

b)

16

2 6

=

x

c)16.2x = 64

Câu 4:(1,5đ) Tìm ba số x, y, z, biết rằng: 21x =15y =6z và x + y – z = 60

Câu 5: (2,5đ) Cho tam giác ABC, kẻ trung tuyến AM và BN Trên tia đối của tia MA

lấy điểm D sao cho MA = MD; trên tia đối của tia NB lất điểm E sao cho NB=NE Chứng minh:

a) Hai tam giác AMB và DMC bằng nhau

b) AB = CE

c) Ba điểm D, C, E thẳng hàng

Trang 8

MÔN: TOÁN Lớp 7

Thời gian:90 phút (không tính thời gian giao đề)

Câu 1: (1,5đ)

a) Thế nào là số đối của số hữu tỉ x?

Tìm số đối của các số:2 5

;

3 −11 b) Phát biểu định nghĩa hai góc đối đỉnh

Câu 2: (2đ) Tính:

a) 55 + [-26+21+(-55)] -3(-5)

35 : 15 7

2 5

6 5

3

+

 −

Câu 3: (1,5đ) Tìm x biết:

a) 3(2x+b) – (5x +2) = 11

 −

= +

4

3 3

2 2 5

1

x

Câu 4: (2đ) Cho tỉ lệ thức : =43

y x

a) Tính y, biết x = 12

b) b)Tính x,y biết 2x+y =10

Câu 5: (3đ) Hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại trung điểm O của mỗi đoạn thẳng ấy

a) Tính số đo góc BOC

b) Chứng minh hai tam giác OAD và OBC bằng nhau

c) Trên đoạn AD xác định điểm M, trên đoạn BC xác định điểm N sao cho AM=

BN Chứng minh OM=ON

Ngày đăng: 01/11/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4( 3,5điểm )* Hình vẽ đúng cho cả 3 câu: (0đ5) - 5 đề kiểm tra học kỳ I  Môn Toán lớp 7 tham khảo
i 4( 3,5điểm )* Hình vẽ đúng cho cả 3 câu: (0đ5) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w