1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra hoc ki 2 mon toan 9

5 653 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 3 ĐIỂM.. Một cung tròn 600 của một đường tròn có bán kính R có độ dài là bao nhiêu?. Khai trieồn maởt xung quanh cuỷa moọt hỡnh noựn laứ moọt hỡnh quaùt, baựn

Trang 1

thcs ch©u can

tiÕt 68 69:kiĨm tra häc k× II

Thêi gian: 90 phĩt

GV: NguyƠn BÝch Ỹn

Ngµy so¹n: 11/4/10

Ngµy kiĨm tra:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 ĐIỂM)

Học sinh khoanh trßn phương án trả lời đúng nhất

Câu 1 HƯ ph¬ng tr×nh 2 3

1

x y

x y

− + = −

 cã nghiƯm ( x ; y) lµ :

A ( 1 ; - 1) B ( 2 ; - 1) C ( 2 ; 1 ) D ( 0; - 1)

Câu 2 Phương trình của parabol cĩ đỉnh tại gốc toạ độ và đi qua điểm (-2; 4) là:

Câu 3 Phương trình (k2 – 4 )x2 + 2(k + 2)x + 1 = 0 có một nghiệm duy nhất

nghiệm khi k bằng:

Câu 4 Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A 3x2 + 4x -7 = 0 B x2 + 6x +9 = 0 C 2x2 – 3x + 4 = 0 D cả A và B vô nghiệm

Câu 5 Hàm số y = 3x2 nghịch biến khi:

A x < 0 B x > 0 C x ∈ R D x = 0

Câu 6: Cho phương trình 3x2 – 7x + 2 = 0 có 2 nghiệm là x1 và x2 Vậy tổng S và tích P của x1 và x2 là:

A 7; 2

S= − P=

S= P= −

D 2; 7

S= − P= −

Câu 7 Cho ABCD là tứ giác nội tiếp, góc A có số đo 650, số đo góc C là:

A : 135 B : 125 C : 1150 D : Cả

ba đều sai

Câu 8 Một cung tròn 600 của một đường tròn có bán kính R có độ dài là bao nhiêu?

A l =πR

3 B l = 3

R C l = 3Rπ D CảA,B,C sai

Câu 9 Cho đường tròn (O; 10 cm) và π = 3,14 ; khi đó độ dài đường tròn (O) là:

A : 61,8 cm B : 62,8 cm C : 31,4 cm D : Cả 3 đều sai Câu 10 Cho đường tròn (O; 2,5 cm) và π = 3,14, Khi đó diện tích hình tròn là:

A : 20,425 cm2 B : 15,725 cm2 C : 16,625 cm2 D:19.625 cm2

Câu 11. Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm, diện tích xung quanh l099cm2,

π = 3,14 Khi đó chiều cao của hình trụ là:

A 3,68 cm B 2,5cm C 25 cm D 20,4 cm

Trang 2

Cõu 12 Khai trieồn maởt xung quanh cuỷa moọt hỡnh noựn laứ moọt hỡnh quaùt, baựn kớnh hỡnh quaùt laứ 15 cm, soỏ ủo cung laứ 1200 thỡ dieọn tớch xung quanh cuỷa hỡnh noựn laứ:

II PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Bài 1 Cho phơng trình: x2 - (2m + 1)x + m2 + 2 = 0

a Giải phơng trình với m = 2

b Tìm m để phơng trình có nghiệm

c Tìm m để phơng trình có nghiệm này gấp đôi nghiệm kia

Bài 2 Một ô tô chở hàng từ tỉnh A đến tỉnh B dài 280 km với một vận tốc và thời

gian dự định Nếu ô tô tăng vận tốc thêm 10 km/ h thì đến B sớm hơn dự định 40 phút Tính vận tốc dự định của ô tô

Bài 3 Cho đờng tròn tâm O, bán kính R, M ở ngoài đờng tròn Kẻ 2 tiếp tuyến

MA, MB và cát tuyến MCD

a Chứng minh MO vuông góc với AB ở giao điểm H

b Gọi I là trung điểm của CD Hai đờng thẳng BA và OI cắt nhau ở E

Chứng minh: MHIE nội tiếp

c Chứng minh : OI.OE = R

d Chứng minh: EC là tiếp tuyến của đờng tròn tâm O

Trang 3

bµi lµm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

II PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 ĐIỂM – MỖI CÂU 0,25 ĐIỂM).

Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

ĐS C D C C A A C A B D C A

Bài 1 (3 đ) Mỗi câu 1 điểm.

a x1 = 3, x2 = 2

b ∆ = 4m - 7; ∆ ≥ 0 ⇔ m ≥

4

7

c Theo giả thiết và định lý Vi-ét ta có:

⇒ m2 - 8m + 16 = 0 ⇒ m = 4, thoả mãn ∆ ≥ 0.

Bài 2 2đ

Gọi vận tốc dự định của ôtô là x (x > 0, km/h)

Vận tốc thực tế là x+10 0.25đ Thời gian dự định là :

x

280 (h) 0,25đ

x2 =

3

1

2m+

x1 =

3

2

4m+

x1 x2 = m2 + 2

x1 = 2x2

x1 + x2 = 2m + 1

x1 x2 = m2+ 2

Trang 5

Thời gian thực tế là :

10

280 +

x (h) 0,25đ Vì xe đến B sớm hơn dự định 40 phút = h

3

2 nên ta có phơng trình

3

2 10

280

+

− x

x 0,25đ Giải phơng trình tìm đợc x= 60; x = -70 0,75đ

Đối chiếu đk chỉ có x= 60 thoả mãn

Đáp số: 60 km/h 0,25đ

Bài 3 (3 đ)

Vẽ hình đúng 0,5 đ

a (0,5đ) Chứng minh: MO ⊥ AB ở H

MA = MA (đl) 0,25đ

OA = OB (= R) ⇒ MO ⊥ AB ở H 0,25đ

b (0,75đ) Chứng minh: MHIE nội tiếp

∠ MHE = 900 (câu a) 0,25đ

IC = ID (gt) ⇒ ∠MIE = 900 ⇒ MHIE nội tiếp 0,5đ

c (0,75đ) Chứng minh: OI OE = R2

∆ MOI đồng dạng ∆ EOH (gg) 0,25đ ⇒ OI OE = OH OM = OB2 = R2 0,5đ

d (0,5đ) Từ câu c/ ⇒ ∆ ECO = ∆ CIO (cgc) 0,25đ ⇒ ∠ECO = ∠ CIO = 900

⇒ CE ⊥ CO ⇒ CE là tiếp tuyến 0,25đ

Ngày đăng: 05/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w