1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

GA Hình 8 tiết 43 44. Tuần 25

11 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 174,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS rèn kĩ năng vận dụng ba định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng với nhau, sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính r[r]

Trang 1

Ngày soạn: 16 / 02 / 2019

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về tam giác đồng dạng (định nghĩa, tính chất,

định lí)

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng

dạng với tam giác đã cho theo tỉ số đồng dạng cho trước

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Tôn trọng, trách nhiệm, trung thực, giản dị,

hợp tác

5 Năng lực cần đạt:

- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,

NL sử dụng ngôn ngữ, NL tư duy sáng tạo, NL vẽ hình, NL chứng minh

II Chuẩn bị.

- Giáo viên: Máy tính

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở Luyện tập-thực hành Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

IV Tổ chức các hoạt động dạy học.

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ 7 ph

Câu hỏi:

HS1: a) Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác đồng dạng

b) Chữa BT24 sgk/72

HS2: a) Phát biểu định lí về tam giác đồng dạng

b) Chữa BT25 sgk/72

Đáp án:

BT24 (sgk/72)

A'B'C' A"B"C"

A 'B'

k A"B"

A"B"C" ABC

A"B"

k AB

Trang 2

Vậy 1 2

A'B' A'B' A"B"

AB A"B" AB 

  ∽  theo tỉ số k1.k2

BT25 (sgk/72)

(HS có thể dựng hình theo cách khác, đúng vẫn cho điểm)

C' B'

C B

A

3 Bài mới.

Hoạt động: Luyện tập Mục tiêu:

- Củng cố, khắc sâu kiến thức về tam giác đồng dạng

- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác đã cho theo tỉ số đồng dạng cho trước

Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, dạy học theo tình huống.

Thời gian: 29 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở Luyện tập-thực hành Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

Dạng bài dựng tam giác đồng dạng

với tam giác đã cho khi biết tỉ số đồng

dạng cho trước.

GV: Yêu cầu HS làm BT26 sgk/72.

HS: Đọc đề bài, xác định các yếu tố đã

cho và yêu cầu của bài toán

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Trình bày các bước cách dựng và c/m

HS: Hoạt động nhóm, trình bày vào

bảng nhóm

GV: Nhận xét và chốt lại cách vẽ tam

giác đồng dạng với tam giác đã cho khi

biết tỉ số đồng dạng

BT26 (sgk/72)

C' B'

A' N

M

C B

A

- Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho

2

3

- Kẻ MN//BC (N AC)

- Dựng A'B'C' AMN theo trường hợp c.c.c

Chứng minh

MN//BC AMN∽ ABC theo tỉ số

Trang 3

Dạng bài c/m hai tam giác đồng dạng

GV: Yêu cầu HS làm BT27 sgk/72

Gọi 1HS lên bảng vẽ hình

HS: Đọc đề bài và vẽ hình.

GV: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và

nêu tên các cặp tam giác đồng dạng

HS: Đứng tại chỗ trả lời.

GV: Gọi 1HS lên bảng c/m các cặp

tam giác đồng dạng

HS: Lên bảng trình bày bài làm.

GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày các tỉ

số đồng dạng của mỗi cặp tam giác

đồng dạng

GV: Nhận xét và chốt lại cách làm.

HS: Chú ý lắng nghe.

Dạng bài tính chu vi tam giác khi biết

tỉ số đồng dạng

GV: Yêu cầu HS làm BT28 sgk/72

HS: Đọc đề bài.

GV: ? Gọi chu vi A'B'C' là 2p’, chu

vi ABC là 2p, hãy nêu biểu thức tính

2p’ và 2p?

HS: 2p’ = A’B’ + B’C’ + C’A’

2p = AB + BC + CA

GV: ?Lập tỉ số đồng dạng của 2 t/giác?

HS:

A'B' B'C' C'A' 3

AB  BC  CA 5.

GV: ? Tỉ số chu vi 2 t/giác tính ntn?

HS: Dựa vào t/c của dãy tỉ số bằng

nhau

GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày.

HS: 1HS lên bảng làm bài, HS dưới

lớp làm vào vở theo gợi ý của GV

GV: Gọi 1HS lên bảng làm câu b).

HS: Lên bảng trình bày.

GV: ? Quan BT28, tm có nhận xét gì

về tỉ số chu vi của 2 tam giác đồng

dạng so với tỉ số đồng dạng?

HS: Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng

2 k 3

 (đ/l về tam giác đồng dạng)

Mà A'B'C' AMN(cách dựng)

2 k 3

BT27 (sgk/72)

a) MN//BC  AMN∽ ABC (1) (đ/lí về tam giác đồng dạng)

ML//AC  ABC∽ MBL (2) (đ/lí

về tam giác đồng dạng)

Từ (1), (2) AMN∽ MBL (t/c 3) b) AMN ∽ ABC theo tỉ số

1

k

 ∽  theo tỉ số đồng dạng

2

k

 ∽  theo tỉ số đồng dạng

3

k

BT28 (sgk/71)

a) Gọi chu vi A'B'C' là 2p’, chu vi ABC

 là 2p

3 k 5

 A'B' B'C' C'A' 3

Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau có A'B' B'C' C'A '

A'B' B'C' C'A ' 2p' 3

Vậy tỉ số chu vi của 2 t/giác là

3

5

b) Có

2p  5 2p 2p' 5 3  

Trang 4

dạng bằng tỉ số đồng dạng.

hay

2p' 3

2p' 60(dm)

40  2 

Do đó 2p = 60 + 40 = 100 (dm)

4 Củng cố 3 ph

GV: ? Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác đồng dạng?

? Phát biểu định lí về hai tam giác đồng dạng?

? Nếu hai tam giác đồng dạng với nhau theo tỉ số k thì tỉ số chu vi của hai tam giác đó bằng bao nhiêu?

5 Hướng dẫn về nhà 5 ph

- Học thuộc khái niệm, tính chất, định lí của tam giác đồng dạng

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 27, 28 sbt/90

- Xem trước bài: Trường hợp đồng dạng thứ nhất

V Rút kinh nghiệm.

********************************************

CHỦ ĐỀ: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC

BƯỚC 1 Vấn đề cần giải quyết trong bài học.

- Trường hợp đồng dạng thứ nhất

- Trường hợp đồng dạng thứ hai

- Trường hợp đồng dạng thứ ba

- Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

BƯỚC 2 Nội dung chủ đề bài học

- Số tiết: 6 tiết.

Theo chủ đề Theo PPCT Tên bài

Tiết 1 Tiết 44: §5 Trường hợp đồng dạng thứ nhất

Tiết 2 Tiết 45: §6 Trường hợp đồng dạng thứ hai

Tiết 3 Tiết 46: §7 Trường hợp đồng dạng thứ ba

Tiết 5 Tiết 48: §8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

( Mục 1,2) Tiết 6 Tiết 49: §8 Các trường hợp đồng dạng của tam tiacs vuông

( Mục 3)

BƯỚC 3 Mục tiêu của chủ đề.

1 Về kiến thức:

- HS biết được ba định lí về ba trường hợp đồng dạng của tam giác, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, biết được các bước để chứng minh mỗi định lí

Trang 5

2 Về kỹ năng:

- HS rèn kĩ năng vận dụng ba định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng với nhau, sắp xếp các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp

để từ đó tính ra được độ dài các đoạn thẳng trong các hình vẽ ở phần bài tập

3 Về tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

4 Về thái độ:

- HS rèn luyện tính chính xác trong vẽ hình, chứng minh, rèn thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích bộ môn

- Thấy được mối liên hệ giữa các môn học và thực tế

- Tinh thần hợp tác nhóm, rèn tính độc lập, sáng tạo

5 Định hướng hình thành và phát triển NL:

- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

- Năng lực sáng tạo

- Năng lực giao tiếp và hợp tác

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực sử dụng CNTT và truyền thông

- Năng lực sử dụng các kí hiệu Toán học, các công thức Toán học

- Năng lực sử dụng các công cụ toán học

BƯỚC 4 BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC CẦN ĐẠT ĐƯỢC:

NỘI DUNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG

THẤP

VẬN DỤNG CAO

1 Trường

hợp đồng

dạng thứ

nhất.

HS nêu được định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất

Câu hỏi 1.1.1

HS nhận ra được hai tam giác đồng dạng khi biết độ dài các cạnh

Câu hỏi 1.1.2

HS chứng minh được hai tam giác đồng dạng theo trường hợp thứ nhất

Tính tỉ số chu

vi của hai tam giác đồng dạng

Câu hỏi 1.1.3 Câu hỏi 1.1.4

HS chứng minh được hai tam giác đồng dạng theo trường hợp thứ nhất

Câu hỏi 1.1.5

2 Trường

hợp đồng

dạng thứ

hai.

HS nêu được định lí về trường hợp đồng dạng thứ hai

HS nhận ra được hai tam giác đồng dạng theo trường hợp đồng dạng thứ hai

HS c/minh được hai góc bằng nhau, tính

độ dài đoạn thẳng qua việc c/m tam giác

C/m được tỉ số hai đường trung tuyến tương ứng bằng tỉ số đồng dạng

Trang 6

Câu hỏi 1.2.1

Câu hỏi 1.2.2

đồng dạng Câu hỏi 1.2.3 Câu hỏi 1.2.4

Câu hỏi 1.2.5

3 Trường

hợp đồng

dạng thứ ba.

HS nêu được định lí về trường hợp đồng dạng thứ ba

Câu hỏi 1.3.1

HS nhận ra được hai tam giác đồng dạng theo trường hợp đồng dạng thứ ba

Câu hỏi 1.3.2 Câu hỏi 1.3.3 Câu hỏi 1.3.4

HS c/minh được các hệ thức thông qua việc c/m tam giác đồng dạng

Tính độ dài cạnh

Câu hỏi 1.3.5 Câu hỏi 1.3.6

HS c/minh được đẳng thức, tỉ lệ thức thông qua việc c/m tam giác đồng dạng Câu hỏi 1.3.7

4 Các

trường hợp

đồng dạng

của tam giác

vuông

Nêu được định

lí về dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng, đl

tỉ số đường cao, tỉ số diện tích của 2 tg đồng dạng

Câu hỏi 1.4.1

HS nhận ra được hai tam giác vuông đồng dạng

Câu hỏi 1.4.2 Câu hỏi 1.4.4

Thông qua việc c/m 2 tam giác vuông đồng dạng để tính độ dài các đoạn thẳng

Câu hỏi 1.4.5

Giải các Bài toán thực tế Câu hỏi 1.4.3

BƯỚC 5 CÁC CÂU HỎI/BÀI TẬP TƯƠNG ỨNG VỚI MỖI MỨC ĐỘ YÊU CẦU ĐƯỢC MÔ TẢ:

Câu hỏi 1.1.1: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất (c.c.c)

Câu hỏi 1.1.2: ?2 (SGK trang 74)

Câu hỏi 1.1.3: Bài tập 29 (SGK trang 74)

Câu hỏi 1.1.4: Gọi O là trọng tâm của tam giác ABC Trên các đoạn thẳng OA, OB, OC lấy các điểm theo thứ tự D, E, F sao cho

2 3

OAOBOC  Chứng minh tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k =

2

3 Câu hỏi 1.1.5: Tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c và a2 = bc

Chứng minh rằng tam giác ABC đồng dạng với tam giác có độ dài các cạnh bằng độ dài

ba đường cao của tam giác ABC

Câu hỏi 1.2.1: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ hai (c.g.c)

Câu hỏi 1.2.2: ?2 (SGK trang 76)

Câu hỏi 1.2.3: Bài 32 ( SGK trang 77)

Câu hỏi 1.2.4: ?3 (SGK trang 77)

Câu hỏi 1.2.5: Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo

tỉ số k thì tỉ số của hai đường trung tuyến tương ứng của hai tam giác đó cũng bằng k Câu hỏi 1.3.1: Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ ba (g.g)

Trang 7

Câu hỏi 1.3.2: ?1 (SGK trang 78)

Câu hỏi 1.3.3: ?2 (SGK trang 79)

Câu hỏi 1.3.4: Cho hình bình hành ABCD Trên tia đối của tia AD lấy điểm E, EC cắt

AB tại F Hãy viết tên các cặp tam giác đồng dạng với nhau theo đúng thứ tự các đỉnh Câu hỏi 1.3.5: Bài tập 37 (SGK trang 79)

Câu hỏi 1.3.6: Bài tập 38 (SGK trang 79)

Câu hỏi 1.3.7: Bài tập 39 (SGK trang 79)

Câu hỏi 1.4.1: Phát biểu định lí về trường hợp đặc biệt của hai tam giác vuông đồng dạng, định lí về tỉ số đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng?

Câu hỏi 1.4.2: ?1 SGK trang 81

Câu hỏi 1.4.3: Bài tập 48 ( SGK trang 84)

Câu hỏi 1.4.4: Cho ABC (A 90 )  o và DEF (D 90 )  o

Hỏi hai tam giác có đồng dạng với nhau không nếu:

a) B 40 ,F 50  o   o b) AB = 6cm, AB = 9cm, DE = 4cm, EF = 6cm

Câu hỏi 1.4.5: Bài tập 49 ( SGK trang 84)

BƯỚC 6 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Ngày soạn: 16 / 02 / 2019

§5 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: HS biết nội dung định lí (GT và KL), hiểu được cách chứng minh định lí

gồm hai bước cơ bản:

- Dựng AMN ∽ ABC.

- Chứng minh AMN A 'B'C'

2 Kĩ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng.

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài toán thực tế

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Tôn trọng, trách nhiệm, trung thực.

5 Năng lực cần đạt:

- NL tư duy toán học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL sử dụng ngôn ngữ, NL tư duy sáng tạo, NL vẽ hình, NL chứng minh

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Máy tính

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập

Trang 8

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

IV Tổ chức các hoạt động dạy học.

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ 6 ph

Câu hỏi: a) Thế nào là hai tam giác đồng dạng?

b) Bài tập: Cho ABC và A'B'C' như hình vẽ (đơn vị cm)

4

3 2

8

6 4

C' B'

A'

C B

A

Trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy điểm M, N sao cho AM A'B' 2cm, 

AN A'C' 3cm  Tính độ dài đoạn thẳng MN

Đáp án:

3 2

N M

B

A

3 Thiết kế các hoạt động học.

Hoạt động 1: Định lí Mục tiêu: HS biết nội dung định lí (GT và KL), hiểu được cách chứng minh định lí Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.

Thời gian: 15 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề

- Kỹ thuật dạy học: KT đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

GV: Giới thiệu: Bài tập trong phần kiểm

tra bài cũ chính là ?1

1 Định lí.

?1 MN = 4cm

Ta có:

MN

 // BC (đ/l Ta-lét đảo)

  ∽  theo tỉ số

1

k

2

(đ/l về tam giác đồng dạng)

MN 4

Trang 9

? Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

các tam giác ABC, AMN, A'B'C'?

HS: Theo cmt có AMN ∽ ABC

AMN A 'B'C'

GV: ?Qua bài tập trên cho ta dự đoán gì?

HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi.

GV: Giới thiệu định lí về trường hợp

đồng dạng thứ nhất của hai tam giác

HS: Đọc định lí sgk/73.

GV: Vẽ hình lên bảng (chưa vẽ MN).

HS: Vẽ hình vào vở.

GV: Yêu cầu HS nêu GT, KL của đ/l.

HS: Đứng tại chỗ nêu GT, KL.

GV: ? Để c/m định lí cần dựng thêm yếu

tố nào?

HS: Dựng AM = A’B’, kẻ MN//BC.

GV: ? Hãy nêu cách c/m?

HS: Đứng tại chỗ nêu cách c/m.

GV: Đánh giá, sửa sai (nếu có).

mà AMN A 'B'C' (c.c.c)

A

A'

GT

ABC, A'B'C'

A 'B' A'C' B'C'

KL A'B'C' ∽ ABC

Chứng minh

(sgk/73)

Hoạt động 2: Áp dụng Mục tiêu: Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng.

Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.

Thời gian: 8 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

GV: Chiếu Hình 34 sgk/74, yêu cầu HS

làm ?2

HS: Quan sát hình vẽ và làm ?2

GV: Yêu cầu HS nêu cách giải.

HS: Dựa vào đ/l: Lập tỉ số và so sánh.

GV: Lưu ý HS: Khi lập tỉ số giữa các

cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ số

giữa hai cạnh lớn nhất của hai tam giác,

tỉ số giữa hai cạnh bé nhất của hai tam

giác, tỉ số giữa hai cạnh còn lại rồi so

sánh ba tỉ số

HS: Chú ý lắng nghe.

2 Áp dụng.

Trang 10

GV: Gọi 1HS lên bảng làm bài.

HS: 1HS lên bảng trình bày, HS dưới

lớp làm vào vở

GV: ? ABC có đồng dạng với IKH

không? Khi đó suy ra điều gì về DFE

với IKH ?

HS: ABC không đồng dạng với IKH

Do đó, DFE không đồng dạng với

GV: Gọi 1HS lên bảng c/m.

HS: Lên bảng trình bày.

GV: Nhận xét, đánh giá.

Hoạt động 3: Luyện tập củng cố Mục tiêu: Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng.

Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.

Thời gian: 10 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ

Cách thức thực hiện:

GV: Yêu cầu HS làm BT29 sgk/74.

HS: Quan sát hình vẽ và làm BT29.

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm.

HS: Hoạt động nhóm, trình bày lời

giải vào bảng nhóm

GV: Nhận xét, đánh giá hoạt động

các nhóm

3 Luyện tập.

BT29 (sgk/74)

a) → và A'B'C' có:

A'B' A'C' B'C' 2   ABC A 'B'C'

b) Gọi chu vi ABC là 2p, chu vi A'B'C'

 là 2p’

Áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có:

A'B' A 'C' B'C'

A'B' A'C' B'C' 2p' 2

4 Hướng dẫn về nhà 5 ph

- Nắm vững định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác

- Bài tập về nhà: 30, 31 sgk/75

- Làm bài tập:

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w