1. Trang chủ
  2. » Fantasy

GA Hình 8 tiết 47 48. Tuần 27

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 190,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, luyên tập. Hoạt động nhóm. - Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi. Tổ chức các hoạt động dạy học... 1. Ổn định lớp. Kiểm tra bài cũ. [r]

Trang 1

Ngày soạn: 02/ 3/ 2019

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Củng cố các định lí về ba trường hợp đồng dạng của tam giác.

2 Kĩ năng: Vận dụng các định lí đĩ để chứng minh các tam giác đồng dạng, tính các

đoạn thẳng theo tỉ số hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đốn, suy luận hợp lý và suy luận lơgic

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài tốn thực tế

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Cĩ ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Giáo dục đạo đức:Giáo dục tính Trách nhiệm, trung thực, giản dị, hợp tác, yêu

thương, khoan dung

5 Năng lực cần đạt:

- NL tư duy tốn học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,

NL sử dụng ngơn ngữ, NL vẽ hình, NL chứng minh

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, luyên tập Hoạt động nhĩm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhĩm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

IV Tổ chức các hoạt động dạy học.

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ 6 ph

Câu hỏi: a) Phát biểu định lí trường hợp đồng dạng thứ ba của hai tam giác

b) Chữa BT38 sgk/79

Đáp án:

BT38 (sgk/72)

Xét ABC và EDC cĩ:

 

B D(gt)

ABC EDC(g g) ACB ECD(

 2 góc đối đỉnh) ∽

hay

y 3,5 6 2

y 4

y  2  ;

x 1,75 3,5 2  

Trang 2

(HS có thể làm theo cách khác Nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)

3 Bài mới.

Hoạt động: Luyện tập Mục tiêu:

- Củng cố các định lí về ba trường hợp đồng dạng của tam giác

- Vận dụng các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, tính các đoạn thẳng theo tỉ số hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập

Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.

Thời gian: 32 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, luyên tập Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

Dạng bài tính toán.

GV: Đưa Hình 44 sgk/79 lên bảng

phụ Yêu cầu HS làm BT37

sgk/79

HS: Đọc đề bài, xác định các yếu

tố đã cho và yêu cầu của bài toán

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm.

HS: Hoạt động nhóm, trình bày

vào bảng nhóm

GV: Nhận xét và chốt lại kiến

thức

BT37 (sgk/79)

E

D

C B

10

a) Có BDC DBC 90 (do C 90 )   o   o mà

ABE BDC (gt) nên DBC ABE 90   o

EBD 90

Vậy trong hình có ba tam giác vuông là AEB, EBD, BCD

b) Xét EAB và BCD có:

 

o

A C 90

EAB BCD(g g) ABE BDC(gt)

hay

10 15

CD 18(cm)

Áp dụng định lí Pi-ta-go:

BE AE AB  10 15 18(cm)

BD BC CD 12 18 21,6(cm)

ED EB BD 18 21,6 28,1(cm)

c)

2 BDE

Trang 3

Dạng bài chứng minh.

GV: Yêu cầu HS làm BT39

sgk/79 Gọi 1HS lên bảng vẽ hình,

viết GT, KL

HS: Đọc đề bài và vẽ hình, viết

GT, KL

GV: ? Nêu cách c/m câu a)?

HS: C/m AOB ∽ COD Lập tỉ

số đồng dạng và suy ra đpcm

OA.OD = OB.OC

OC OD

GV: Gọi 1HS lên bảng c/m.

GV: ? Nêu cách c/m câu b)?

HS: C/m OHA ∽ OKC Lập tỉ

số đồng dạng, kết hợp với tỉ số

đồng dạng đã suy ra ở câu a) để

suy ra đpcm

OK CD

;

OK OC OC CD

GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày.

GV: Nhận xét và chốt lại cách

làm

HS: Chú ý lắng nghe.

AEB BCD

2

1

S S (AE.AB BC.CD)

2 1

(10.15 12.18) 183(cm ) 2

Vậy SBDE> SAEB + SBCD

BT39 (sgk/79)

1

1 O

K H

GT

Hthang ABCD(AB CD)

//

{

KL

a)OA.OD OB.OC

OH AB b)

OK CD

Giải

Xét AOB và COD cĩ:

 

2

1 1

(g g)

B D

(2 góc đ ) (2 góc slt)

OA.OD OB.OC

(đpcm) b) Xét OHA và OKC cĩ:

 

2

o

(g g)

H K 90

(2 góc đ )

OC CD ( AOB ∽ COD)

4 Củng cố 3 ph

GV: ? Phát biểu định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác?

Trang 4

? So sánh các trường hợp đồng dạng của tam giác với các trường hợp bằng nhau của tam giác (nêu lên những điểm giống và khác nhau)?

5 Hướng dẫn về nhà 3 ph

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 40, 43, 44, 45 sgk/80

- Xem trước bài: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

V Rút kinh nghiệm.

***********************************************

Ngày soạn: 02 / 3 / 20189

§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG (Tiết 1)

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: HS biết các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc

biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)

2 Kĩ năng:

- Nhận biết được các tam giác vuông đồng dạng với nhau

- Lập được tỉ số đồng dạng

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài toán thực tế

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính trách nhiệm.

5 Năng lực cần đạt:

- NL tư duy toán học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL sử dụng ngôn ngữ, NL tư duy sáng tạo NL vẽ hình, NL chứng minh

II Chuẩn bị.

- Giáo viên: Máy tính

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

IV Tổ chức các hoạt động dạy học.

1 Ổn định lớp 1 ph

Trang 5

2 Kiểm tra bài cũ 6 ph

Câu hỏi:

Cho ABC có A 45  o; AB = 4,5cm; AC = 6cm

DEF

 có D 90  o; DE = 3cm; DF = 4cm

Hỏi ABC và DEF có đồng dạng với nhau hay không? Vì sao?

Đáp án:

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác

vào tam giác vuông Mục tiêu: HS biết các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông.

Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống.

Thời gian: 8 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp-gợi mở

- Kỹ thuật dạy học: KT đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

GV:? Qua BT phần kiểm tra bài

cũ, hãy cho biết hai tam giác

vuông đồng dạng với nhau khi

nào?

GV: Chiếu hình vẽ minh họa.

HS: Dựa vào hình vẽ, viết các

trường hợp đồng dạng của hai tam

giác vuông

1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông.

a) Xét A'B'C' và ABC có:

AB 4,5 3

  

 

 Xét ABC và DEF có:

A D 90

ABC DEF(c.g.c)

Trang 6

 

o A' A 90

A'B'C' ABC B' B (hoặc C' C)

b) Xét A'B'C' và ABC cĩ:

A ' A 90

A'B'C' ABC

A 'B' A 'C'

 

Hoạt động 2: Dấu hiệu đặc biệt nhận biết tam giác vuơng đồng dạng Mục tiêu: HS biết dấu hiệu đặc biệt nhận biết tam giác vuơng đồng dạng (dấu hiệu về

cạnh huyền và cạnh gĩc vuơng)

Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống.

Thời gian: 15 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhĩm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhĩm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

GV: Chiếu Hình 47 sgk/81 l

(Trong hình c và hình d, cho A 'B'

= 3, AB = 6) Yêu cầu HS hoạt

động theo nhĩm bàn làm  ?1

HS: Hoạt động theo nhĩm bàn.

GV: Gọi đại diện nhĩm lên bảng

làm bài Nhận xét, đánh giá hoạt

động của các nhĩm

GV: Từ trường hợp đồng dạng của

A'B'C'

 và ABC trong  ?1 giới

thiệu định lí 1

HS: Đọc định lí 1 sgk/82.

2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuơng đồng dạng.

 ?1

Xét DEF và D'E 'F' cĩ:

D D' 90

D'E ' D'F' 2

EF

 

A'B'C' (A' 90 )

2 2

A'C' B'C' A 'B'

A 'C' 16 4

ABC A 90 ) (

2 2

Xét A'B'C' và ABC cĩ:

A ' A 90

A'B'C' ABC

A 'B' A 'C' 1

 

 

  

 

Định lí 1: sgk/82.

Trang 7

GV: Yêu cầu HS vẽ hình, viết GT,

KL

HS: 1HS lên bảng thực hiện.

GV: Yêu cầu HS tự đọc phần c/m

định lí trong sgk Chiếu c/m của sgk

để HS hiểu

GV: Tương tự như cách c/m các

trường hợp đồng dạng của tam giác,

có thể c/m định lí này bằng cách

khác như thế nào?

HS: Hoạt động nhóm tìm cách c/m

(HS cần hiểu cách c/m gồm hai

bước chính đã học ở bài trước)

GV: Chốt kiến thức.

GT

ABC, A'B'C',A ' A 90 B'C' A 'B'

KL A'B'C' ∽ ABC

Chứng minh

(sgk/82)

Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: Nhận biết được các tam giác vuông đồng dạng với nhau.

Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa.

Thời gian: 8 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ

Cách thức thực hiện:

GV: Yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm bàn bài BT48 sgk/84

HS: Hoạt động theo nhóm bàn Đại

diện nhóm trả lời Các nhóm trao

đổi, chấm chéo

GV: Nhận xét, đánh giá hoạt động

nhóm

Luyện tập.

BT48 (sgk/84)

Gọi x là chiều cao cây cột điện

Xét A'B'C' và ABC có:

 

 

o A' A 90

A'B'C' ABC B' B C'B' CB) ( //

∽ A'B' A 'C' 0,6 2,1

hay

Trang 8

0,6

4 Củng cố 2 ph

? Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông?

5 Hướng dẫn về nhà 5 ph

- Học thuộc định lí về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

- Bài tập về nhà: 46, 50 sgk/84

Hướng dẫn BT50: Làm tương tự BT48.

- Chuẩn bị tiết sau: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông (tiết 2)

V Rút kinh nghiệm.

Ngày đăng: 05/02/2021, 12:52

w