- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài toán thực tế4. Thái độ:.[r]
Trang 1Ngày soạn: 28 / 4 / 2019
ÔN TẬP HỌC KÌ II (tiếp)
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Củng cố các công thức tính diện tích hình thang, hình thoi, đa giác
- Hệ thống các kiến thức về tam giác đồng dạng (Định lí Ta-lét trong tam giác; T/c đường phân giác của tam giác; Các trường hợp đồng dạng của tam giác)
2 Kĩ năng:
- Vận dụng được các kiến thức trên để giải bài tập nhận dạng, tính toán, chứng minh
- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích đề bài, chứng minh
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài toán thực tế
4 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
* Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính đoàn kết, hợp tác.
5 Năng lực cần đạt:
- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,
II Chuẩn bị.
- Giáo viên: Máy tính
- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập
III Phương pháp và kỹ thuật dạy học.
- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở Luyện tập Hoạt động nhóm
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
IV Tổ chức các hoạt động dạy học.
1 Ổn định lớp 1 ph
2 Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong giờ.
3 Bài mới.
Hoạt động: Luyện tập Mục tiêu:
- Vận dụng được các kiến thức trên để giải bài tập
- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích đề bài, phân loại bài tập dạng tính toán, c/m
Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.
Thời gian: 39 ph
Phương pháp và kỹ thuật dạy học.
- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở Luyện tập Hoạt động nhóm
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
Cách thức thực hiện:
Trang 2Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Chiếu đề bài tập 1:
Chotam giácvuông ABC (A 90 o)
Một đường thẳng song song với cạnh
BC cắt hai cạnh AB và AC theo thứ
tự tại M và N Đường thẳng qua N và
song song với AB cắt BC tại D Cho
biết AM = 6cm, AN = 8cm, BM =
4cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng MN,
NC và BC
b) Tính diện tích hình bình hành
BMND
HS: Chép đề bài.
GV: Yêu cầu 1HS lên bảng vẽ hình,
viết GT, KL
GV: Gợi ý câu b): Kẻ MHBC
Tính MH Tính SBMND
HS: Hoạt động cá nhân, 1HS lên
bảng trình bày
GV: Nhận xét, đánh giá.
Bài tập 1.
GT
ABC(A 90 )
MN BC(M AB, N AC)
ND / /AB(D BC)
AM 6cm;AN 8cm;BM 4cm
//
KL BMND
a)MN ?; NC ?;BC ?
Giải
a) MN AM2 AN2 62 82 =10cm MN//BC(gt)
(đ/l Ta-lét) MB.AN 4.8 16
NC
(cm) MN//BC(gt)
AB.MN (6 4).10 50 BC
(cm) b) Ta có: BD = MN = 10cm
Gọi MH là chiều cao của hbh BMND
16
50 BC
3
cm
SBMND = BD.MH = 10.3,2 = 32(cm2)
Trang 3GV: Chiếu đề bài tập 2:
Cho tam giác ABC vuông cân tại A
Điểm M thuộc AB, vẽ BDCM, BD
cắt CA tại E Chứng minh:
a) EB.ED = EA.EC
b) BD.BE + CA.CE = BC2
c) ADE 45 o
HS: Chép đề bài.
GV: Yêu cầu 1HS lên bảng vẽ hình,
viết GT, KL
HS: Hoạt động cá nhân làm câu a)
1HS lên bảng trình bày
GV: Gợi ý HS c/m câu b): Kẻ đường
cao EH của EBC
HS: Hoạt động nhóm làm câu b), c)
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
GV: Nhận xét, đánh giá Chốt kiến
thức và cách nhận dạng bài tập
Bài tập 2.
GT
ABC(A 90 ;AB AC)
M AB;BD CM
BD AC {E}
KL
2 o
a)EB.ED EA.EC b)BD.BE CA.CE BC c)ADE 45
Giải
a) Xét ABE và DCE có:
o
A D 90
E chung
∽
EB.ED EA.EC
b) Kẻ EHBC(H BC)
BD.BE BC.BH
CA.CE BC.CH
Cộng vế với vế của (1) và (2) ta có: BD.BE + CA.CE = BC(BH + CH) = BC2 c) EB.ED = EA.EC
Xét EAD và EBC có:
Trang 4E chung
EAD EBC(c.g.c)
∽
ADE BCE
(hai góc tương ứng)
mà BCE 45 ( ABC o vuông cân)
ADE 45
4 Hướng dẫn tự học ở nhà 5 ph
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã học trong học kì II
- Xem lại các dạng bài, các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị tốt cho thi học kì II
V Rút kinh nghiệm.