Cho tam giác ABC CA > CB nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AB.. Đường vuông góc với AC kẻ từ M cắt AC tại K và cắt AB tại P a Chứng minh tứ giác MKCH nội tiếp b Chứng minh AC là đườn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG BÌNH
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP
Khóa ngày 04/06/2018 Môn: TOÁN
y 1
y y y 1 y 2 y 1
≠
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị của y để P 1
2
≤
Câu 2
a) Tìm n để phương trình (2n 1 x 3n 1 0− ) − + = có nghiệm x = 2
b) Biết đường thẳng y px q= + đi qua điểm M(2;1) và song song với đường thẳng (d): y= − +2x 3 Tìm các hệ số p và q
Câu 3 Cho phương trình x2− + + =x 1 n 0(1)
a) Giải phương trình (1) với n = 0
b) Tìm các giá trị của n để phương trình (1) có hai nghiệm x ;x1 2 thỏa mãn
2 2
x x −3x =2x x +3x
Câu 4 Cho các số dương a, b thỏa mãn a + b =4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức B 2a 3b 6 10
a b
= + + +
Câu 5 Cho tam giác ABC (CA > CB) nội tiếp đường tròn tâm O đường kính
AB Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến tiếp tuyến với đường tròn (O) tại C AH cắt đường tròn (O) tại C AH cắt đường tròn (O) tại M Đường vuông góc với AC kẻ từ M cắt AC tại K và cắt AB tại P
a) Chứng minh tứ giác MKCH nội tiếp
b) Chứng minh AC là đường phân giác của ·MAB
c) Tìm điều kiện của ∆ABC để 3 điểm M, K, O thẳng hàng
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ VÀO 10 QUẢNG BÌNH 2018-2019
Trang 3( ) ( )
2
y
1
y
y
y y 1
Kếthợ pvớ i điềukiện 0 y 2vày 1
Câu2
= + ữữ
−
> ⇒ > ⇔ − ≤ ⇔ ≤
⇒ < ≤ ≠
< ≤
≠
( )
( )
( )
1
1
2 2
.a)Khi x 2thayvàophư ơngtrình:(2n 1).2 3n 1 0
b) d :y px q/ /(d): y 2x 3
q 3
Câu3:a)vớ i n=0,phư ơngtrìnhthànhx x 1 0
= −
= − =
− + =
∆ = − − = − < ⇒
( )
( )
2
2
1 2
1 2
2 2
2
hư ơngtrìnhvônghiệm
3
4
khi đóápdụngvi et
Tacó:x x 3x 2x x 3x
x x (x x 2) 3(x x ) 0
ha
− + + =
∆ = − − + = − −
⇔ ∆ ≥ ⇔ − ≥ ⇔ ≤ − + =
( ) ( )
2
2
y(1 n)(1 n 2) 3.1 0
1 n n 1 3 0
n 1 3 0
n 2(loại)
n 2(chọn) Vậyn 2thìthỏađề
⇔ − − =
=
⇔ − = ⇔ = −
= −
Trang 46 10 3a 6 5b 10 a b C©u4:tacãB=2a+3b+
¸pdôngcosi :
3a 6 2 3a 6. 2 9 6
5b 10 2 5b 10. 2 25 10
2 2 2
3a 6
5b 10
+ = =
=
=
Cau 5
Trang 5ã ã
ã
MHCK làtứgiácnội tiếp
b)tacó: AOCcântại O(OA OC R)
OCA OAC (1)
màOC / /AH(cù ng CH) HAC ACO(soletrong)(2)
từ(1)và(2) MAC OCA OC làphângiácMAB
AK làphângiácMAP
⇒
⊥
APcân K làtrungđiểmMP(3)
O P(4) Khi M,K,Othẳnghàngthì
K làtrungđiểmOM (5) Từ(3)(4)(5) MAOClàhìnhbìnhhànhmàAK làph ngiác MAOC làh nhthoi
Vậy ABClàtamgiácnửađềuthìM,K,Othẳnghàng
⇒
≡
∆