1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI 33 S10nc

2 184 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dinh Dưỡng Chuyển Hoá Vật Chất Và Năng Lượng Ở Vi Sinh Vật
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại bài học
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DINH DƯỠNG CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤTVÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬTNỘI DUNG BÀI HỌC I.. - Có 3 loại môi trường: + Môi trường tự nhiên: Là môi trường chứa các chất tự nhiên không xác định được số

Trang 1

BÀI 33 DINH DƯỠNG CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤTVÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT

NỘI DUNG BÀI HỌC

I KHÁI NIỆM VSV

1 Khái niệm

Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước hiển vi, phần lớn là những sinh vật đơn bào nhân sơ (đường kính 0,2-2µm) hay nhân thực (đường kính 10-100 µm)

2 Đặc điểm chung

- Các vi sinh vật có các đặc điểm chung:

+ Sống riêng lẽ hay tập hợp nhiều cơ thể tạo thành tập đoàn

+ Hấp thụ và chuyển hoá chất dinh dưỡng nhanh

+ Sinh trưởng nhanh, sinh sản mạnh và phân bố rộng

- Bao gồm:

- Vi khuẩn thuộc giới khởi sinh: vi khuẩn và vi khuẩn cổ

- Giới nguyên sinh: động vật nguyên sinh, vi tảo, vi nấm

- Giới nấm: vi nấm (nấm men, nấm sợi)

II MÔI TRƯỜNG NUÔI CẤY VÀ CÁC KIỂU DINH DƯỠNG

1 Các loại môi trường nuôi cây.

- Có 3 loại môi trường:

+ Môi trường tự nhiên: Là môi trường chứa các chất tự nhiên không xác định được số lượng và thành phần dinh dưỡng.

VD: Cao thịt bò, pepton, cao nấm men

+ Môi trường tổng hợp:Là môi trường chứa các chất đã biết thành phần và số lượng chất dinh dưỡng

+ Môi trường bán tổng hợp:Là môi trường chứa các chất tự nhiên không xác định được thành phần và một số chất tổng hợp

- Các loại môi trường trên ở dạng lỏng nên gọi là môi trường lỏng hay môi trường dịch thể

- Để nuôi cấy vi sinh vật trên môi trường đặc, người ta đã bổ sung vào môi trường nuôi cấy một ít Agar

làm giá đỡ

2 Các kiểu dinh dưỡng

- Dựa vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon chia VSV thành 4 kiểu dinh dưỡng:

2 Tảo, vi khuẩn lam, vi khuẩn

lưu huỳnh màu tía, màu lục Quang dị dưỡng Ánh sáng Chất hữu cơ Vi khuẩn tía, vi khuẩn lục

không chứa lưu huỳnh Hóa tự dưỡng Chất vô cơ: NH

4 ,

H2, H2S, Fe+,… CO2

Vi khuẩn nitrat hoá, vi khuẩn oxy hoá lưu huỳnh, vi khuẩn hydro

Hóa dị dưỡng Chất hữu cơ Chất hữu cơ Vi sinh vật lên men, hoại sinh

III HÔ HẤP VÀ LÊN MEN.

Quá trình chuyển hoá vật chất bao gồm:

- Sinh tổng hợp các đại phân tử từ các chất dinh dưỡng đơn giản lấy từ môi trường

- Có các phản ứng để tạo thành các chất giàu năng lượng dùng cho các phản ứng sinh tổng hợp

Trang 2

Kiểu hô hấp Lên men Hô hấp kị khí Hô hấp hiếu khí

Khái niệm Là quá trình phân giải

cacbohidrat xúc tác bởi enzim trong điều kiện kị khí

Quá trình phân giải cacbohiđrat để thu năng lượng cho tế bào

Là quá trình oxy hoá các phân tử hữu cơ

Chất tham

Chất nhận

electron

Phân tử hữu cơ đơn giản ( như axêtalđêhit đối với lên men rượu

Oxi liên kết

(Phân tử NO3-,

SO4-, )

Ôxi phân tử.

- ở SV nhân thực chuỗi truyền điện tử ở màng trong

ti thể

- ở SV nhân sơ diễn ra ngay trên màng sinh chất

Sản phấm CO2, chất hữu cơ Chất hữu cơ không

được oxy hoá hoàn toàn tạo ra các sản phẩm trung gian

CO2, H2O

Mức năng

lượng

Mức năng lượng khoảng 2% Mức năng lượng

khoảng 20 – 30%

khoảng 40%

(Saccaromyces….) Vi khuẩn phản nitrat hoá Trùng đế giày,

Câu hỏi:

1/ Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hoá học là:

2/ Vi sinh vật có tốc độ sinh trưởng nhanh là nhờ:

A sinh tổng hợp các chất nhanh B chuyển hoá vật chất và năng lượng nhanh

C hấp thụ chất dinh dưỡng nhanh D hấp thụ, chuyển hoá vật chất và năng lượng, sinh tổng hợp 3/ V sinh vật có những đặc điểm chung nào sau đây?

C Có khả năng quang hợp D.Hấp thụ và chuyển hoá chất dinh dưỡng nhanh

4/ Vi sinh vật hiếu khí có đặc điểm:

A cần CO2 để sinh trưởng và phát triển B có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ

C cần O2 để sinh trưởng và phát triển D sẽ chết trong điều kiện hiếu khí

5/ Dự vào nhu cầu năng lượng và nguồn cacbon, chia các hình thức dinh dưỡng ở vi sinh vật thành các kiểu

A hoá tự dưỡng và hoá dị dưỡng

B quang tự dưỡng, quang dị dưỡng, hoá tự dưỡng và hoá dị dưỡng

C quang tự dưỡng, quang dị dưỡng

D quang tự dưỡng và hoá tự dưỡng

Ngày đăng: 31/10/2013, 23:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5/ Dự vào nhu cầu năng lượng và nguồn cacbon, chia các hình thức dinh dưỡng ở vi sinh vật thành các kiểu A - BAI 33 S10nc
5 Dự vào nhu cầu năng lượng và nguồn cacbon, chia các hình thức dinh dưỡng ở vi sinh vật thành các kiểu A (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w