1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 33: Axit sulfuric

16 578 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit sulfuric
Người hướng dẫn GV: Bùi Thị Mai Lâm
Trường học THPT Trần Phú
Thể loại tiết
Năm xuất bản 2007 - 2008
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 55:I.Axit sunfuric 1.Tính chất vật lý: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc, người ta làm cách nào: A.. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc B.Rót nước thật nhanh vào dung dịch

Trang 1

Tiết 55:

Trang 2

Tiết 55:

I.Axit sunfuric

1.Tính chất vật lý:

Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc, người

ta làm cách nào:

A Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc

B.Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc

C.Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước

sa i

sa i đún

Trang 3

Tiết 55:

2.Tính chất hoá học:

a.Tính chất của axit sunfurtic loãng:

Axit sunfuric loãng tác dụng được với tất cả các

chất trong dãy nào dưới đây:

A Cu, Fe, NaOH, BaCl2.

B Fe, Zn, NaOH, BaCl2

C CuO, Fe, NaOH, Na2SO4

D Cu, Mg, FeO, NaNO

sai đúng

sai

sai

Trang 4

Tiết 55:

b.Tính chất của axit sunfuric đặc:

Tính oxihoá mạnh:

Tác dụng với kim loại(trừ Au,Pt)

Viết và cân bằng PTHH sau:

H2SO4đặc +Fe Khí có mùi xốc

H2SO4đặc +Mg Khí có mùi trứng thối

6H2SO4đặc +2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 +6H2O 5H2SO4đặc +4Mg 4MgSO4 + H2S +4H2O 2.Tính chất hoá học:

Trang 5

Tiết 55:

- Với kim loại có nhiều số oxhoá, H2SO4đặc đưa kim loại lên số oxihoá cao nhất.

- Tuỳ theo độ hoạt động của kim loại mà sản phẩm tạo

ra có thể là SO2, S, H2S.

- Fe, Al không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội.

Trang 6

Tiết 55:

Cho m gam Fe tác dụng với H2SO4 loãng dư được m1 g muối Cũng m g Fe này tác dụng với H2SO4 đặc dư thu được m2g muối Mối tương quan giữa m1 và m2 là:

A m1= m2

B m1< m2

C m1> m2

D Không xác định được.

sai

sai

sai

đúng

Trang 7

Tiết 55:

b.Tính chất của axit sunfuric đặc:

Tính oxihoá mạnh:

Tác dụng với phi kim

Tác dụng với hợp chất

H2SO4đặc+ C → SO2 + H2O + CO2

Hoàn thành và cân bằng các PTHH sau :

H2SO4đặc+HBr → ?

H2SO4đặc+HI → ?

Trang 8

Tiết 55:

b.Tính chất của axit sunfuric đặc:

Tính oxihoá mạnh:

Tính háo nước:

Trang 9

Tiết 55:

H2SO4đặc không dùng để làm khô khí nào sau đây:

A NH3

B SO2

C O2

D CO2

đúng

sai

sai sai

Trang 10

Tiết 55:

Cho 8g hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với dung dịch axit

H2SO4 loãng, dư tạo ra 4,48 lit khí H2 Khối lượng muối sunfat thu đựơc là:

A 22,7 g

B 27,2 g

C 25,2 g

D 22,5 g

Trang 11

Tiết 55:

1 6oâ

2 8oâ

3 3oâ

4 7oâ

5 7oâ

Tính chất hoá học đặc trưng của

axit sunfuric đặc?

P H A L O A N G

Rót từ từ axit vào nước là thao tác …… axit H SO đặc

N

Đ E

Dùng đũa thuỷ tinh chấm H2SO4 đặc để viết

lên giấy, nét chữ sẽ hoá màu gì?

Tính chất của H2SO4 đặc làm da thịt khi tiếp

xúc với nó sẽ bị bỏng rất nặng.

Một hiện tượng thiên nhiên gây ăn mòn, phá

huỷ nhiều công trình xây dựng?

O L E U M

Trang 12

Tiết 55:

Hướng dẫn tự học:

-Từ S viết PTPƯ điều chế H2SO4

-Từ FeS2 viết PTPƯ điều chế H2SO4.

-Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hoá

học:Na2SO4, H2SO4, NaCl, HCl.

Trang 13

Tiết 55:

Trang 14

Tiết 55:

Trang 15

Tiết 55:

Trang 16

Tiết 55:

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w