1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 33: Axit sunfuric

38 916 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit sunfuric
Người hướng dẫn Nguyễn Thanh Huyền
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 6,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài học hôm nay sẽ giúp cho chúng ta hiểu thêm những tính chất của axit sunfuric.. • Axit sunfuric đặc tan trong nước và toả rất nhiều nhiệt... • Nếu như ta cho nước vào axit, điều gì s

Trang 1

Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thanh Huyền

Giáo sinh thực tập: Lê Quang Nghĩa

Trang 3

III AXIT SUNFURIC

Chúng ta đều đã biết đến axit sunfuric ở những lớp dưới Bài học hôm nay sẽ giúp cho chúng

ta hiểu thêm những tính chất của axit sunfuric.

Hãy nhớ, đây là một chất cực kì nguy hiểm nếu chúng ta không hiểu biết kĩ về nó !

CTPT: H 2 SO 4

Mô hình đặc

Trang 4

O

S

O O

H

H

Trong hợp chất H 2 SO 4 , nguyên tố S có số oxi hoá cực đại là +6

Trang 5

• Axit sunfuric đặc tan trong nước

và toả rất nhiều nhiệt

Trang 6

• Nếu như ta cho nước vào axit, điều gì sẽ xảy ra?

 Lúc đó nước sôi đột ngột, kéo theo những

giọt axit bắn tung tóe ra bên ngoài, gây nguy

hiểm

• Còn nếu ta làm ngược lại, tức là rót từ từ axit

vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh.

 Đây chính là cách pha loãng axit đặc an toàn

• Pha loãng axit sunfuric đặc ta cho axit vào nước hay cho nước vào axit?

Trang 9

• Đổi màu quỳ tím

• Tác dụng với kim loại hoạt động

• Tác dụng với muối của axit yếu

• Tác dụng với oxit bazơ

• Tác dụng với bazơ

Trang 10

• Tác dụng với kim loại hoạt động

Tác dụng với KL (trước H 2 ), giải phóng khí H 2.

Fe + H 2 SO 4 → FeSO 4 + H 2

Trang 11

• Tác dụng với muối của axit yếu

CaCO 3 + H 2 SO 4 → CaSO 4 + CO 2 + H 2 O

Trang 12

• Tác dụng với oxit bazơ

Fe 2 O 3 + 3 H 2 SO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + H

2 O 3

Trang 13

• Tác dụng với bazơ

Cu(OH) 2 + H 2 SO 4 →

CuSO 4 + H 2 2 O

Trang 14

Tính oxi hoá mạnh Tính háo nước

Trang 15

• Tác dụng với kim loại: Oxi hoá hầu hết các

kim loại (trừ Au, Pt):

*

Trang 16

Xét phản ứng giữa H2SO4 đặc, nóng với Fe:

Trang 17

Tác dụng với nhiều phi kim:

Trang 19

Tiếp theo, một phần C bị H2SO4 đặc oxi hóa thành CO2 cùng với khí SO2 sẽ đẩy C trào lên

C + 2H 2 SO 4 → CO 2 + 2SO 2 + 2H 2 O

Trang 20

• Muối CuSO4.5H2O có màu xanh tác dụng với H2SO4 tạo thành CuSO4 khan màu trắng:CuSO 4 5H 2 O H 2 SO 4 đặc

CuSO 4 + 5 H 2 O ( màu xanh) (màu trắng)

• Phải hết sức thận trọng khi tiếp xúc với H 2 SO 4 đặc.

Dùng H 2 SO 4 đặc để làm khô các chất.

Trang 21

3 ỨNG DỤNG

Trang 23

Muối trung hoàMuối axit

(chứa ion hiđrosunfat HSO 4- ) (chứa ion sunfat SO 4 2- )

Trang 24

Thuốc thử: dd muối bari

không tan trong axit

Thuốc thử của ion sunfat là dung dịch muối bari

Trang 25

Bài 1

Trên một đĩa cân đặt cốc đựng dd H2SO4 đặc, đĩa cân bên kia đặt các quả cân sao cho hai đĩa cân thăng bằng.Hỏi sau một thời gian cân lệch về phía nào? Giải thích

HD: Cân sẽ nghiêng về phía có cốc đựng dd H SO

Trang 26

Bài 2

Dự đoán các hiện tượng có thể xảy ra khi nhúng thanh kẽm vào dd H2SO4 96% một thời gian?

Trang 27

HD: * Ban đầu có khí mùi xốc (SO2) thoát ra:

Trang 28

Chỉ dùng thêm một hoá chất, hãy nhận biết các dd không màu của các chất sau:

K2SO4, Ba(NO3)2, NaCl

Trang 29

Tính oxi hoá mạnh

Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi cho H2SO4 đậm đặc vào:

a Dd KBr b Dd KIGiải thích và viết PTPƯ?

Trang 37

• Axit sunfuric đặc nguội làm một số kim loại

như: Fe, Al … bị thụ động hoá.

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w