1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án lần 3 năm 2010 - THPT Gia lộc 1

6 211 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án và biểu điểm chấm môn toán
Chuyên ngành Toán
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 356 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AB và AC đối xứng nhau qua đường phân giác trong góc A nên nếu gọi C’ là điểm đối xứng của C qua.

Trang 1

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN

I 1 1) TXĐ: ¡

2) Sự biến thiên a) Giới hạn của hàm số tại vô cực

xlim→−∞y = +∞; limx→+∞y= −∞.

b) Đạo hàm

y’ = - 3x2 + 6x; y’ = 0 khi x = 0 hoặc x = 2

c) Bảng biến thiên

x −∞ 0 2 +∞

y’ 0 + 0 -y

d) Kết luận về tính đơn điệu

và cực trị

khoảng

(−∞;0);(2;+∞); hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = 0; hàm số đạt

cực đại tại x=2,y CD=4;

3) Đồ thị a) Điểm uốn: y"= − +6x 6, '' 0y = ⇔ =x 1 y” đổi dấu khi x đi qua 1

nên đồ thị hàm số nhận điểm U(1;2 ) làm điểm uốn

b) Đồ thị hàm số đi qua các điểm ( 1;4),(0;0),(1;2),(2;4),(3;0)−

0,25

0,25

0,25

0,25

I 2 M N, ∈( )CM a a( ;− +3 3 ), ( ;a2 N b b− +3 3 )b2

,

M N Đối xứng qua I 3 2 3 2

3

2 2

6 2

a b

+



⇔ − + + − +



3 ( ) 3 ( ) 3 ( ) 2 12

a b

+ =



⇔   − + − + +  + − = −

0,25

0,25 0,25

0

4 +∞

−∞

4

2

-2

-4

-6

-8

-10

Trang 2

ab= −

4, 1

1, 4

= = −

⇔  = − = Vậy M(4; 16), ( 1;4)− N

0,25

II 1 Pt ⇔(cos 2x+cos4 )cos 2x x−(cos 2x−cos 4 )sin 2x x=1

cos4 (cos2x x sin 2 ) sin 2 (cos 2x x x sin 2 ) 0x

tan 2 1 cos 2 sin 2 0

cos 4 cos 2 cos 4 sin 2 0

2

x

= −

x= − +π kπ x= π +kπ x= − +π kπ

0,25 0,25 0,25

0,25

II 2

Hệ ( 1) 2 2 2

+ =



 + + + + + + =

 Đặt z x= +1 ta được

2

(1)⇔ (z y+ ) + = − +7 7 (z y)⇔ + =z y 3

 + =  = =  = =

0,25

0,25 0,25

0,25

0

sin cos cos 1 sin

x x

π

=

+

Đặt 1 sin2 sin cos2

1 sin

x x

x

6 (0) 1,

4 2

t = t π =

 ÷

 

6 2

2 1

1 2

t

=

6 6

2 2

1

1

ln

t dt

 + 

1 2 3 ln

2 2 1

+

=

+

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

K N

D

C

A

S

H

Gọi H là hình chiếu của S trên AC ⇒ SH ⊥ AC, (SAC) ⊥ (ABCD)

⇒ SH ⊥ (ABCD) SA2 + SC2 = AC2 ⇒ ∆SAC vuông tại S ⇒

14 4

a

SH = Gọi K là hình chiếu của N trên AC thì NK ⊥ (ABCD)

a

NK = SH =

SC cắt (MND) tại N là trung điểm của SC suy ra

1 3

3

2 2

a a

0,25

0,25

0,25 0,25

V Pt ⇔(2x−1)2 +(x2 −2x+ =2) m x(2 −1) x2 −2x+2 (1)

TXĐ: ¡ Dễ thấy 1

2

x = không thỏa mãn pt

Chia hai vế cho (2x−1) x2 −2x+2 ta được

2 2

2 1

2 2

m x

− + Đặt 22 1

2 2

x t

=

3

x

0,25

0,25

Trang 4

PTTT t 1 m

t

+ = Xét f t( ) t 1

t

= + , f t'( ) 1 12 0 t 1

t

= − = ⇔ = ± BBT của ( )f t

Từ hai BBT suy ra pt (1) có 2 nghiệm pb khi và chỉ khi

0,25

0,25

'

t + 0 -

t 5

-2

t −∞ -2 -1 0 1 2 5 +∞

' ( )

f t + 0 - || - 0 +

( )

f t

−∞

-2 5

2

2

5 2

−∞

6 5

Trang 5

5 5 6

; 2 2;

m∈ − − ∪    ÷     ∪     

VI.a 1 S =AB2 =20⇒ AB=2 5 B AB∈ ⇒B(7 2 ; )− t t

2 5 (10 2 ) ( 5) 20 ( 5) 4

AB= ⇔ − t + −t = ⇔ −t =

7 ( 7;7)

3 (1;3)

= ⇒ −

⇔  = ⇒

Do B có hoành độ dương nên (1;3)B

Đt BC có phương trình 2x y− + = ⇒1 0 C(3;7)

( 1;9)

AD BC= ⇒D

uuur uuur

Vậy ( 3;5), (1;3), (3;7), ( 1;9)AB C D

0,25

0,25 0,25

0,25 VI.a 2 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ⇒ G(3 ; 2 ; -2)

CM được MA2 +MA2 +MC2 =3MG2 +GA2 +GB2 +GC2

MA +MA +MC nhỏ nhất MG nhỏ nhất Điều này xảy ra khi và2

chỉ khi M là hình chiếu của G trên mp(P)

Đt ∆ đi qua G, vuông góc (P) có ptts là

3 , 2 2 , 2

x= +t y= + t z= − −t

∆ cắt (P) tại I ⇒ I(1 ; -2 ; 0)

MA +MA +MC nhỏ nhất ⇔MI Vậy M(1; 2;0)−

0,25 0,25 0,25

0,25 VII.a GS z a bi= + ⇒w z a1 = −2b+(2a b i+ ) là số thực

2a b 0 b 2a

⇔ + = ⇔ = − (1)

w

z = ⇔ = ⇔ + = (2) Thế (1) vào (2) ta được 2 2 5 2 5

4 25

 = ⇒ = − + = ⇔ 

= − ⇒ =



Vậy z= ±( 5 2 5− i) Pt bậc hai có 2 nghiệm trên là

2 ( 5 2 5 )2 2 15 20 0

z = − i ⇔ + +z i=

0,25

0,25 0,25

0,25 VI.b 1 Tìm được tọa độ A(9 ; -2) AB và AC đối xứng nhau qua đường

phân giác trong góc A nên nếu gọi C’ là điểm đối xứng của C qua

Trang 6

Đt AB đi qua C’ và có vtcp u C Ar uuuur= ' =(7; 1)− có ptts là

2 7 1

= +

 = − −

B AB∈ ⇒B(2 7 ; 1+ t − −t) Gọi M là trung điểm của

BC thì 3 7 ;1

2 2

t t

M + − 

  và M ∈4x+13y− =10 0 nên 7

4 3 13 1 10 0 2 ( 12;1)

M ∈  + +  − − = ⇔ = − ⇒ −t B

0,25

0,25

VI.b 2

∆ cã ptts

3

1 2

2 2

= +

 = − −

 = +

M∈∆ ⇒M(3 + − −t; 1 2 ; 2 2 )t + t

(3 ) (2 2 ) (2 2 ) ( 2 2 ) (4 2 )

MA MB+ = +t + − t + + t + t + − − t + + t

9t 6 17t 9t 24t 20 ( 1 3 )t 4 (3t 4) 2

XÐt ur( 1 3 ; 4), (3 − − t v tr + 4; 2) ⇒ + =u vr r (3;6) Tõ b®t ur + ≥ +vr u vr r suy ra

( 1 3 ) − − t + 4 + (3t+ 4) + 2 ≥ 3 + 6 = 3 5

§¼ng thøc x¶y ra ⇔ u vr r ,

cïng híng ⇔ − − = 1 3t 2(3t+ ⇔ = − 4) t 1 VËy MA MB+ nhá nhÊt ⇔ M(2;1;0)

0,25

0,25 0,25

0,25

(1 + 3 )i =C +C 3i +C 3i +C 3i + + C 3i

2010 3 2010 3 2010 3 2010 3 2010 3 2010

( 1 3 2 5 3 7 1004 2009)

3 C 3C 3 C 3 C 3 C i

Mặt khác

2010

Suy ra 0 2 2 4 3 6 1004 2008 1005 2010 2010

2010 3 2010 3 2010 3 2010 3 2010 3 2010 2

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 31/10/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi H là hình chiếu của S trên AC ⇒ SH ⊥ AC, (SAC) ⊥ (ABCD) ⇒ SH ⊥ (ABCD). SA2 + SC2 = AC2 ⇒ ∆SAC vuông tại S ⇒ - Đáp án lần 3 năm 2010 - THPT Gia lộc 1
i H là hình chiếu của S trên AC ⇒ SH ⊥ AC, (SAC) ⊥ (ABCD) ⇒ SH ⊥ (ABCD). SA2 + SC2 = AC2 ⇒ ∆SAC vuông tại S ⇒ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w