Sở GD & ĐT Hải Dương
Trường THPT Gia Lộc
ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2010-2011
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài 180 phút (không tính thời gian phát đề)
CÂU
I
2.0điể
m
1 (1.0 điểm)
- Khi m = 1 thì y x= 4 −2x2 +3
- Tập xác định D = R
- Sự biến thiên :
Chiều biến thiên y' 4 = x3 − 4x= 4 (x x2 − 1),
0 ' 0 1 1 x y x x = = ⇔ = = − 0,25 - Hàm số đồng biến trên các khoảng ( -1 ; 0) và (1 ; +∞), nghịch biến trên các khoảng (( −∞ − ; 1) và (0 ; 1) - Cực trị : Hàm số đạt cực đại tại x = 0,y CD = 3 Hàm số đạt cực tiểu tại x= ±1,y CT =2 - Giới hạn xlim→−∞y =limx→∞y =+∞ 0.25 x −∞ -1 0 1 +∞
y’ - 0 + 0 - 0 +
y +∞ 3 +∞
2 2
0.25 Đồ thị y 3
2
-2 -1 0 1 2 x
0.25
2.(1.0 điểm)
Trang 2- Tập xác định D = R
y' 4= x3−4mx
0
y
=
= ⇔ =
Hàm số có cực đại, cực tiểu ⇔ y' 0 = có ba nghiệm phân biệt ⇔ ≠x1 0
0.25
Đồ thị hàm số có một điểm cực đại là A(0,m4 + 2 )m và hai điểm cực
tiểu là B( − m m; 4 −m2 + 2 ), (m C m m; 4 −m2 + 2 )m 0.25 ABC
V cân tại A, A∈ Ox; B, C đối xứng nhau qua Ox
2
1
2
ABC
II
2.0điểm
1(1.0 điểm)
PT đã cho tương đương với: sin 2x+2 cos2 x−(s inx cos ) 1+ x = 0.25 ⇔ sin 2 x + + 1 c os2 x − (sinx cos ) 1 + x = 0.25
sin(2 ) s in(x )
⇔ = x k 2 π hoặc 2
,
ĐK : x y, ≠0
3 3
1
x y
y x y xy x
x y
=
= −
0.25
Trường hợp x = y thay vào phương trình: (x−4 )(2y x y− + = −4) 36
ta được phương trình: 2 4 12 0 6
2
x
x x
x
= −
+ − = ⇔ =
Hệ có nghiệm ( - 6;- 6); ( 2; 2)
0.25
Trường hợp
y xy x
x y
Do y2 +xy y+ 2 > 0 với ∀x y, ≠ 0 nên nếu ( ; )x y là nghiệm thì xy<0 0.25 Mặt khác (x− 4 )(2y x y− + = − ⇔ 4) 36 2x2 + 4y2 − 9xy+ 4x− 16y= − 36
⇔ 2(x+ 1) 2 + 4(y− 2) 2 − 9xy= − 18 (*)
Do xy<0 nên PT(*) vô nghiệm
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm (-6; -6) , (2 ; 2)
0.2.5
III
2
Trang 3m Đặt t= + 1 cosx ⇒dt= − sin xdx , cosx= −t 1
x= ⇒ = 0 t 2 , 1
2
I =
− = − +
=
1 2
t
IV.
1.0điể
m
2 0
.sin 30
ABC
a
S = BA BC =
2
3 ' ' '
2
2
ABC A B C ABC
a
V =S AA = AA = ⇔a AA =a
Kẻ AK ⊥BC AH, ⊥A K'
Do AA' ( ⊥ ABC) nên
AA ' ⊥BC →BC ⊥ (AA ' )K
BC AH AH A BC AH d A A BC
→ ⊥ → ⊥ ⇒ = Tr ong tam giác vuông ABK ta có
AK = AB.sin 30 0 =a
Trong tam giác vuông AA’K ta có
AH = + AK = a
2
( , ( ' )) 3
AH a d A A BC
0.25 0.25
0.25
V.
1.0điể
m
Gọi M, N là giao điểm của d với d d1 , 2
Vì M∈d1 nên M s s( ; ; 2 )s , N∈d2 ⇒N( 1 2 , ,1 − − t t +t)
( 2 1; ;1 2 )
MN t s t s t s
⇒uuuur= − − − − + −
0.25
Vì d⊥ ( )P nên MNuuuur/ /Upuur= (6; 1; 1) − − do đó
− − − = − = + −
0.25
(1;1; 2), ( 5; 2; 3)
Trang 41.0điể
m
Goi d là đường thẳng qua M vuụng gúc AD cắt
AD, AB lần lượt tại I và N, ta cú : PT(d) :x y+ + = 1 0, I = ∩d AB
⇒ − − ⇒ − (I là trung điểmMN)
AB⊥CH ⇒pt(AB) :x− 2y− = 1 0, A= (AB) ( ∩ AD)
(1;1)
A
⇒
AB= AM= AN⇒ N là trung điểm AB⇒ − −B( 3; 1)
2
x− − =y C = AM ∩ CH ⇒C − −
0.25
0.25 0.25 0.25
VII.
1.0điể
m
Ta cú :4(x3 +y3 ) − (x+y) 3 = 3(x−y) ( 2 x+y) ≥ ∀ 0, x y z, , > 0
3 3 3 3 3 3)
⇒ + ≥ + ⇒ + ≥ + Tương tự: 3 4(y3 +z3 ) ≥ +y z
3 3 3
4(z +x ) ≥ +z x
4(x +y ) + 4(y +z ) + 4(z +x ) ≥ 2(x+ +y z) ≥ 6 xyz
6 2( x y z )
y +z +x ≥ xyz (Cụ-si)
3
1
P xyz
xyz
Vậy giỏ trị nhỏ nhất của P = 12 khi x= = =y z 1
0.25 0.25 0.25
0.25
VIII
1.0điể
m
phương trỡnh : z2 − 6z+ 18 = 0 cúV ' = − 9 18 =− = 9 9i2
nờn cú hai nghiệm t1 = + 3 3i
t2 = − 3 3i
Trong mặt phẳng tọa độ số phức t1 cú điểm biểu diễn là A(3 ;3)
số phức t2 cú điểm biểu diễn là B(3 ;-3)
OAB
V cú OA OB= = 3 2 nờn VOAB cõn tại O
OAuuu r (3;3)
, OBuuur(3; 3) − ⇒OA OBuuur uuu. r = ⇒ 0 OA⊥OB
Nờn VOAB vuụng tại O Vậy VOAB vuụng cõn tại O
0.25 0.25 0.25
0.25
Chú ý: Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì đợc đủ điểm từng phần nh đáp án quy định.