1.Kiến thức : Học sinh biết tự lập bảng trừ 14 trừ đi một số 2.Kĩ năng : Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán.. ĐỒ DÙNG.[r]
Trang 1TUẦN 13
NS:30/11/201
NG: Thứ hai ngày 2 tháng 12 năm 201
CHÀO CỜ -
TẬP ĐỌC TIẾT 37, 38: BÔNG HOA NIỀM VUI I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu
chuyện (trả lời được các CH trong SGK)
2.Kĩ năng: Biết ngắt nghỉ đúng; đọc rõ lời nhân vật trong bài.
3.Thái độ*BVMT: GD tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình(HĐ
củng cố)
*QTE(HĐ củng cố)
+ Quyền được có cha mẹ Được cha, mẹ yêu thương chăm sóc
+ Bổn phận phải ngoan ngoãn, vâng lời cha mẹ
II KĨ NĂNG SỐNG
- Thể hiện sự cảm thông, XĐ giá trị ,tự nhận thức về bản thân, tìm kiếm sự hỗ trợ
III ĐỒ DÙNG
- Máy tính, máy chiếu
IV CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Đặt câu hỏi
- Đọc tích cực
- Chia nhóm và tổ chức hoạt động nhóm
V HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3p)
- GV nhận xét bổ sung
B Bài mới
*Giới thiệu bài: (1p)
*Dạy bài mới
1.HĐ1: Luyện đọc: ( 16p)
- GV đọc mẫu toàn bài, nêu cách đọc
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu, đoạn
+ Tìm các từ khó đọc trong bài?
- H/ dẫn đọc từ khó
- H/dẫn HS đọc nghỉ hơi
- GV treo bảng phụ có ghi câu cần luyện đọc
+ Những bông hoa màu xanh / lộng lẫy dưới
ánh nắng mặt trời buổi sáng
+ Một bông cho mẹ, / vì cả bố và mẹ / đã dạy
em thành một cô bé hiếu thảo //
+ Nêu nghĩa các từ chú giải?
- Gv yêu cầu hs đọc nhóm
- GV gọi HS đọc toàn bài
- 2 em đọc bài:Mẹ và trả lời câu hỏi SGK
- Lớp nhận xét
- Quan sát tranh, lắng nghe
- hs đọc nối tiếp câu, đoạn
Trang 2- Đọc đồng thanh
Tiết 2 2.HĐ2 : Tìm hiểu bài: ( 12p)
+ Sáng tinh mơ Chi vào vườn hoa để làm gì?
*KNS : Cần thông cảm với hoàn cảnh của
+ Tìm bông hoa Niềm Vui để đem vào
bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau của bố
dỗ em thành cô bé hiếu thảo
+ Cô cảm động trước tấm lòng hiếu thảocủa Chi, rất khen ngợi em
+ Thương bố,tôn trọng nội quy của nhàtrường ,thật thà
+ HS đọc phân vai
+ Thi đọc phân vai
+ Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay nhất.+ Chi là cô bé hiếu thảo, thật thà
C Củng cố dặn dò: (3p)
*KNS : Qua bài học em thấy Chi là một cô bé ntn? Em học được ở bạn Chi điều
gì?
*QTE, BVMT : GD HS biết học tập bạn Chi biết quan tâm tới bố mẹ và những
người thân trong gia đình
- GV nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
-TOÁN TIẾT 61: 14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 - 8
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức : Học sinh biết tự lập bảng trừ 14 trừ đi một số
2.Kĩ năng : Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán
3.Thái độ : Tự tin, hứng thú trong học tập và giải toán
Trang 3HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bt 2 trong
SGK
-Nhận xét
B Bài mới
*Giới thiệu bài:(1p)
*Dạy bài mới
1.HĐ1 : HD HS thao tác trên que tính
để lập bảng trừ(10p)
- GV nêu tình huống để có phép trừ 14 - 8
- Có 14 que tính bớt đi 8 que tính Hỏi còn
lại bao nhiêu que tính?
+ Khi đã biết 8 + 6 = 14 có thể ghi ngay
kết quả của 14 - 8 và 14 - 6 không, vì sao?
+ KL: Lấy tổng trừ đi số hạng này thì sẽ
- Hs đọc và phân tích bài toán
- Học sinh tính bằng que tính và nêu kếtquả (6)
- Nhận xét phép tính: 14 - 4 - 2 và 14- 6+ Kết quả bằng nhau vì 4 + 2 = 6
- Hs đọc y/c
- 2hs lên bảng làm
-Hs đọc y/c bài toán
Trang 4- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu hs làm - Đổi vở kt chéo
*Rèn kỹ năng giải toán có lời văn.
Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm(5’)
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Giúp học sinh biết thực hiện phép trừ 34 - 8
2.Kĩ năng: Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán, củng cố cách tìm sốhạng chưa biết và tìm số bị trừ
3.Thái độ: Độc lập, tự giác trong học tập và giải toán
* Giảm tải câu b bài 4
*Giới thiệu bài: (1p)
*Dạy bài mới
1.HĐ1: HD HS thực hiện phép trừ (8p)
- Gv nêu bài toán: Có 34 que tính, bớt đi 8 que
tính.Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Tổ chức cho HS thực hiện phép trừ 34- 8
- GV nêu tình huống để có phép tính 34 - 8
- YC học sinh dùng que tính để tính kết quả
- Hướng dẫn học sinh cách tính viết
Trang 5- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- Gọi 1hs lên bảng thực hiện
- GV,chữa bài
Bài 4: Tìm X(4p)
- Nêu tên gọi thành phần x?
-Gọi 2hs lên bảng chữa bài
- hs nêu yc
- hs làm bài và nêu kết quả
-KỂ CHUYỆN TIẾT 13 : BÔNG HOA NIỀM VUI
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức : Biết kể đoạn mở đầu theo 2 cách: Theo đúng tình tự câu chuyện và Thay đổi tình tự câu chuyện
2.Kĩ năng : Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của giáo viên kể lại được đoạn 2 và 3,
kể được đoạn cuối của câu chuyện
Trang 6III CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Đặt câu hỏi
- Chia nhóm và tổ chức hoạt động nhóm
- Trình bày 1 phút
- Đóng vai
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Kiểm tra bài cũ(5’):
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới
*Giới thiệu bài(2’)
*Dạy bài mới
3.HĐ3: Hướng dẫn kể đoạn 4 (có tưởng
tượng thêm lời cảm ơn của bố Chi)(8’)
- GV bổ sung:Chẳng bao lâu, bố Chi đã khỏi
bệnh Ra viện được 1 ngày, bố đã cùng Chi
đến thăm cô giáo Hai bố con mang theo một
khóm hoa cúc đại đoá thật đẹp Bố nói với cô
giáo trong xúc động “Cám ơn cô đã cho cháu
Chi hái những bông hoa quý giá trong vườn
trường Nhờ có những bông hoa đó mà tôi
mau khỏi bệnh Gia đình tôi xin biếu nhà
trường một khóm cúc đại đoá.”
- Tổ chức cho HS dựng hoạt cảnh
- 2 em kể lại câu chuyện:Sự tích cây
vú sữa
-Nghe GV giới thiệu
- HS thực hành kể đoạn 1 của câuchuyện
- Nhận xét
- HS q/sát trah và nêu nội dung từngtranh
- HS thực hành kể từng đoạn theotranh
- Thi kể đoạn 2, 3 trước lớp
- HS nối tiếp nhau kể đoạn 4
- Bình chọn bạn có lời kể sáng tạo,phong phú nhất
- HS phân vai dựng hoạt cảnh theo nộidung câu chuyện
- Nhận xét
C Củng cố dặn dò(5’)
=>*BVMT : Là thành viên trong gia đình em sẽ làm gì để các thành viên luôn vui
vẻ?
- GV nhận xét giờ học y/c hs về nhà luyện kể lại câu chuyện nhiều lần
- Chuẩn bị cho giờ sau kể lại câu chuyện “Câu chuyện bó đũa”
NS:2/12/2019
-NG: Thứ tư ngày 4 tháng 12 năm 2019
TẬP ĐỌC Tiết 39: QUÀ CỦA BỐ
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
Trang 7- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho con
- Tranh minh họa, SGK
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Đặt câu hỏi
- Trình bày 1 phút
- Chia nhóm và tổ chức hoạt động nhóm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ(5’):
- Nhận xét đánh giá
B Bài mới:
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
+ Quà của bố đi câu về có những gì?
+ Vì sao có thể gọi đó là cả một thế giới
dưới nước?
+ Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?
+ Vì sao có thể gọi đó là một thế giới
mặt đất?
*QTE: Em đã bao giờ được nhận quà
chưa? Khi nhận quà thì em đã nói gì
với người tặng quà cho mình?
+ Những từ nào, câu nào cho em thấy
các con rất thích những món quà của
bố?
- 2 em đọc bài: Bông hoa Niềm Vui trả
lời câu hỏi SGK
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu,đoạn
- Đọc đồng thanh toàn bài
+ Cà cuống, niềng niễng,
+ Gồm nhiều con vật và cây cối dướinước
+ Con muỗm, con dế đực,
+ Gồm nhiều con vật sống trên mặtđất
+ hs nêu ý kiến+ Hấp dẫn nhất giàu quá
Trang 8*BVMT: Vì sao quà của bố giản dị,
đơn sơ mà các con lại cảm thấy giàu
- HS thi đọc cả bài(3 đến4 em)
- hs nêu ý kiến
-TOÁN TIẾT 63: 54 - 18
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 54 – 18
2.Kỹ năng
- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm đơn vị đo dm
- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh
3.Thái độ
- HS phát triển tư duy
II ĐỒ DÙNG
- Bộ đồ dùng dạy học toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3p)
- GV nhận xét bổ sung
B.Bài mới
*Giới thiệu bài: (1p)
*Dạy bài mới
1.HĐ1: HD HS tự tìm ra cách thực hiện
phép trừ 54 - 18 ( 8p)
- GV nêu bài toán để có phép trừ.Có 54 que
tính bớt đi 18 que tinh.Hỏi còn lại bao nhiêu
- 1 em nêu cách đặt tính và tính
54 * 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8
- 18 bằng 6, viết 6 nhớ 1
36 * 1 thêm 1 là 2, 5 trừ 2 bằng 3, viết 3
Trang 9Bài 3: Giải toán( 5p)
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Cho HS làm bài vào vở
- GV chốt kq đúng
*BT củng cố lại cách giải toán có lời văn.
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu và tô màu( 5p)
- GV hd hs nối các điểm sau đó tô màu vào
+ Hỏi mỗi bước chân của em dài baonhiêu cm?
- Tóm tắt đề và tự giải vào vở
- 1 em lên làm bảng phụ - nhận xét Bài giải
Mỗi bước chân của em dài số cm là
44 - 18 = 26(cm) Đáp số:26cm
- hs nêu yc
- HS làm theo yêu cầu của GV
+ Nêu cách vẽ+Vẽ hình tam giác
+ Tô màu vào hình -hs nêu yc
- 1hs nêu miệng, cả lớp làm VBT
-TẬP VIẾT TIẾT 13 : CHỮ HOA L
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nắm được độ cao của chữ L hoa, hiểu nghĩa câu ứng dụng Lá lành đùm lá rách.
2.Kĩ năng
- Viết đúng, đẹp chữ L hoa YC viết chữ cỡ thường, cỡ vừa, đúng mẫu và đều nét
- Biết nối nét từ chữ hoa L sang chữ cái đứng liền sau.Viết đúng, đẹp cụm từ ứng
dụng
3.Thái độ: HS rèn tính cẩn thận
II.ĐỒ DÙNG
Trang 10- Mẫu chữ hoa L
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Kiểm tra bài cũ(4’)
- GV nhận xét bổ sung
B Bài mới:
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
1.HĐ1: Hướng dẫn HS viết chữ hoa:(5’)
- Khoảng cách giữa các chữ là bao nhiêu?
- Nêu cách viết nét nối từ chữ L sang các con
-NS:3/12/2019
NG: Thứ năm ngày 5 tháng 12 năm 2019
LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 13: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH
CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
Trang 11- Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động: công việc gia đình, nắm được mẫu câu mới.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3p)
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới
*Giới thiệu bài: (1p)
*Dạy bài mới
Bài 1(8’) Miệng
- GV cho HS làm miệng
- Gọi HS kể nối tiếp
Lời giải: quét nhà, trông em, nấu cơm, dọn
dẹp nhà cửa,…
*QTE : GD hs phải ngoan ngoãn, vâng lời
cha mẹ Giúp đỡ cha mẹ việc nhà.
Bài 2(7’)
- Gọi HS đọc thành tiếng yêu cầu bài tập
- Gv đưa bảng phụ –Hs lên bảng điền
Lời giải:
a.Chi tìm đến bông cúc màu xanh
b.Cây xòa cành ôm cậu bé
c.Em học thuộc đoạn thơ
d.Em làm ba bài tập toán
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3(8’)
- GV cho HS làm viết
GV nói thêm:với các từ ở 3 nhóm trên,các em
có thể tạo nên nhiều câu
VD : Em giặt quần áo
hỏi : Ai?
- Gạch 2 gạch dới bộ phận trả lờicâu hỏi : Làm gì?
Trang 121.Kiến thức: - HS biết quan tâm giúp đỡ bạn, luôn vui vẻ thân ái với bạn, sắn sàng
giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn
2 Kỹ năng: - Có hành vi, giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn tròn cuộc sống hằng ngày.
3 Thái độ: - Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè.
* QTE: Trẻ em có quyền không bị phân biệt đỗi xử (HĐ3)
II GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG
- KN giao tiếp thể hiện sự cảm thông với bạn bè.(HĐ 1)
A.Kiểm tra bài cũ(5)
-Y/c 2 hs lên bảng trả lời câu hỏi:
Em hiểu thế nào là quan tâm giúp đỡ
Mục tiêu: Giúp HS biết cách ứng xử
trong một số tình huống cụ thể có liên
quan đến việc quan tâm giúp đỡ bạn bè
+GDKNS: KN giao tiếp thể hiện sự
Trang 13Yêu cầu quan sát tranh, Giới thiệu nội
dung cảnh trong giờ kiểm tra toán: Bạn
Hà không làm được bài Đang đề nghị
với bạn Nam đang ngồi bên cạnh "
Nam ơi! cho tớ chép bài với"
-Yêu cầu HS hãy đoán xem cách ứng
xử của bạn Nam?
-Chốt lại: Nam không cho Hà xem bài,
Nam khuyên Hà tự làm bài, Nam cho
Mục tiêu: Định hướng cho HS biết
quan tâm giúp đỡ bạn trong cuộc sống
hàng ngày
Cách tiến hành:
-Nêu yêu cầu: Thể hiện sự quan tâm
giúp đỡ bạn bè hoặc trường hợp đã
quan tâm giúp đỡ bạn
=> Kết luận: cần quan tâm giúp đỡ bạn
-GV ghi sẵn câu hỏi vào phiếu cắt hình
bông hoa, cho HS tham gia hái hoa dân
chủ
+ Em sẽ làm gì khi có 1 cuốn truyện
hay mà bạn hỏi mượn?
+ Em sẽ làm gì khi trong giờ học vẽ
bạn ngồi bên cạnh em quên mang màu
mà em lại có
+ Em có nhận xét gì về quan tâm giúp
đỡ bạn?
-Đoán cách ứng xử của bạn Nam
-Hoạt động nhóm -> đại diện nhóm nêu cách phán đoán
- Thảo luận -> câu trả lời
-Đóng vai: 1 bạn vai Hà, 1 bạn vai Nam-Nhận xét
Trang 14GDQTE: Cần phải cư xử tốt với bạn
bè, không nên phân biệt đối xử với các
bạn nghèo, khuyết tật, bạn khác
giới.Đó là quy ước quyền không bị
phân biệt đối xử
=> Kết luận chung: Quan tâm giúp đỡ
bạn là việc cần thiết của mỗi HS Em
cần quí trọng các bạn, biết quan tâm
giúp đỡ bạn Khi được bạn bè quan
tâm, niềm vui sẽ tăng lên, nỗi buồn sẽ
vơi bớt đi => ghi bảng phụ
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức :Thuộc bảng 14 trừ đi 1 số
- Tìm số bị trừ hoặc tìm số hạng chưa biết
2.Kĩ năng : Thực hiện được phép trừ dạng 54 – 18
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 - 18
3.Thái độ : Giáo dục HS tính cẩn thận
II ĐỒ DÙNG
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Kiểm tra bài cũ:(5’)
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới:
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
Trang 15Bài 4: Giải toán(6’)
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- 1 Hs lên bảng, lớp làm vào VBT
- Lớp nhận xét
- GV chấm điểm,nhận xét đánh giá
* BT giúp con nhớ lại kiến thức gì?
Bài 5: Vẽ hình theo mẫu và tô màu(5’)
+ Hướng dẫn HS nối các điểm
Bài giảiTrong vườn đó có số cây cam là:
64 - 18 = 46 ( cây ) Đáp số:46(cây)
- hs nêu yc
- HS làm bài
- Nhận xét hình mới vẽ được( hìnhvuông)
-CHÍNH TẢ(Tập chép) TIẾT 25: BÔNG HOA NIỀM VUI
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức : HS nắm được nội dung đoạn viết
2.Kĩ năng : Chép lại chính xác và trình bày đúng một đoạn trong bài: Bông hoaNiềm Vui
3.Thái độ : Có ý thức viết đúng, viết đẹp
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: (3p)
- GV đọc cho HS viết:lặng yên,tiếng nói,đêm
Trang 16*Dạy bài mới
1.HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép: (16p)
- GV treo bảng phụ, đọc mẫu đoạn viết
+ Cô giáo cho Chi hái thêm hai bông hoa nữa
cho những ai? Vì sao?
+ Những chữ nào trong bài chính tả được viết
hoa?
- Hướng dẫn viết tiếng khó
- Giáo viên cho HS chép bài vào vở
- GV đọc cho hs soát lỗi
+ Ví dụ: nữa, trái tim, dạy dỗ
- HS luyện viết từ khó vào bảng con
- Nhận xét
- HS chép bài vào vở
- Soát lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS tìm tiếng theo y/c, viết vào bảngcon
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- 2 HS lên bảng làm bài - đặt câu
- Dưới lớp luyện vào vở nháp
- Nhận xét,bổ sung
NS:4/12/2019
-NG: Thứ sáu ngày 6 tháng 12 năm 2019
TẬP LÀM VĂN TIẾT 13 : KỂ VỀ GIA ĐÌNH
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức : Biết kể về gia đình của mình theo gợi ý cho trước (BT1)
2.Kĩ năng : Viết được một đoạn văn ngắn (từ 3 – 5 câu) theo nội dung BT 1
3.Thái độ*QTE: Quyền được có gia đình được mọi người trong gia đình yêu
Trang 17- Trình bày 1 phút
- Viết tích cực
V HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A.Kiểm tra bài cũ(5’)
+ Em hãy nói lời động viên, an ủi khi bà
em bị rơi mất điện thoại
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới:
*Giới thiệu bài (1’):
*Dạy bài mới
Bài 1:luyện miệng(15’)
đều là công nhân Anh Long em thì học ở
trường THCS Thủy An, còn em đang học
ở trường tiểu học Thủy An Mọi người
trong gia đình em sống bên nhau rất hoà
thuận Em rất tự hào về gia đình em.
Bài 2:luyện viết(12’)
- Một vài em khá kể, các em khác lầnlượt kể trước lớp
- HS nêu yêu cầu của bài tập
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức : Ôn lại các bảng trừ đã học
2.Kĩ năng : Biết cách thực hiện các phép trừ để lập các bảng trừ: 15,16,17,18 trừ
Trang 18- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1’)
*Dạy bài mới
1.HĐ1:HD lập bảng công thức trừ(12’)
- Gv hướng dẫn hs thao tác trên que tính lần
lượt tìm ra kết quả của phép trừ trong bảng
15 trừ đi một số
- Giáo viên viết lên bảng: 15 – 6 = 9
- Giáo viên hướng dẫn tương tự để có các
phép tính 16 –7, 17 – 8, 18 – 9
- Cho hs tự lập bảng trừ 15, 16, 17, 18
- Học sinh tự học thuộc bảng công thức trừ
2.HĐ2: Thực hành(18’)
Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài(5’)
- Bài yêu cầu gì?
- Hướng dẫn hs làm bài
- Nhận xét
Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng(5)
Bài yêu cầu gì?
- Hướng dẫn hs làm bài
- Cho học sinh lên thi làm nhanh vào bảng
phụ
- GV cùng cả lớp nhận xét
Bài 3: Tô màu vào hình (7)
Bài yêu cầu gì?
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- Hs thao tác trên que tính để tìm kếtquả bằng 9
- Tự lập bảng trừ
15- 9 = 615- 7 = 815- 8 = 715- 9 = 6
16- 8 = 816- 9 = 717- 8 = 917- 9 = 8
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức :
- Làm được bài tập 2, BT3a/b;hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn
2.Kĩ năng : Nghe-viết chính xác bài CT, trình bài đúng đoạn văn xuôi có nhiều dấu
câu
3.Thái độ : Có ý thức viết đúng, đẹp
II ĐỒ DÙNG