1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Phiếu bài tập Toán 9 số 1

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là trực tâm của tam giác MAC.[r]

Trang 1

Phiếu bài tập lớp 9B- số 10 Bài 1 Cho hai biểu thức A= x+3 x − 25x+ 1

x+5và B = √x+2

x −5 (x ≥ 0 , x ≠ 25¿

a Tính giá trị của biểu thức B khi x = 64 b Rút gọn biểu thức A

c Tìm giá trị nguyên của x để P = A B là một số nguyên

Bài 2 Cho biểu thức

:

P

a, Rút gọn P với x > 0 ; x  4 và x  1 b, Tính giá trị của P khi x = 3 - 2 2

c Tìm giá trị nguyên của x để M = P 2

x −2 là một số nguyên

Bài 3 Cho biểu thức A = x −3

x +1 ; B = √x +3

x +

3√x+9

x −3x với x >0 ; x ≠ 9 a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25 b) Chứng minh B = √x+ 3

x −3 c) Tìm giá trị của nguyên của x để M = A.B là một số nguyên

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài 4 Giải hệ phương trình

a){x −2 3 x −

2

y +5=4

2 x

x −2+

1

y +5=5 b)

3

6

3

2 2 1

4

2 2 1

Bài 5.

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB kẻ tiếp tuyến Ax với đường tròn Trên Ax lấy điểm M, (AM > R) Qua M kẻ tiếp tuyến MC tới (O) Đường thẳng d vuông góc AB tại

O , d cắt BC tại E

a Cmr : tứ giác MAOC nội tiếp

b OM cắt AC tại I , Cmr : OI.OM không đổi khi M di động trên Ax

c Cmr : MAOE là hình chữ nhật

d Gọi H là trực tâm của tam giác MAC Cmr : Khi M chuyển động trên Ax thì H thuộc một đường tròn cố định

Bài 6.

Từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn (O; R) kẻ các tiếp tuyến AM ; AN đến (O) ( M,

N là các tiếp điểm ) Qua A kẻ đường thẳng d cắt đường tròn tại B và C

(AB < AC ,d không đi qua O và d nằm giữa hai tia AO và AM) Gọi I là trung điểm của BC

a Chứng minh rằng : Tứ giác AMON , ANOI nội tiếp

b Chứng minh rằng : AN2 =AC AB Tính độ dài BC biết AN = 6cm ; AC = 12cm

Trang 2

c NI cắt đường tròn (O) tại E Chứng minh : ME // AC

Ngày đăng: 05/02/2021, 15:03

w