1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Giáo án đại số 8

7 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 105,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức và giải các bài toán liên quan.. Hình thức tổ chức:Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 07 / 12 / 2017

Ngày giảng: 11/12/2017

Tiết 35 ÔN TẬP HỌC KÌ I ( tiếp)

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Củng cố kiến thức về phân thức đại số, rút gọn phân thức, quy đồng mẫu thức, cộng trừ nhân các phân thức

2 Kĩ năng:

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Giáo dục đạo đức:Giáo dục tính trách nhiệm.

5 Năng lực: Tư duy toán học, tự học, giải quyết vấn đề, hợp tác, giao tiếp, sử

dụng ngôn ngữ, NL sử cụng công cụ tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- Giáo viên: Giáo án, SGK

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập Đọc trước bài mới

III Phương pháp.

- Vấn đáp, gợi mở Luyện tập, thực hành

- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

IV Tiến trình giờ dạy.

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong giờ)

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết.

Mục tiêu:- Củng cố kiến thức về phân thức đại số, rút gọn phân thức

Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống

Thời gian: 8 ph

Phương pháp: Vấn đáp Hoạt động cá nhân

Cách thức thực hiện:

GV: Đặt câu hỏi:

? Nêu định nghĩa phân thức, hai phân

thức bằng nhau?

? Nêu tính chất cơ bản của phân thức

? Nêu các bước rút gọn phân thức?

HS: Lên bảng trả lời

GV: Chốt lại kiến thức

II Phân thức đại số; rút gọn phân thức.

1 Lý thuyết.

Hoạt động 2: Bài tập

Trang 2

Mục tiêu: - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức và giải các bài toán liên

quan

Hình thức tổ chức:Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa

Thời gian: 32 ph

Phương pháp: Vấn đáp Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

Cách thức thực hiện:

GV: Phát phiếu học tập, yêu cầu HS

hợp tác nhóm làm bài tập 1 trên máy

tính bảng

Bài tập 1

Xét xem các khẳng định sau đúng hay

sai:

1) 2

x 2

 là một phân thức đại số

2) Số 0 không phải là một p/thức đại

số

3)

2

(x 1)

1 x

1 x

 

4) 2

x(x 1) x

5)

2

2 2

(x y) y x

6) Phân thức đối của phân thức

7x 4

2xy

7x 4

2xy

 Bài tập 2 Giải thích tại sao

2

Bài tập 3 Tìm A, biết:

2

2

Bài tập 4 Rút gọn:

2 2

3

10xy x y

a)

15xy x y

2 Bài tập.

Bài tập 1.

1) Đúng 2) Sai 3) Đúng 4) Sai 5) Đúng 6) Sai

Bài tập 2.

Ta có :

2

3(2x x 6) 6x 3x 18

(2x 3)(3x 6) 6x 3x 18

2

Bài tập 3.

2

2

2

(2x 8)(x 2) 2(x 4)(x 2) A

2(x 2)(x 2)(x 2)

2(x 2) (x 2)

Trang 3

2

7x 14x 7

b)

3x 3x

2

25 10x x

c)

5y xy

2

x 4x 4x

d)

x 4

2

4x 4

e)

xy y x 1

  

2

3 2

f )

HS: Nhóm trưởng nhận nhiệm vụ,

phân công thực hiện

GV: Gọi đại diện lên bảng trình bày

Ở từng bài tập GV kết hợp đặt câu

hỏi kiểm tra kiến thức HS đã vận

dụng

GV: Nhận xét bài làm của HS và chốt

lại cách thực hiện dạng toán

GV: Nhận xét và đánh giá về kết quả

và ý thức tham gia hoạt động, năng

lực đạt được thông qua hoạt động

Giúp các em làm hết khả năng cho

công việc của mình.

Bài tập 4.

2 2

3

a)

3 x y 15xy x y

2 2

2 2

7 x 2x 1 7x 14x 7

b)

c)

2

x 4x 4x x(x 4x 4) d)

x 4 (x 2)(x 2)

2 x(x 2) x(x 2) (x 2)(x 2) x 2

e)

xy y x 1 y x 1 x 1 4(x 1)(x 1) 4(x 1)

(x 1)(y 1) y 1

2

f ) 6x 36 x 6x x(x 1) x (x 1)(x 1) x 1

4 Củng cố.2 ph

GV: Chốt lại kiến thức, đặc biệt là các dạng toán cơ bản và pp giải

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 2 ph

Tiếp tục ôn tập, chuẩn bị tốt cho thi học kì I

V Rút kinh nghiệm.

………

………

……

Ngày soạn: 07 / 12 / 2017

Ngày giảng: 13/ 12/ 2017

Tiết 36,37 KIỂM TRA HỌC KÌ I

A MỤC TIÊU.

1 Kiến thức: - Đánh giá chất lượng học tập của học sinh trong học kì 1

2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài kiểm tra, bài thi

Trang 4

3 Tư duy: - Phát triển tư duy logíc, cụ thể hoá, tổng quát hoá.

4 Thái độ: - Có ý thức tự giác, trung thực

* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Trách nhiệm, Trung thực

5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV: Đề kiểm tra

HS: Kiến thức để làm bài, thước kẻ

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Kiểm tra tự luận

D TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY – GIÁO DỤC:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

3 Bài mới:

1 Ma trận.

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1 Nhân đa thức

với đa thức; chia

đa thức cho đơn

thức.

Nhân đa thức với đa thức

Chia đa thức

cho đơn thức.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

3 2,0 đ

3 2,0 đ = 20%

2 Phân tích đa

thức thành nhân

tử.

Phương pháp đặt nhân tử chung

Phối hợp nhiều phương pháp

Tìm x

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,0 đ

1 0,5 đ

1 1,0 đ

3 2,5 đ = 25%

3 Phân thức đại

của PTĐS

Tìm GTLN của một phân thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,0 đ

1 1,0 đ

2 2,0 đ = 20%

GT-KL)

Tính độ dài đoạn thẳng

Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

Tìm thêm

đk để HCN trở thành hình vuông

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,5 đ

1 1,5đ

1 0,5 đ

3 3,5 đ = 35%

Trang 5

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3,0 đ 30%

2,0 đ 20%

3,5 đ 35%

1,5 đ 15%

10 đ 100%

2 Đề bài.

Câu 1 (2,0 điểm) Tính:

a) (2x + 5)(x - 1)

b) (3xy2 + x2y - 5xy) : 3xy

c) (x3 + x2 – x + 2) : (x + 2)

Câu 2 (1,5 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 4x2 - 6x

b) x2 - 2xy - 1 + y2

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Tìm x, biết: x(x + 2) – x – 2 = 0

b) Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức:

2

2

3x 6x 3 6x 6x

 

 tại x = 2017

Câu 4.(3,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC ), đường cao AH Gọi I là

trung điểm của AC, M là điểm đối xứng với H qua I

a) Biết AC = 12cm Tính HI

b) Chứng minh tứ giác AHCM là hình chữ nhật

c) Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì để tứ giác AHCM là hình vuông Vẽ hình

Câu 5.(1,0 điểm).

Tính giá trị lớn nhất của phân thức: 2

12 B

x 10x 27

3 Đáp án.

1

(2,0đ)

a) (2x + 5)(x - 1) = 2x.x +2x.(-1) + 5.x + 5.(-1)

= 2x2 - 2x +5x - 5

= 2x2 + 3x - 5

b) (3xy2 + x2y - 5xy) : 3xy

= (3xy2 : 3xy) + (x2y : 3xy) + (-5xy : 3xy)

=

1 5

y x

3 3

 

c) x 3 + x 2 – x + 2 x + 2

x 3 + 2x 2 x 2 - x + 1

- x 2 - x + 2

0,25 0,25

0,25 0,25

0,75

Trang 6

- x 2 - 2x

x + 2

x + 2 0

Vậy: (x 3 + x 2 – x + 2) : (x + 2) = x 2 - x + 1 0,25

2

(1,5đ)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 4x2 - 6x = 2x(2x - 3)

b) x2 - 2xy - 1 + y2 = (x2 - 2xy + y2) - 1 = (x - y)2 - 12

= (x - y - 1)(x - y + 1)

1,0 0,25 0,25

3

(2,0đ)

a) Tìm x biết: x(x + 2) - x - 2 = 0

x(x + 2) - (x + 2) = 0 (x - 1)(x + 2) = 0

x - 1 = 0 hoặc x + 2 = 0 Vậy x = 1 hoặc x = -2

b) Rút gọn phân thức:

2

2

3x 6x 3 3(x 2 x 1) 6x 6x 6x(x 1) 3(x 1) x 1

6x(x 1) 2x

Thay x = 2017 ta được:

2017 1 1009 2.2017 2017

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,5

4

(3,5đ)

Ghi GT, KL

a) AHC vuông tại H, có : IA = IC

Nên HI là trung tuyến ứng với cạnh huyền AC

HI =

1

2AC =

1

2.12 = 6 ( cm ) b) Tứ giác AHCM có:

IA = IC (gt)

HI = IM (gt)

0,5

0,5

0,5

0,5 0,5 0,5

Trang 7

Do đó tứ giác AHCM là hình bình hành

Hình bình hành AHCM có H 900 nên là hình chữ nhật

c) Hình chữ nhật AHCM là hình vuông AH = HC

AHC vuông cân tại H C ˆ 450B ˆ 45 0

Vậy nếu ABC vuông tại A có thêm điều kiện cân tại A thì tứ giác

AHCM là hình vuông

0,25 0,25

5

(1,0đ)

Tính giá trị lớn nhất của phân thức:

2

12 B

x 10x 27

Ta có:

2

2

6

x 10x 27 2

Dấu “=” xảy ra  x 5 0hayx  5

Vậy giá trị lớn nhất của B bằng 6 tại x = -5

0,25 0,25

0,25 0,25

Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm theo từng câu.

V Rút kinh nghiệm.

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tổ chức:Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa. Thời gian: 32 ph - Giáo án đại số 8
Hình th ức tổ chức:Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa. Thời gian: 32 ph (Trang 2)
GV: Gọi đại diện lên bảng trình bày. Ở từng bài tập GV kết hợp đặt câu  hỏi kiểm tra kiến thức HS đã vận  dụng. - Giáo án đại số 8
i đại diện lên bảng trình bày. Ở từng bài tập GV kết hợp đặt câu hỏi kiểm tra kiến thức HS đã vận dụng (Trang 3)
4. Tứ giác (Vẽ hình, - Giáo án đại số 8
4. Tứ giác (Vẽ hình, (Trang 4)
b) Chứng minh tứ giác AHCM là hình chữ nhật. - Giáo án đại số 8
b Chứng minh tứ giác AHCM là hình chữ nhật (Trang 5)
Do đó tứ giác AHCM là hình bình hành - Giáo án đại số 8
o đó tứ giác AHCM là hình bình hành (Trang 7)
w