1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 10

12 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 30,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học.. Quan sát tranh, nêu bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp.[r]

Trang 1

TUẦN 10

Ngày soạn: 08/11/2019

Ngày giảng: Thứ hai, 11/11/2019

Toán TIẾT 37:PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs thành lập bảng trừ và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4.HS biết làm

tính trừ trong phạm vi 4 Biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

+ Kỹ năng: Rèn cho hs có kỹ năng tính toán nhanh, biết sử dụng 1 số ngôn ngữ toán học +Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn toán , cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bộ đồ dùng dạy toán và các mô hình phù hợp, slide tranh

III CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

- Thảo luận nhóm – Hỏi đáp - Trình bày ý kiến - Quan sát

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')

1 Tính: - Gọi học sinh làm bài

1 + 1 = 2 - 1 =

1 + 2 = 3 - 2 =

3 + 1 = 3 - 1=

2 Đọc các phép trừ trong phạm vi 3

- Gv nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: ( 1')trực tiếp

2.2 Giới thiệu về phép trừ, bảng trừ trong

phạm vi 4 ( 14')

(4 - 1 = 3, 4 - 2 = 2, 4 - 3 = 1 dạy tương tự

phép trừ trong phạm vi 3)

a) Hướng dẫn phép trừ 4 - 1 = 3:

* Trực quan:UDCNTT 4 lá cờ bớt 1 lá cờ.

- Qsát tranh nêu bài toán:

+ Có 4 lá cờ bớt 1 lá cờ Còn lại mấy lá cờ?

+ 4 bớt 1 còn mấy?

+ Từ ' bớt" ta có thể thay bằng từ nào?

+ 4 bớt 1 còn 3 làm ptính gì?

- Y/C Hs dùng bộ đồ dùng học toán lập phép

tính

- Gv viết: 4 - 1 = 3

- Gv chỉ : 4 - 1 = 3

b, Hướng dẫn phép trừ: 4 - 2 = 2; 4 - 3 = 1

( dạy tương tự 4- 1= 3)

c, HD đọc thuộc bảng trừ 4 bằng cách cho hs

đọc một vài lượt

d, Hướng dẫn mối quan hệ giữa cộng và trừ

- 2 Hs làm

- 3 Hs đọc thuộc

- Hs Qsát

- 3 Hs nêu: Có 4 lá cờ bớt 1 lá cờ Hỏi còn lại mấy lá cờ?

- Đồng thanh + Có 4 lá cờ bớt 1 lá cờ Còn lại 3

lá cờ?

+ 4 bớt 1 còn 3

+ " bớt" thay bằng" bỏ đi, lấy đi, cho đi, trừ đi"

+ làm ptính trừ

+ Hs viết: 4 - 1 = 3

- Hs Nxét

- 12 Hs đọc nối tiếp: bốn trừ một bằng ba, đồng thanh

- Hs đọc thuộc 4 - 1 = 3, 4 - 2 = 2; 4

- 3 = 1

- Hs đọc đồng thanh, tổ, cá nhân

Trang 2

* Trực quan: UDCNTT hình vẽ

+ Nhìn vào sơ đồ hình vẽ

: Nêu 2 bài toán, ptính được được thực hiện

bằng phép cộng:

: Nêu 2 bài toán, ptính được được thực hiện

bằng phép trừ:

- Gv viết: 3 + 1 = 4

1 + 3 = 4 2 + 2 = 4

4 - 1 = 3 4 - 2 = 2

4 - 3 = 1

- Em Nxét gì giữa pcộng và ptrừ

2 Thực hành:

* Bài 1 ( 6') Tính:

- Nêu cách làm: 4 - 1 = …

-Y/C Hs làm bài

=>: Kquả: 4 - 1 = 3 4 - 2 = 2

3 - 1 = 2 3 - 2 = 1

2 - 1 = 1 4 - 3 = 1

- Dựa vào các phép tính nào để làm bài 1?

*Bài 2 ( 5') Tính:

- Bài Y/c gì?

- Chú ý gì khi làm bài?

- Gv HD đặt số viết kết quả thẳng cột

- GV HD Hs

=> Kquả: 1 1 2 2 1 3

- Gv Nxét, chữa bài

*Bài 3 Viết phép tính thích hợp (6’)

+b) Bài Y/c gì?

- Gv HD Qsát tranh rồi nêu bài toán và viết

phép tính thích hợp

=>Kquả: 4 - 1 = 3

- Hãy nêu btoán đúng ptính?

- Gv Nxét, chữa bài

+ Em nào làm ptính khác?

- Gv Nxét, chữa bài

3 Củng cố, dặn dò:( 3)

- Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4 theo cặp

đôi trong 1p

Gv kiểm tra học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

- Gv nhận xét giờ học

- Hs nêu bài toán, ptính

Btoán 1: 3 chấm tròn thêm 1 chấm

tròn Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?

Btoán 2: 1 chấm tròn thêm 3 chấm

tròn Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?

Btoán 1: 4 chấm tròn bớt 3 chấm

tròn, Hỏi còn lại mấy chấm tròn?

Btoán 2: 4 chấm tròn bớt 1 chấm

tròn, Hỏi còn lại mấy chấm tròn?

- Hs nêu ptính

- Ptính trừ là ptính ngược lại của ptính cộng

- Hs nêu yêu cầu

-+4 - 1 = 3 + Hs làm bài + 2 hs lên bảng làm bài

+ Dựa vào các phép trừ trong phạm

vi 3, 4 để làm bài 1

- HS đọc yêu cầu

+ Bài Y/c tính Kquả + Viết kết quả thẳng cột

+ Hs làm bài, đổi bài Nxét

- Bài Y/C Viết phép tính thích hợp

- Hs tự làm

- 1 Hs chữa

- 2 Hs nêu: - lớp Nxét + 4 - 1 = 3

-=

= -Đạo đức THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ 1

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố những kiến thức về phẩm chất đạo đức của học sinh, thông qua các

bài đạo đức đã học

Trang 3

- Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng nhận biết về đạo đức: Biết cách sắp xếp giữ gìn đồ dùng,

lễ phép với người trên , quý trọng những người trong gia đình

- Thái độ: Biết vận dụng đạo đức vào thực tế cuộc sống.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Một số đồ dùng để đóng tiểu phẩm slide tranh

III CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

– Hỏi đáp - Đóng vai - Trình bày ý kiến - Quan sát

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Là anh ( chị) trong gia đình em cần phải làm gì

đối với em nhỏ?

- Là em nhỏ em cần phải làm gì khi được anh

( chị) quan tâm, giúp đỡ?

- Hãy kể một số việc thể hiện sự lễ phép với anh

chị và nhường nhịn em nhỏ

- Gv nhận xét và đánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp ( 1')

Gv nêu

b Thực hành một số kĩ năng:

*Hoạt động 1: ( 12') (UDCNTT)Cho hs quan

sát tranh bài 1, 2, 3, 4, 5

Bài 1:

+ Năm nay em là học sinh lớp mấy?

+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Em hãy kể lại ngày đầu tiên em đến trường em được

mọi người chuẩn bị như thế nào? Ai là người đưa em đến

trường?

+ Đến trường em biết được điều gì?Vì sao?

+ ở nhà ai là người dạy em học bài?

+ Sau này lớn lên em thích làm gì?

- Nêu nội dung ghi nhớ

- Gv nghe Nxét, bổ sung

Bài 2, 3, 4, 5( dạy tương tự bài 1)

+ Gọn gàng ngăn nắp có lợi gì?

+ Em đã thực hiện thế nào để gọn gàng sạch sẽ?

+ Trong lớp mình bạn nào gọ gàng sạch sẽ?

+ Giữ gìn đồ dùng, sách vở có tác dụng gì?

+ Gia đình em gồm những ai?

+ Mọi người trong nhà sống như thế nào?

+ Khi gặp người lớn, hoặc các thầy cô giáo em

cần phải làm gì?

+ Khi những em nhỏ gặp khó khăn em sẽ làm gì?

+ Khi con có đồ chơi, em bé lại muốn có được đồ

chơi đó em sẽ làm như thế nào?

* Hoạt động 2: ( 13') Học sinh sắm vai:

- Gv viên chia nhóm, Hs thảo luận, phân vai, lấy

- 2 hs nêu

- 2 hs nêu

- Vài hs kể

- Hs mở lần lượt từng bài đã học Qsát tranh trả lời câu hỏi

- 1 hs nêu

- Hs nêu, lớp Nxét bổ sung

- Vài hs nêu

- Vài hs nêu

- Vài hs kể

- Hs nêu

- Hs nêu

- Vài hs nêu, đồng thanh

- Hs nêu

- Hs thảo luận nhóm 6 trong 2p

Trang 4

đồ dùng trình bày trước lớp

Bài 1 ND Em hãy tự giới thiệu họ tên là gì?

năm nay mấy tuổi? Học lớp mấy? ý thích của em?

- Y/C lên sắm vai theo tình huống khác nhau

- Gv Nxét, bổ sung, đánh giá

+ Đi học có vui không?

+ Các em có thích đi học không?

+ Đi học em đã học được những điều gì?

KL: Trẻ em có quyền có họ tên và tự hào về tên

của mình.

+ Trẻ em trong độ tuổi phải được đi học và được

tạo điều kiện tốt nhất có thể được đi học tập.

+ Đi học là niềm vui Các em phải học thật tốt,

thật ngoan.

Bài 2, 3, 4,5 ( dạy tương tự như bài 1)

3 Củng cố- dặn dò:( 4')

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs ghi nhớ và thực hiện các chuẩn mực đạo

đức

- Mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống và phân vai

- Đại diện các nhóm lên sắm vai

- Cả lớp nhận xét bổ sung về cách xử lý của các nhóm

-=

= -Ngày soạn: 08/11/2019

Ngày giảng: Thứ ba, 12/11/2019

Toán TIẾT 39 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về cách thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 4 HS biết

làm tính trừ,biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép tính trừ HS biết biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ thích hợp

+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo.

+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

II ĐỒ DÙNG:

Bảng phụ

III CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

– Hỏi đáp - Trình bày ý kiến - Quan sát

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 4')

- Gọi hs làm bài:

1 Số? 4 - 0 = . 4 = 3 +

4 - 2 + 0 = 4 = …- 0

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: ( 1')

- Gv giới thiệu trực tiếp

2.2 Thực hành:

*Bài 1: Tính( 5')

- Bài Y/C gì?

a) Cần chú ý gì khi làm phần a?

- 2 hs lên làm bài

- Tính + Viết Kquả thẳng hàng +Hs làm bài

Trang 5

=>Kquả: a) 4 3

1 2

3 1 1 1 2 1

* Bài 2: Số? ( 6')

b) Thực hiện tính thế nào?

- HD: số để viết vào ô trống chính là Kquả của các

Ptính

- Nêu cách tính

- Nhận xét, chữa bài

4 - 1 = 3 4 - 3 = 1 3 - 2 = 1 ………

* Bài 3: Tính ( 6')

? Nêu cách tính

- Nhận xét, chữa bài

y/c 1 hs làm bảng phụ

y/c hs nhận xét bài làm bảng phụ

=> Kquả: 4 - 1 - 1 = 2, 4 - 1 - 2 = 1 4 - 2 - 1= 1

+ Cho Hs Nxét ptính 2 và 3

- Gv Nxét

*Bài 4: ( 7')(>, <, =)?

+ Muốn điền dấu trước tiên ta phải gì?

- - - HD Hs học yếu làm bài

` 1 hs làm vào bảng phụ

Hs khác nhận xét bài bạn

=>Kquả: 3 – 1=2 3 - 1 < 3 - 2

4 - 1 > 2 4 - 3 > 4 - 2

4 - 1 >1 4 - 1 = 3 + 1

- Gv HD:

-Gv chữa bài, Nxét

* Bài 5: (6')Viết phép tính thích hợp:

- Y/C quan sát tranh rồi nêu bài toán, viết phép

tính thích hợp:

=>Kquả: 4 - 1 = 3

- Em nào nhìn hình vẽ nêu Btóan?

- Gv nhận xét

3 Củng cố- dặn dò: (5')

- Trò chơi “Đoán kết quả nhanh”

- Nhận xét giờ học

- Dặn hs về làm bài tập vào vở ô li

+ 2 hs lên bảng làm bài

+ Hs Nxét nêu Kquả

- HS nêu yêu cầu

+ Tính từ trái sang phải

+ Hs làm bài

+3 hs lên bảng làm và thực hiện tính

+ Hs Nxét

- HS nêu yêu cầu

+ Tính từ trái sang phải

- Hs dưới lớp làm bài vào vở

+2 Ptính đều có: 4 - 2(1)- 1(2) =1( Các số 1(2)giống nhau, đổi chỗ cho nhau thì Kquả không đổi

- Hs nêu yêu cầu

+ …thực hiện phép tính, so sánh 2

số rồi điền dấu

+ Hs làm bài vào vở + 3 Hs đọc Kquả + Hs Nxét

- Hs tự làm bài

- 2 hs lên bảng làm

+ Hs Nxét

+ Hs nêu

-=

= -Ngày soạn: 08/11/2019

Ngày giảng: Thứ tư, 13/11/2019

Toán TIẾT 40: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

Trang 6

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp hs thành lập bảng trừ và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi HS biết làm

tính trừ trong phạm vi 5 Biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

+ Kỹ năng: Rèn cho hs có kỹ năng tính toán nhanh, biết sử dụng 1 số ngôn ngữ toán học +Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn toán , cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

II ĐỒ DÙNG :

Bộ đồ dùng dạy toán và các mô hình phù hợp Máy tính, máy chiếu Slide tranh

III CẮC PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

- Thảo luận nhóm - Hỏi đáp - Quan sát - Trình bày ý kiến

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (5')

1 Tính: - Gọi học sinh làm bài

1 + 1 = 4 - 1 =

2 + 2 = 4 - 2 =

3 + 1 = 4 - 1=

2 Đọc các phép trừ trong phạm vi 4

- Gv nhận xét,

2 Bài mới:

2 1Giới thiệu bài: ( 1')trực tiếp

2 2 Giới thiệu về phép trừ, bảng trừ trong

phạm vi 5 ( 14')

(5 - 1 = 4, 5 - 2 = 3, 5 - 3 = 2, 5 - 4 = 1 dạy

tương tự phép trừ trong phạm vi 3)

a) Hướng dẫn phép trừ 5 - 1 = 4:

* Trực quan: (UDCNTT) 5 quả cam bớt 1 quả

cam

- Qsát tranh nêu bài toán:

+ Có 5 quả cam bớt 1quả cam Còn lại mấyquả

cam?

+ 5 bớt 1 còn mấy?

+ 5 bớt 1 còn 4 làm ptính gì?

Y/C Hs dùng bộ đồ dùng học toán lập phép tính

- Gv viết: 5 - 1 = 4

- Gv chỉ : 5 - 1 = 4

b, Hướng dẫn phép trừ: 5 - 2 = 3; 5 - 3 = 2, 5 -

4 = 1 ( dạy tương tự 5 - 1 = 4)

c, HD đọc thuộc bảng trừ 5 bằng cách cho hs

đọc một vài lượt

d, Hướng dẫn mối quan hệ giữa cộng và trừ:

( dạy tương tự phép trừ trong phạm vi 3)

* Trực quan: hình vẽ

+ Nhìn vào sơ đồ hình vẽ nêu bài toán, ptính

- Gv Y/C Hs:

Nêu btoán, viết ptính được thực hiện bằng 2

phép tính cộng

- 2 Hs làm

- 3 Hs đọc thuộc

- Hs Qsát

- 3 Hs nêu: Có 5 quả cam bớt 1 quả cam Hỏi còn lại mấy quả cam?

- Đồng thanh + Có 5 quả cam bớt 1 quả cam.Còn lại 4 quả cam?

+ 5 bớt 1 còn 4

+ làm ptính trừ + Hs: 5 - 1 = 4

- Hs Nxét

- 10 Hs đọc nối tiếp: năm trừ một bằng bốn, đồng thanh

- Hs đọc thuộc 5 - 1 = 4, 5 - 2 = 3, 5

- 3 = 2, 5 - 4 = 1., đồng thanh, cá nhân

- Hs đọc đồng thanh, tổ, cá nhân

Hs nêu bài toán, ptính

Btoán 1: 4 chấm tròn thêm 1 chấm

tròn Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?

Btoán 2: 1 chấm tròn thêm 4 chấm

tròn Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?

Trang 7

Nêu btoán, viết Ptính được thực hiện bằng 2

phép tính trừ

* Trực quan:(UDCNTT) 3 chấm tròn và 2 chấm

tròn dạy như trên

- Gv viết: 4 + 1 = 5 3 + 2 = 5

1 + 4 = 5 2 + 3 = 5

5 - 1 = 4 5 - 3 = 2

5 - 4 = 1 5 - 2 = 3

-Y/C Hs nhận xét mối quan hệ giữa pcộng và

ptrừ

2.3 Thực hành:

* Bài 1.( 4') Tính:

- Nêu cách làm: 2 - 1 = …

-Y/C Hs làm bài cột 1, 2, 3, 4

=>: Kquả: 2 - 1 = 1 3 - 2 = 1 ………

3 - 1 = 2 4 - 2= 2 ………

4 - 4 = 3 5 - 2 = 3

5 - 2 = 4

- Em có Nxét gì về các số đứng trước và sau

dấu trừ?

- Gv HD: Các số đứng trước dấu trừ của các

ptính trừ là các số lớn dần, các số đứng sau dấu

trừ đều là số 1( 2,3,4) Thì Kquả của các ptính

trừ cũng lớn dần

- Dựa vào phép trừ nào để làm bài?

* Bài 2 ( 4')Tính:

- Bài Y/c gì?

- Y/C Hs tự làm bài

- Gv HD Hs

=> Kquả: 5 - 1 = 4 1 + 4 = 5 ………

5 - 2 = 3 4 + 1 = 5 …………

5 - 3 = 2 5 - 1 = 4 …………

5 - 4 = 1 5 - 4 = 1 ……

- Em có n xét gì về các phép tính ở cột 2?

* Bài 3 ( 4')Tính:

- Bài Y/C gì?

- Chú ý gì khi làm bài?

- Gv HD đặt số viết kết quả thẳng cột

- GV HD Hs

=> Kquả: 5

3

2 3 4 1 2 3

- Gv Nxét, chữa bài

*Bài 4 ( 3')Viết phép tính thích hợp:

Btoán 1: 5 chấm tròn bớt 1 chấm

tròn, Hỏi còn lại mấy chấm tròn?

Btoán 2: 5 chấm tròn bớt 4 chấm

tròn, Hỏi còn lại mấy chấm tròn?

- Hs nêu ptính

- Hs nêu: Ptính trừ là ptính ngược lại của ptính cộng

- 5 Hs đọc, lớp đọc

- HS nêu yêu cầu

+1 Hs nêu 2 - 1 = 1, viết 1

+ Hs làm bài + 3 Hs đọc Kquả

+ HS nhận xét

+ Dựa vào các phép tính trừ trong phạm vi 5 để làm bài

- Bài Y/c tính Kquả Ptrừ + Hs làm bài

+ Hs nêu nối tiếp Kquả + Hs Nxét

+ … phép tính trừ là phép tính ngược của phép cộng

- HS nêu yêu cầu

- Dựa vào các phép tính trừ trong phạm vi 5, ( 4, 3) để làm bài

- Tính Kquả

- Viết kết quả thẳng cột

- 2 Hs làm bài

- Hs Nxét Kquả

- Bài Y/C Viết phép tính thích hợp

Trang 8

+ Bài Y/c gì?

- Gv HD Qsát tranh (UDCNTT) rồi nêu bài toán

và viết phép tính thích hợp

=>Kquả: 5 - 2 = 3 b, 5 - 1 = 4

- Hãy nêu btoán đúng ptính?

- Gv Nxét

3 Củng cố, dặn dò:( 5')

Trò chơi: Thảo luận nhóm 4 trong 1p, Viết

Kquả

- Đố vui: trên cây có 5 con chim người thợ săn

bắn rơi 1 con, trên cây còn mấy con chim? Bạn

A nói còn 4, bạn B nói không còn con nào Vậy

ai đúng, ai sai?

=> Kquả: 0 ( không còn con nào)

- Gv Nxét, tuyên dương

- Gv nhận xét giờ học

- Về học thuộc bảng trừ trong phạm vi 5

+ Hs tự làm

- 1 Hs làm bảng, nêu Btoán: Trên cành cây có 5 quả, bạn đã hái xuống 1 quả Hỏi trên cây còn lại mấy quả?

- lớp Nxét

-

-=

= -Thực hành Tiếng Việt

ÔN VẦN /oe/

I.MỤC TIÊU: -Hs tìm được tiếng có vần /oe/, đưa được tiếng có vần oe vào mô hình

- Đọc trơn được bài Bé khỏe

- Viết đẹp câu “ Về nhà, bé bi bô khoe mẹ ”

II ĐỒ DÙNG :

- Vở bài tập tiếng việt, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Giới thiệu bài: Trực tiếp 1p

2 Bài mới

Bài 1: Đọc và đánh dấu v vào ô chứa vần oe ( 7p)

Gọi Hs nêu cac tiếng mà mình tích

Khoe mẽ, xòe ô, khóe mi, loè xoè, tóe loe, chí chóe

Gv nhận xét

Bài 2:Đưa tiếng vào mô hình (6p)

Nhòe, que

Bài 3:Sửa lỗi chính tả (8p)

-cue tre- que tre

Hoa hòe- hoa hoè

Ghé coa- ghé qua

Ngo nghoe- ngo ngoe

Gà qùe- gà què

- Hs lên bảng chữa lỗi sai

- -Hs khác nhận xét

- Gv nhận xét

Bài 4: Đọc trơn (11p)

Bài : Bé khỏe

Viết đẹp

Hs làm bài tập

- Hs làm bài tập

- Hs lên bảng chữa lỗi

Hs đọc đồng thanh theo cá nhân, nhóm, tổ , lớp

-Hs viết

Trang 9

câu “ “ Về nhà, bé bi bô khoe mẹ ””Gv nhận xét

3.Nhận xét 2p

Gv nhận xét

-=

= -Thực hành Toán

ÔN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3,4 I.MỤC TIÊU:Giúp h/s:

- Củng cố phép trừ trong phạm vi 3,4

- Biết làm theo cột dọc

- Dựa vào tranh và viết phép tính thích hợp

II ĐỒ DÙNG :

Slide tranh

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài: 3P

- Các em học phép trừ trong phạm vi mấy?

- Cho Hs viết bảng các số

2 Ôn tập

* Bài 1: Tính 5P

- HD Hs ghi kết quả dúng theo cột dọc

4 4 4 3 3 2

1 2 3 2 1 1

- Nhận xét

*Bài 2.Tính 5P

- Hs đọc yêu cầu bài

- Học sinh làm bài

- Gọi Hs lên bảng chữa bài

- Hs chữa bài trên bảng

*Bài 3 : Viết phép tính thích hợp 5P

Gv gọi 3 hs lên làm bảng phụ

- Ycầu hs quan sát tranh (UDCNTT), nêu

bài toán

- Dựa vào bài toán bạn nêu hãy viết phép

tính thích hợp

- Nhận xét

Bài 4: Số? 5P

Để điền được số vào ô trống con dựa vào

đâu?

- Nhận xét

Bài 5: Đố vui.+ , - 5P

- Yêu cầu hs tự làm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò 2P

- Ôn hình và số nào?

- Gv nhận xét, dặn dò

- Hs đọc yêu cầu

- 2 Hs lên bảng làm bài,1 hs đọc bài làm của mình, hs đối chiếu kết quả bài làm của mình

- 1 Hs đọc yêu cầu bài -Hs làm bài

- Nhận xét

- Hs đọc yêu cầu bài

- Hs viết phép tính thích hợp

- Nhận xét

Hs đọc yêu cầu.cầu và làm bài

- dựa vào phép trừ ttrong phạm vi 4

- Hs làm bài

- Nhận xét

- Hs nêu yêu cầu và tự làm bài

- Nhận xét

-=

Trang 10

Ngày soạn: 01/11/2019

Ngày giảng: Thứ năm, 07/11/2019

Toán TIẾT 41: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học Quan sát

tranh, nêu bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

- Kĩ năng: Hs làm thành thạo các phép tính, chính xác.

- Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ, phấn màu Slide tranh

III CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

– Hỏi đáp - Trình bày ý kiến - Quan sát

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Gọi hs làm bài:

1 Số? 5 - 0 = . 4 = 5 -

5 - 2 - 0 = 5 = …- 0

2 Điền (>, <, =)?

5 - 0 2 5 - 1 2 + 3

5 - 4 1 + 3 4 + 1 5 - 0

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ( 1')

- Gv giới thiệu trực tiếp

b Thực hành:

*Bài 1: ( 6')Tính:

+ Bài Y/C gì?

+ Cần chú ý gì khi làm bài

=>Kquả: a) 5 4

2 1

3 3 1 1 2 2

*Bài 2 Tính: ( 6')

+Bài y/c gì?

Thực hiện tính thế nào?

y/c 1 hs làm bảng phụ

hs khác nhận xét

=> Kquả: 5 - 1 - 1 = 3, 4 - 1 - 1 = 2 ……

5 - 1 - 2 = 2 5 - 2 - 1 = 2 ……

- Gv , Nxét.

*Bài 3: ( 7')(>, <, =)?

+ Bài y/c gì?

+ Muốn điền dấu trước tiên ta phải gì?

- HD Hs làm bài

=>Kquả: 5 - 3 < 4 5 - 4 < 2 …………

5 - 3 = 3 5 - 4 = 1 …………

-Gv chữa bài, Nxét

- 2 hs lên làm bài

- 2 hs lên bảng làm bài

+ Tính Kquả Ptính trừ + Viết Kquả thẳng hàng +Hs làm bài

+2 hs lên bảng làm bài

+ Hs Nxét nêu Kquả

+ Tính Kquả dãy tính trừ + Tính từ trái sang phải

+Hs làm bài

+Hs Nxét

- Hs nêu Y/C + Tính Kquả ptình rồi so sánh +Hs tự làm bài

+ 2 hs lên bảng làm

+ Hs Nxét

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w