1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

GA Hình 8 tiết 53. Tuần 30

5 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 76,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài toán thực tế.. Thái độ:4[r]

Trang 1

Ngày soạn: 23 / 3 / 2019

ÔN TẬP CHƯƠNG III

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức về định lí Ta-lét và tam giác đồng dạng đã học

trong chương

2 Kĩ năng:

- Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài tập dạng tính toán, chứng minh

- Rèn kĩ năng trình bày bài tập

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng các định lí đã học vào các bài toán thực tế

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Trách nhiệm, Trung thực, Tôn trọng, Hợp tác.

5 Năng lực cần đạt:

- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,

NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL tư duy sáng tạo.NL vẽ hình, NL chứng minh

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Máy tính

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập

III Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở Luyện tập, thực hành Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

IV Tổ chức các hoạt động giáo dục.

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ.

Kết hợp trong quá trình ôn tập

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết Mục tiêu: Hệ thống hóa các kiến thức về định lí Ta-lét và tam giác đồng dạng đã học

trong chương

Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.

Thời gian: 10 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở

- Kỹ thuật dạy học: KT đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

Trang 2

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

GV: ? Chương III hình học có những nội

dung cơ bản nào?

HS: Đoạn thẳng tỉ lệ; Định lí Ta-lét (thuận,

đảo, hệ quả); T/c đường phân giác trong tam

giác; Tam giác đồng dạng

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu tóm tắt

chương III sgk/89

I/ Lý thuyết.

Hoạt động 2: Luyện tập Mục tiêu:

- Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài tập dạng tính toán, chứng minh

Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa.

Thời gian: 30 ph

Phương pháp và kỹ thuật dạy học.

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở Luyện tập, thực hành Hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học

GV: Yêu cầu HS làm BT56 sgk/92.

? Khi xác định tỉ số của hai đoạn

thẳng cần lưu ý điều gì?

HS: Hoạt động cá nhân, lưu ý hai

đoạn thẳng phải cùng đơn vị đo

GV: Yêu cầu HS làm BT58 sgk/92.

HS: 1HS lên bảng vẽ lại hình 66 và

viết GT, KL

HS: Hoạt động cá nhân làm câu a, b

2HS lên bảng trình bày

GV: Nhận xét, đánh giá bài làm.

HS: Hoạt động nhóm làm câu c theo

hướng dẫn sgk, trình bày vào bảng

nhóm

GV: Đưa kết quả đối chiếu, cho điểm

các nhóm

BT56 (sgk/92)

a)

CD 15 3  b) AB = 45dm; CD = 150cm = 15dm

3

CD 15

c)

5

CD CD 

BT58 (sgk/92)

B I C

H K

A

GT

ABC (AB CD)

BC a;AB AC b

  

Trang 3

GV: Yêu cầu HS làm BT60 sgk/92.

HS: Đọc đề bài 1HS lên bảng vẽ

hình, viết GT, KL

GV: Gợi ý câu a): Cạnh đối diện với

góc 30o thì bằng nửa cạnh huyền

HS: Hoạt động cá nhân, 2HS lần lượt

lên bảng trình bày

KL

a)BK CH b)KH BC c)HK ? //

Giải

a) Xét BKC và CHB có:

o BKC CHB 90

BC chung KBC HCB ( ABC caân)

BK CH

  (hai cạnh tương ứng) b) BK = CH (c/m câu a) và AB = AC(gt)

KH BC

(đ/l Ta-lét đảo) c) Vẽ đường cao AI

Có AIC ∽ BHC(g g)

HC

BC a IC

; AC = b ; BC = a 2

a a a 2

HC

AH = AC – HC =

2

a b 2b

Có KH//BC (c/m câu b)

KH

Thay số:

2

    

BT60 (sgk/92)

Trang 4

GV: Nhận xét, đánh giá ý thức tham

gia hoạt động

GT

 

ABC : A 90 ,C 30

b)AB 12,5cm

AD

CD b)Chu vi ABC ?;S ?

Giải

a) BD là tia phân giác góc B

(t/c đường p/g của t/g)

Mà ABC vuông ở A có C 30  o

1

2

hay

AB 1

BC 2

b) BC = 2AB = 2.12,5 = 25 (cm)

AC2 = BC2 – AB2 = 252 – 12,52 = 468,75

Chu vi tam giác ABC là:

AB + BC + CA 12,5 25 21,65   59,15

Diện tích của tam giác ABC là:

ABC

S AB.AC 12,5.21,65

135,31

 (cm2)

4 Củng cố 2 ph

? Trong bài học hôm nay, em đã vận dụng những kiến thức nào để làm bài tập?

Trang 5

5 Hướng dẫn về nhà 5 ph

- Ôn tập lại lý thuyết trong chương III

- Hoàn thành các bài tập còn lại

- Chuẩn bị cho tiết sau: Kiểm tra 45 phút

V Rút kinh nghiệm.

Ngày đăng: 05/02/2021, 12:53

w