Hoạt động 4 : Củng cố - Hướng dẫn về nhà - Hs nhắc lại định nghĩa và tính chất.. Bài tập luyện tập:..[r]
Trang 1Đại số 7 GV: Phạm Thế Anh
1
I Mục tiêu:
- Giúp hs nắm được định nghĩa, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.
- Học sinh làm quen với bài toán tỉ lệ thức.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Nội dung bài dạy.
- Bảng phụ ghi định nghĩa và các tính chất.
III Tiến trình giờ dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức
- Thế nào là tỉ lệ của 2 số hữu tỉ?
- Tỉ lệ của 2 số x, y được kí hiệu ntn?
Hs: Thương của phép chia 2 số hữu tỉ x, y được gọi là tỉ lệ của 2 số x, y
Kí hiệu: x/y
Hoạt động 2: Định nghĩa
- Gv yêu cầu hs so sánh 2 tỉ lệ thức
- Em hãy rút gọn 2 tỉ lệ thức đó
- Ta nói đẳng thức 15 = là một tỉ lệ
21
12,5 17,5
thức
? Vậy nói đến một tỉ lệ thức là muốn nói
đến điều gi?
- Tỉ lệ thứca c còn được viết là a:b = c:d
b d
? Để 2 tỉ số lập thành một tỉ lệ thức thì
chúng phải như thế nào với nhau
- Yêu cầu hs làm ?1 sgk
(kiểm tra xem 2 tỉ số đó có bằng nhau
không)
và
15 21
12,5 17,5
Ta có: 15 5 ;
17,5 175 35 7
Vậy 15 =
21
12,5 17,5
* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số a c
b d
- Trong đó: a, b, c, d gọi là các số hạng; a và
d gọi là ngoại tỉ (số hạng ngoài) còn b và c gọi là trung tỉ (số hạng trong)
?1: a) Có Vì 2: 4 4: 8 1
b) Không Vì
;
Lop7.net
Trang 2Đại số 7 GV: Phạm Thế Anh
2
Hoạt động 3 : Tính chất
- Với tỉ lệ thức 18 24 Nhân 2 tỉ số của tỉ
27 36
lệ thức với tích 27.36
- Trong một tỉ lệ thức, tích trung tỉ bằng tích
ngoại tỉ
- Gv hướng dẫn thực hiện: em hãy chia 2 vế
của đẳng thức 18.36 = 24.27 với tích 27.36
- Hs trả lời ?3
Chú ý: với cách chia với tích khác sẽ cho ta
tỉ lệ thức khác Vd: 36.24
- Nghĩa là từ một đẳng thức ad = bc với
a,b,c,d ≠ 0 có thể suy ra được 1 trong 4 tỉ
lệ thức
- Hs thực hiện và kiểm tra:
Với18 24 ta được 18.36 = 24.27
27 36
Tính chất 1: Nếu a c thì ad = bc
b d
- Với 18.36 = 24.27 ta được 18 24
27 36
Tính chất 2: Nếu ad = bc và a,b,c,d ≠ 0 thì
ta có các tỉ lệ thức:
a c a ; b b ; d c ; d
Hoạt động 4 : Củng cố - Hướng dẫn về nhà
- Hs nhắc lại định nghĩa và tính chất
- Làm bài tập 44 và 45 sgk
Hướng dẫn về nhà: Làm các bài tập từ 46
đến bài 50 sgk
IV Bài tập luyện tập:
Lop7.net