1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 8(tiết 47-478

4 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kỹ năng: Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆ đồng dạng - Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.. III-Tổ chức các hoạt

Trang 1

Ngày soan:28/02/2011

Ngày giảng: 02/03/2011

Tiết 47 : Luyện tập

I- Mục tiêu bài dạy :

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về3 trờng hợp để 2∆ đồng dạng Đồng thời củng cố 2 bớc cơ bản thờng dùng trong lý thuyết để chứng minh 2∆ đồng dạng

- Kỹ năng: Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆ đồng dạng

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình

học

-Trọng tâm: Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆ đồng dạng

II- Chuẩn bị:

- GV: phiếu học tập

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thớc đo góc, các định lý

III-Tổ chức các hoạt động dạy học:

1

ổ n định lớp :(1 )

2

k iểm tra : (5 )

-HS1 :Phát biểu định lý về trờng hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai của 3 tam giác?

-HS2 :Vẽ hình ghi (gt), (kl) và nêu hớng chứng minh?

3.

b ài mới (30 )

Hoạt động 1 : Chữa bài tập 36 (10’)

ĐVĐ: Bài tập 36 bạn đã vận dụng định

lý 3 về 2∆ đồng dạng để tìm ra số đo

đoạn x≈18,9 (cm)⇒Vận dụng một số

các định lý vào giải một số bài tập

Hoạt động 2 : Chữa bài tập 38 (10’)

- HS đọc đề bài

- Muốn tìm x ta làm nh thế nào?

- Hai tam giác nào đồng dạng? vì sao?

- HS lên bảng trình bày

A H B

C

Bài tập 36

A 12,5 B

x

D 28,5 C ∆ABD và ∆BDC có: ẳ

ˆA DBC ABD BDC

=

∆ABD ~ ∆BDC

=> AB

BD= BD

DC+ Từ đó ta có :

x2= AB.DC = 356,25=>x ≈ 18,9 (cm)

Chữa bài 38

Vì AB P DE

⇒ àB1= ả

1

D (SLT)

Cà1= ả

2

C (đ2)

Trang 2

D K E

GV : Cho học sinh làm trên phiếu học

tập

- Muốn tìm đợc x,y ta phải chứng minh

đợc 2∆ nào  vì sao ?

- Viết đúng tỷ số đồng dạng

* Giáo viên cho học sinh làm thêm :

Vẽ 1 đờng thẳng qua C và vuông

góc với AB tại H , cắt DE tại K Chứng

minh:

CH

CK = AB

DE

Hoạt động 3 : Chữa bài tập 38 (10’)

- GV: Cho HS vẽ hình suy nghĩ và trả

lời tại chỗ

( GV: dùng bảng phụ)

- GV: Gợi ý: 2∆  Vì sao?

* GV: Cho HS làm thêm

Nếu DE = 10 cm Tính độ dài BC bằng

2 pp

C1: theo chứng minh trên ta có:

2

5

DE

BC = ⇒ BC = DE.2

5 = 25 ( cm) C2: Dựa vào kích thớc đã cho ta có:

6-8-10 ⇒

∆ADE vuông ở A ⇒BC2 = AB2 + AC2

= 152 + 202 = 625 ⇒BC = 25

⇒ ∆ABC đồng dạng với ∆EDC (g g)

AB

DE = AC

EC = BC

DC

Ta có : 3,5x =3

6 ⇒x= 3.3,5

6 = 1,75 2

y = 3

6 ⇒y =2.6

3 = 4 Vì : BH //DK⇒ àB= àD(SLT)

CH CB

CK =CD (1) và BC

DC= AB

DE (2)

Từ (1) (2) đpcm !

Bài 40/79

A

6 20

15 8 E D

B C

- Xét ∆ ABC & ∆ADE có:

àA chung

AE AD

EB = AC = =

⇒ ∆ ABC ~∆ADE ( c.g.c)

4.Củng cố :(7’)

- GV: Nhắc lại các phơng pháp tính độ dài các đoạn thẳng, các cạnh của tam giác dựa vào tam giác đồng dạng

- Bài 39 tơng tự bài 38 GV đa ra phơng pháp chứng minh

5 H ớng dẫn (2')

- Làm các bài tập 41,42, 43,44,45

- Hớng dẫn bài:44

- Dựa vào tính chất tia phân giác để lập tỷ số

- Chứng minh hai tam giác đồng dạng theo trờng hợp g.g

Trang 3

Ngày soan: 28/02/2011

Ngày giảng: 04/03/2011

Tiết 48 : Các Trờng hợp đồng dạng của

tam giác vuông

I- Mục tiêu bài dạy

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trờng hợp thứ 1, 2,3 về 2∆ đồng dạng Suy

ra các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

- Kỹ năng: Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆vuông

đồng dạng

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình

học.Kỹ năng phân tích đi lên

- Trọng tâm: Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆vuông

đồng dạng

II- Chuẩn bị:

- GV: Tranh vẽ hình 47, bảng nhóm

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thớc đo góc, các định lý

III-Tổ chức các hoạt động dạy học:

1

ổ n định lớp :(1 )

2

k iểm tra : (5 )

-HS1 : Viết dạng tổng quát của các trờng hợp đồng dạng của 2 tam giác thờng -HS2 :Chỉ ra các điều kiện cần để có kết luận hai tam giác vuông đồng dạng ?

3.

b ài mới (32 )

Hoạt động 1 : áp dụng các trờng hợp

đồng dạng của tam giác thờng vào tam

giác vuông (8’)

- GV: Hai tam giác vuông đồng dạng

với nhau khi nào?

Hoạt động 2 : Dấu hiệu đặc biệt nhận

biết 2 tam giác vuông đồng dạng(11’)

- GV: Cho HS quan sát hình 47 & chỉ ra

các cặp ∆~

- GV: Từ bài toán đã chứng minh ở trên

ta có thể nêu một tiêu chuẩn nữa để

nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

không ? Hãy phát biểu mệnh đề đó?

Mệnh đề đó nếu ta chứng minh đợc nó

sẽ trở thành định lý

Định lý:

∆ABC & ∆A'B'C', àA= à 'A = 900

GT B C' ' A B' '

BC = AB ( 1)

1

á p dụng các TH đồng dạng của tam giác th ờng vào tam giác vuông.

a) Vvuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia

b) Vvuông này có hai cạnh góc vuông tỷ

lệ với hai cạnh góc vuông của Vvuông kia

2.Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng:

* Hình 47: ∆ EDF ~ ∆ E'D'F' A'C' 2 = 25 - 4 = 21;AC2 = 100 - 16 = 84

⇒ ' ' 2 84

21

A C AC

  =

2

A C A B

AC = = AB

⇒ ∆ABC ~ ∆A'B'C'

Định lý( SGK)

B B’

A’ C’

Trang 4

KL ∆ABC ~ ∆A'B'C'

- HS chứng minh dới sự hớng dẫn của

GV:

- Bình phơng 2 vế (1) ta đợc:

- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau ta có?

- Theo định lý Pi ta go ta có?

Hoạt động 3: Luyện tập (13’)

Chữa bài 51

- HS lên bảng vẽ hình (53)

- GV: Cho HS quan sát đề bài và hỏi

- Tính chu vi ∆ ta tính nh thế nào?

- Tính diện tích ∆ ta tính nh thế nào?

- Cần phải biết giá trị nào nữa?

- HS lên bảng trình bày

* GV: Gợi ý HS làm theo cách khác nữa

(Dựa vào T/c đờng cao)

A C

Chứng minh:Từ (1) bình phơng 2 vế ta

có :

2

B C A B

BC = AB

Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

2

B C A B B C A B

BC AB BC AB

Ta lại có: B’C’2 – A’B’2 =A’C’2

BC2 - AB2 = AC2 ( Định lý Pi ta go)

Do đó:

2

B C A B AC

BC = AB = AC ( 2)

Từ (2 ) suy ra:B C' ' A B' ' A C' '

BC = AB = AC

Vậy ∆ABC ~ ∆A'B'C'

Bài 51 A

B 25 36 C Giải:Ta có:

BC = BH + HC = 61 cm

AB2 = BH.BC = 25.61

AC2 = CH.BC = 36.61

⇒ AB = 39,05 cm ; AC = 48,86 cm

⇒ Chu vi ∆ABC = 146,9 cm

* S∆ ABC = AB.AC:2 = 914,9 cm2

4.Củng cố : (5 )

- GV: Nhắc lại các phơng pháp tính độ dài các đoạn thẳng, các cạnh của tam giác dựa vào tam giác đồng dạng

- Bài 39 tơng tự bài 38 GV đa ra phơng pháp chứng minh

5.H

ớng dẫn (2')

- Làm BT 47, 48

-HD: áp dụng tỷ số diện tích của hai ∆ đồng dạng, Tỷ số hai đờng cao tơng

ứng

Ngày đăng: 01/05/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Tranh vẽ hình 47, bảng nhóm. - Hình 8(tiết 47-478
ranh vẽ hình 47, bảng nhóm (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w