4 Q P có giá trị nguyên Bài 2 2.0 điểm: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Một trường A có tổng số giáo viên là 80, hiện tại tuổi trung bình của giáo viê
Trang 1NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: TOÁN 9
Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (2 điểm): Cho biểu thức: 1 1 2( 0; 4)
a
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của a để 1
3
P
c) Tìm tất cả các giá trị của a để 9
4
Q P có giá trị nguyên
Bài 2 (2.0 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một trường A có tổng số giáo viên là 80, hiện tại tuổi trung bình của giáo viên là 35 Trong đó, tuổi trung bình của giáo viên nữ là 32 và tuổi trung bình của giáo viên nam là 38 Hỏi trường học A có bao nhiêu giáo viên nữ và bao nhiêu giáo viên nam?
Bài 3 (2.0 điểm):
1) Giải hệ phương trình: 3 4 8
2) Cho parabol ( ) : P y2x2 và đường thẳng ( ) : d y 4x2
a) Tìm tọa độ tiếp điểm của ( )d và ( )P
b) Viết phương trình đường thẳng ( ')d có hệ số góc m và đi qua điểm A(1, 2) Chứng minh ( ')d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt với mọi m4
Bài 4 (3,5 điểm): Cho đường tròn ( )O và một điểm M nằm ngoài đường tròn , kẻ tiếp tuyến MA (A
là tiếp điểm) Kẻ đường kính AOC và dây cung AB vuông góc với OM tại H
a) Chứng minh BC OM và tứ giác AOBM nội tiếp đường tròn
b) Kẻ dây CN của đường tròn ( )O đi qua H Tia MN cắt ( )O tại điểm thứ hai D Chứng minh 2
MA MN MD c) Giả sử AOB120 Tính độ dài cung nhỏ AB và diện tích hình quạt tròn AOB
d) Chứng minh ba điểm B O D, , thẳng hàng
Bài 5 (0.5 điểm): Cho các số thực dương x y, thỏa mãn: 2
(x y 1) xy
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 1 2 1 2 xy
xy x y x y
Trang 2HƯỚNG DẪN
Bài 1 (2 điểm): Cho biểu thức: 1 1 2, ( 0; 4)
a
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của a để 1
3
P
c) Tìm tất cả các giá trị của a để 9
4
Q P có giá trị nguyên
Hướng dẫn
a) Với a0;a4 ta có:
P
Trang 3Vậy 2
2
P a
b) Để 1
3
Vì 3.( a 2) 0 4 a 0 a 4 a 16
Vậy để 1
3
P thì 0 a 16;a4
a a a a a
Vậy để Q nguyên thì 25
4
a
Bài 2 (2.0 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một trường A có tổng số giáo viên là 80, hiện tại tuổi trung bình của giáo viên là 35 Trong đó, tuổi trung bình của giáo viên nữ là 32 và tuổi trung bình của giáo viên nam là 38 Hỏi trường học A có bao nhiêu giáo viên nữ và bao nhiêu giáo viên nam?
Hướng dẫn
Gọi số giáo viên nam của trường A là x người ( 0 x 80)
Gọi số giáo viên nữ của trường A là y người ( 0 y 80)
Theo bài ta có hệ phương trình
80
.38 32
38 32 y 2800 38 32 2800 35
80
x y
x y
38 32 2800 38 32.40 2800 40
Vậy trường A có 40 giáo viên nam và 40 giáo viên nữ
Bài 3 (2.0 điểm):
1) Giải hệ phương trình: 3 4 8
( ) : P y2x và đường thẳng ( ) : d y 4x2 a) Tìm tọa độ tiếp điểm của ( )d và ( )P
b) Viết phương trình đường thẳng ( ')d có hệ số góc m và đi qua điểm A(1, 2) Chứng minh
Trang 4Hướng dẫn
1) Ta có với x0; y0
0
x
( thỏa mãn) Vậy hệ phương trình có nghiệm ( , )x y (0, 4)
2)
a) Ta có phương trình hoành độ giao điểm của ( )d và ( )P
2x 4x 2 2x 4x 2 0 2.(x 2x 1) 0 2(x1) 0 x 1 0 x 1
Tung độ giao điểm là: y4.1 2 2
Tọa độ giao điểm của ( )d và ( )P là: (1, 2)
b) Gọi phương trình đường thẳng ( ') : yd mx b
Vì ( ')d đi qua A(1, 2)nên: 2m.1 b b 2 m
Đường thẳng ( ') : d ymx 2 m
Phương trình hoành độ giao điểm của ( ')d và ( )P là:
mx m x x mx m
4.2.( 2) 8 16 ( 4)
Ta thấy với m4 thì 0 nên phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt
Vì vậy với m4thì ( ')d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt
Bài 4 (3,5 điểm): Cho đường tròn ( )O và một điểm M nằm ngoài đường tròn , kẻ tiếp tuyến MA (A
là tiếp điểm) Kẻ đường kính AOC và dây cung AB vuông góc với OM tại H
a) Chứng minh BC OM và tứ giác AOBM nội tiếp đường tròn
b) Kẻ dây CN của đường tròn ( )O đi qua H Tia MN cắt ( )O tại điểm thứ hai D Chứng minh 2
MA MN MD c) Giả sử AOB120 Tính độ dài cung nhỏ AB và diện tích hình quạt tròn AOB
d) Chứng minh ba điểm B O D, , thẳng hàng
Hướng dẫn
Trang 5a) Xét ABC có 1
2
BOOAOC AC nên ABC vuông tại B ABC 90 BC AB
Mà ABOMOM BC
+ Vì OM AB tại Hnên HAHB
Xét AOB có OA OB R AOB cân tại O mà OH AB AOH BOH
Xét AOM và BOM có
chung
OM
90
MOA MOB OB MB
Xét tứ giác AOBMcó OBM OAM 90 90 180(tổng 2 góc đối)
Vì vậy AOBM là tứ giác nội tiếp
b) Xét MAN và MAD có
chung
1
2
AMD
2
c) Độ dài cung nhỏ ABlà: .120 2
Diện tích hình quạt tròn AOBlà:
2
d) + Tứ giác NADB nội tiếp ( )O nên AND ABD(cùng chắn cung AD) (1)
+ MO BCMHNBCN (2 góc đồng vị)
Mà MBN BCN (cùng bằng 1
2 số đo cung BN )MBN MHN
D
N H
B
O
M
Trang 6AND ABD
Từ (1) và (2) ta có: MBAABDCNDDNAMBDCNA 90 MBBD
Mà MBBO B, O, D thẳng hàng
Bài 5 (0.5 điểm): Cho các số thực dương x y, thỏa mãn: 2
(x y 1) xy
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 1 2 1 2 xy
xy x y x y
Hướng dẫn
Áp dụng bất đẳng thức côsi ta có:
2
2 3( ) 8( ) 4 0 ( 2)(3(x y) 2) 0 2
3
Với x y 2 ta có:
2
P
xy
1 1 2
P
Vậy giá trị nhỏ nhất của P2 khi x y 1